TẬP LỆNH VI XỬ LÝ 8086/8088

Ngành Khoa học - Kỹ thuật,Điện - Điện tử
  Đánh giá    Viết đánh giá
 307      1233      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
18tntq
Danh mục
Ngành Khoa học - Kỹ thuật,Điện - Điện tử
Thể loại
TẬP LỆNH VI XỬ LÝ 8086/8088, hợp ngữ 8086/8088
Ngày đăng
12/12/2013
Loại file
pdf
Số trang
24
Dung lượng
0.48 M
Lần xem
1233
Lần tải
307
  DOWNLOAD

Tổng hợp một số lệnh hợp ngử cơ bản trong bộ vi xử lí 8086/8088 - Mã gợi nhớ giúp cho người sử dụng biết hoạt động của lệnh. Mã gợi nhớ thường là các chữ tiếng anh viết tắt như : MOV là lệnh chuyển, ADD là lệnh cộng, AND là lệnh và luận lý, JMP là lệnh nhảy . . . - Toán hạng đích giữ kết quả (nếu có yêu cầu) sau khi thi hành lệnh. Toán hạng đích có thể là thanh ghi hay bộ nhớ.

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

TẬP LỆNH VI XỬ LÝ 8086/8088

 

HÌNH ẢNH DEMO
Tài liệu TẬP LỆNH VI XỬ LÝ 8086/8088 slide 1

Tài liệu TẬP LỆNH VI XỬ LÝ 8086/8088 slide 2

Tài liệu TẬP LỆNH VI XỬ LÝ 8086/8088 slide 3

Tài liệu TẬP LỆNH VI XỬ LÝ 8086/8088 slide 4

Tài liệu TẬP LỆNH VI XỬ LÝ 8086/8088 slide 5


Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ
TẬP LỆNH VI XỬ LÝ 8086/8088
I. TỔ CHỨC LỆNH CỦA VI XỬ LÝ 8086/8088 :
1. Dạng lệnh :
- Một lệnh của vi xử lý 86 có dạng tổng quát như sau :
ợi nhớ
ạng đích>,ạng nguồn
- Mã gợi nhớ giúp cho người sử dụng biết hoạt động của lệnh. Mã gợi nhớ thường là
các chữ tiếng anh viết tắt như : MOV là lệnh chuyển, ADD là lệnh cộng, AND là lệnh
và luận lý, JMP là lệnh nhảy . . .
- Toán hạng đích giữ kết quả (nếu có yêu cầu) sau khi thi hành lệnh. Toán hạng đích
có thể là thanh ghi hay bộ nhớ.
- Toán hạng nguồn có thể là thanh ghi, bộ nhớ hay một số tức thời.
- Toán hạng thanh ghi là các thanh ghi của vi xử lý 86 gồm các thanh ghi tổng quát (8
it lẫn 16 bit) và các thanh ghi đoạn đã biết.
- Toán hạng số tức thời có thể là số trong các hệ đếm khác nhau và được viết theo qui
định như sau :
.
Số hệ 2
:
B ( là 1 bit nhị phân).
Ví dụ
:
01101101B, 11111111B
.
Số hệ 10
:
, hay D ( là một số thuộc hệ 10).
Ví dụ
:
65535, 1000
.
Số hệ 16
:
H và bắt đầu bằng số ( là một số thuộc hệ 16).
Ví dụ
:
1A59H, 0E05BH
- Toán hạng bộ nhớ dùng trong tập lệnh vi xử lý 86 sử dụng phương pháp định địa chỉ
tổng hợp được gọi là địa chỉ hiệu dụng.
2. Địa chỉ hiệu dụng :
- Địa chỉ hiệu dụng là tổ hợp của 3 nhóm sau được đặt trong dấu ngoặc vuông [ ]:
.
Nhóm thanh ghi chỉ số
: SI, DI
.
Nhóm thanh ghi nền
: BX, BP
.
Địa chỉ trực tiếp
: số 16 bit
- Các thanh ghi trong cùng một nhóm không được xuất hiện trong cùng một địa chỉ
hiệu dụng.
- Ví dụ :
.
Địa chỉ hiệu dụng hợp lệ :
[1000h], [SI], [DI], [BX], [BP]
[SI+BX], [SI+BP], [DI+BX], [DI+BP], [SI+1000h], [DI+100h], [BX+1], [BP+1]
[SI][BX][1000h], [SI+ BP+1000h], [DI+BX][1000h], [DI+1000h][BP]
.
Địa chỉ hiệu dụng không hợp lệ :
[70000], [AX], [SI+DI+1000h], [BX][BP]
- Địa chỉ hiệu dụng chính là thành phần offset của địa chỉ luận lý bộ nhớ.
- Segment của địa chỉ hiệu dụng được mặc định như sau :
. Nếu không sử dụng BP trong địa chỉ hiệu dụng thì mặc định theo thanh ghi DS.
. Nếu có BP trong địa chỉ hiệu dụng thì mặc định theo thanh ghi SS.
Tr.28 Tổ chức và cấu trúc máy tính TẬP LỆNH 8086/8088
- Các hoạt động thực hiện trên bộ nhớ thông qua địa chỉ hiệu dụng chia ra làm 2 trường
hợp : hoạt động 8 bit và hoạt động 16 bit.
- Hoạt động bộ nhớ 8 bit làm việc trên 1 byte bộ nhớ ngay vị trí chỉ ra bởi địa chỉ hiệu
dụng.
- Hoạt động bộ nhớ 16 bit sẽ làm việc trên 2 byte bộ nhớ có địa chỉ kế tiếp nhau và nội
dung của chúng được ghép lại thành dữ liệu 16 bit theo qui tắc "byte cao địa chỉ cao,
yte thấp địa chỉ thấp" như trong hình sau :
1000h
1001h
(địa chỉ)
Bộ nhớ
34
12
Dữ liệu 1234h
- Để thuận tiện trong vấn đề giải thích lệnh, ta qui ước thêm cách diễn tả sau :
.
Dữ liệu 8 bit của bộ nhớ
:
[địa chỉ ]
.
Dữ liệu 16 bit của bộ nhớ :
[địa chỉ +1,địa chỉ]
- Để xác định rõ hoạt động của bộ nhớ, ta phải dùng thêm toán tử PTR như sau :
.
Hoạt động 8 bit
:
BYTE
PTR [1000h] là tham khảo 1 byte bộ nhớ có địa
chỉ 1000h
.
Hoạt động 16 bit
:
WORD PTR [1000h] là tham khảo đến 2 byte bộ nhớ
liên tiếp 1000h và 1001h
II. CÁC NHÓM LỆNH CỦA VI XỬ LÝ 8086/8088 :
1. Ký hiệu qui ước :
- Các chữ viết tắt dùng trong các nhóm lệnh :
eg
: thanh ghi tổng quát.
eg16
: thanh ghi 16 bit.
segreg
: thanh ghi đoạn.
accum
: thanh ghi bộ tích lũy AX hoặc AL.
mem
: bộ nhớ (địa chỉ hiệu dụng).
mem16
: bộ nhớ 2 byte liên tiếp (địa chỉ hiệu dụng).
mem32
: bộ nhớ 4 byte liên tiếp (địa chỉ hiệu dụng).
immed
: số tức thời.
immed8
: số tức thời 8 bit.
shortlabel
: nhãn ngắn (-128 byte
+127 byte).
nearlabel
: nhãn trong đoạn (2 byte offset).
farlabel
: nhãn ngoài đoạn (4 byte : 2 byte segment và 2 byte offset).
2. Nhóm lệnh chuyển dữ liệu :
2.1 Lệnh MOV :
- Dạng lệnh :
MOV
eg,reg
MOV
eg,immed
MOV
mem,reg
MOV
mem,immed
MOV
eg,mem
MOV
mem16,segreg
MOV
eg16,segreg
MOV
segreg,mem16
- Giải thích :
MOV segreg,reg16
thđ thn
- Tác động cờ :
OF DF IF SF ZF AF PF CF
- Chép toán hạng nguồn vào toán hạng đích.
- Ví dụ : MOV AX,CX ; AX CX
Biên soạn : Nguyễn Xuân Minh
Đại học Bách khoa tp.HCM
TẬP LỆNH 8086/8088 Tổ chức và cấu trúc máy tính Tr.29
MOV
MOV
DL,BH
[SI+1000h],BP
; DL BH
; [SI+1001h, SI+1000h] BP
MOV
MOV
MOV
MOV
MOV
MOV
MOV
MOV
MOV
DX,[1000h] ; DX [1001h,1000h]
DX,DS ; DX DS
ES,BX ; ES BX
DI,12h ; DI 12h
AL,12h ; AL 12h
BYTE PTR [1000h],12h ; [1000h] 12h
WORD PTR [2000h],1200h ; [2001h,2000h] 1200h
[BX],DS ; [BX+1,BX] DS
SS,[2000h] ; SS [2001h,2000h]
2.2 Lệnh PUSH :
- Dạng lệnh :
PUSH
eg16
PUSH segreg
- Giải thích :
PUSH mem16
SP SP-2
[SS:SP+1,SS:SP]

thn
- Tác động cờ :
OF DF IF SF ZF AF PF CF
- Đẩy toán hạng nguồn 16 bit vào chồng (địa chỉ đỉnh chồng là SS:SP).
- Ví dụ : PUSH DI ; [SS:SP+1,SS:SP] DI
PUSH CS ; [SS:SP+1,SS:SP] CS
PUSH [SI] ; [SS:SP+1,SS:SP] [SI+1,SI]
2.3 Lệnh POP :
- Dạng lệnh :
POP
eg16
POP
segreg
- Giải thích :
POP mem16
thđ [SS:SP+1,SS:SP]
SP SP+2
- Tác động cờ :
OF DF IF SF ZF AF PF CF
- Lấy dữ liệu từ đỉnh chồng vào toán hạng đích.
- Ví dụ : POP AX ; AX [SS:SP+1,SS:SP]
POP ES ; ES [SS:SP+1,SS:SP]
POP [BX+1] ; [BX+2,BX+1] [SS:SP+1,SS:SP]
2.4 Lệnh XCHG :
- Dạng lệnh :
XCHG
eg,reg
XCHG
mem,reg
- Giải thích :
XCHG accum,reg16
thđ thn
XCHG
eg,mem
- Tác động cờ :
OF DF IF SF ZF AF PF CF
- Trao đổi nội dung hai toán hạng cho nhau.
- Ví dụ : XCHG AX,CX ; AX CX
XCHG AH,AL ; AH AL
XCHG [1000h],DX ; [1001h,1000h]
DX
Đại học Bách khoa tp.HCM
Biên soạn : Nguyễn Xuân Minh

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

TAP-LENH-VI-XU-LY-8086-8088.pdf[0.48 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự