Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Ngoại Ngữ,Nhật - Pháp - Hoa- NN khác
  Đánh giá    Viết đánh giá
 189      1143      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
ywxntq
Danh mục
Ngoại Ngữ,Nhật - Pháp - Hoa- NN khác
Thể loại
Tiếng Nhật
Ngày đăng
18/3/2014
Loại file
pdf
Số trang
80
Dung lượng
1.11 M
Lần xem
1143
Lần tải
189
  DOWNLOAD
File đã kiểm duyệt an toàn

Tài liệu tham khảo dành cho giáo viên, học sinh kham khảo các tài liệu ôn tập và học môn tiếng nhật. Tài liệu cung cấp cho bạn những kiến thức rất hữu dụng giúp bạn củng cố kiến thức và rèn luyện khả năng học và làm môn tiếng nhật tốt

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

Ngữ Pháp Tiếng Nhật

 

HÌNH ẢNH DEMO
Tài liệu Ngữ Pháp Tiếng Nhật slide 1

Tài liệu Ngữ Pháp Tiếng Nhật slide 2

Tài liệu Ngữ Pháp Tiếng Nhật slide 3

Tài liệu Ngữ Pháp Tiếng Nhật slide 4

Tài liệu Ngữ Pháp Tiếng Nhật slide 5


Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

じゅうたい あ
完全マスター
日本語能力試験
2級
文法
阮登貴
② 日本の習慣を知らないものですから、失礼なことをするかもしれません。
Vì không biết tập quán của Nhật, có thể làm điều thất lễ chăng.
③ あまり悲しかったものだから、大声で泣いてしまった。
Vì điều không đáng buồn mấy mà khóc rống lên.
④ 家が狭いものですから、大きい家具は置けません。
Do nhà chật nên không bày biện đồ gia dụng gì to được.
⑤ 一人っ子なものだから、わがままに育ててしまいました。
Vì là con một nên (tôi) lớn lên khá ích kỷ.
35
~ように/~ような
A 意味
(例を表す。)
Biểu thị ví dụ, như là ~
接続
[動・名]の名詞修飾型+ように
① ここに書いてあるように申込書に記入してください。
Hãy điền vào đơn đăng ký như viết ở mẫu này.
② 東京のように人口が集中すると、交通渋滞は避けられない。
Cứ tập trung dân số như ở Tokyo, khó mà tránh khỏi giao thông ùn tắc.
③ ケーキのような甘いものはあまり好きではありません。
Tôi không thích những thứ ngọt như bánh ga tô.
B 意味
(目標を表す。)
Chỉ mục tiêu
接続
[動-辞書形/ない形-ない]+ように
① この本は小学生でも読めるようにルビがつけてあります。
Cuốn sách này, để cho học sinh tiểu học cũng đọc được, phiên âm được đính vào.
② 予定通り終わるように計画を立ててやってください。
Hãy lập lịch để có thể kết thúc theo kế hoạch.
③ 風邪を引かないように気をつけてください。
Hãy cẩn thận để không bị trúng gió.
参考
① 魚のように泳ぎたい。(たとえ)
Tôi muốn bơi như cá. (Ví dụ)
② 彼は部屋にいないようです。(推量)
Anh ấy dường như không có trong phòng.
(Suy đoán)
③ ここに、タバコを吸わないようにと書いてあります。(間接命令)
Ở đây có ghi là không hút thuốc. (Mệnh lệnh gián tiếp)
④ 自転車に乗れるようになりました。(変化)
Tôi đã biết đi xe đạp. (Biến đổi)
21
けいこう
て お く
あ か じ とうさん
でんせん
げんかん
完全マスター
日本語能力試験
2級
文法
阮登貴
36
~一方だ
意味
(その傾向がますます進むことを示す。)
Diễn tả việc xu hướng đó ngày càng tiếp diễn
接続
[動-辞書形]+一方だ
① 最近、パソコン通信の利用者は増える一方だ。
Gần đây người dùng máy tính để trao đổi thông tin ngày càng tăng lên.
② 都市の環境は悪くなる一方なのに、若者は都会にあこがれる。
Dù môi trường đô thị ngày càng xấu đi, giới trẻ vẫn mơ ước sống nơi đô hội.
③ 最近英語を使わないので、忘れる一方で困っている。
Gần đây vì không sử dụng tiếng Anh, quên ngày càng nhiều, thật khổ.
注意
変化を表す動詞とともに使う。
Sử dụng cùng với động từ chỉ sự thay đổi.
37
~おそれがある
意味
~する心配がある
Có sự lo lắng là ~, e là ~
接続
[動-辞書形]
[名-の]
+恐れがある
① 早く手術しないと、手遅れになる恐れがある。
Nếu không phẫu thuật nhanh, e là muộn mất.
② 台風がこのまま北上すると、日本に上陸する恐れがある。
Nếu bão vẫn cứ tiến theo hướng Bắc như thế này, có khả năng sẽ đổ bộ vào Nhật Bản.
③ こんなに赤字が続くと、この会社は倒産の恐れがある。
Cứ tiếp tục thua lỗ như thế, công ty này có ngày phá sản.
④ この病気は伝染の恐れはありません。
Căn bệnh này không lo bị truyền nhiễm.
38
~ことになっている
意味
(予定・規則などを表す。 )
Biểu thị dự định, quy tắc…
接続
[動-辞書形/ない形-ない]
[い形-い]
+ことになっている
① 今度の日曜日には、友達と会うことになっています。
Chủ Nhật tới tôi định gặp mặt bạn bè.
② この寮では、玄関は 12 時に閉まることになっている。
Ở khu ký túc xá này, cửa vào đóng lúc 12h.
③ 法律で、子供を働かせてはいけないことになっている。
Theo pháp luật, cấm bắt trẻ em phải lao động.
④ この席はタバコを吸ってもいいことになっている。
22
たの
しゅうしょ すいせんじょう
完全マスター
日本語能力試験
2級
文法
阮登貴
Ở ghế này, hút thuốc lá cũng được.
注意
規則の意味の時は、禁止・許可の表現と一緒に使われることが多い。
Khi dùng với ý chỉ quy tắc, được dùng nhiều cùng với các từ ngữ như CẤM CHỈ, CHO PHÉP.
39
~ことはない
意味
~する必要はない
Không cần phải làm ~
接続
[動-辞書形]+ことはない
① 時間は十分あるから、急ぐことはない。
Vẫn có đủ thời gian, không cần phải vội.
② 旅行かばんならわざわざ買うことはありませんよ。私が貸してあげます。
Vali du lịch thì không cần phải lo mua đâu. Tớ cho mượn.
③ 検査の結果、異常ありませんでしたから心配することはありませんよ。
Vì kết quả kiểm tra không có gì khác thường nên không cần lo lắng đâu.
40
~しかない
意味
~ほかに方法がない・~しなければならない
Không có cách nào khác ngoài ~ ; Cần phải làm ~
接続
[動-辞書形]+しかない
① 事故で電車が動かないから、歩いて行くしかない。
Do tai nạn nên tàu không chạy, chả có cách nào khác là đi bộ.
② だれにも頼めないから、自分でやるしかありません。
Không nhờ ai được, tự mình phải làm thôi.
③ 約束したのだから、行くしかないだろう。
Đã hẹn rồi, phải đi thôi.
41
~ということだ
接続
[動・い形・な形・名]の普通形+ということだ
(命令、意向、推量、禁止の形などにも
接続する。)
A 意味
~ということを聞いた
(伝聞。聞いたことをそのまま引用する言い方。)
Nghe thấy nói là ~ (cách nói dẫn dụng y nguyên điều nghe được)
① 新聞によると、また地下鉄の運賃が値上げされるということだ。
Theo báo nói, giá vé tàu điện ngầm lại bị tăng lên.
② 事故の原因はまだわからないということです。
Nghe nói vẫn chưa biết nguyên nhân của tai nạn.
③ 天気予報によると今年は雨が多いだろうということです。
Nghe dự báo thời tiết thì năm nay mưa nhiều đây.

A社の就 職くには推薦状が必要だということです。
Thấy nói là để xin việc ở công tyAcần phải có thư giới thiệu.
参考
「とのこと」は手紙文などで使われる。
23

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

Ngu-Phap-Tieng-Nhat.pdf[1.11 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự