MBA Vocabulary for international students

Tiếng Anh,Tiếng Anh chuyên ngành,Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế
  Đánh giá    Viết đánh giá
 6      191      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
Danh mục
Tiếng Anh,Tiếng Anh chuyên ngành,Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế
Thể loại
Từ vựng Quản trị kinh doanh
Ngày đăng
Loại file
Số trang
Dung lượng
Lần xem
Lần tải


Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  


MBA Vocabulary for international students


Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

MBA Vocabulary for international students được đăng tải giúp các bạn sinh viên có ý định hoặc đang học MBA nâng cao từ vựng chuyên ngành Quản trị kinh doanh, giúp các bạn học tập hiệu quả.
MBA Vocabulary for international students A
Access - (Ve
) To obtain. To gain entrance to. "We [an art company] look at people in their late 20's. They know it's time to take the posters off the wall. They'd like to buy art, but they don't know how to access it. They don't want to go to the Holiday Inn by the Airport and buy sofa size art on Sunday afternoon.” Explanation: (1) Collegestudents and recent college grads usually don't own art -- they put cheap posters on their walls. (2) Traveling vendors offer cheap, big paintings at "flea markets" at spots like Holiday Inns. These paintings will not gain value over the years. The speaker’s -- Mr. Hale's -- company sponsors ways for young people to buy real art, which is original and which might be appreciated by local artists.
Add-on - (Noun) Something that’s not essential. "Working with students is not an add-on. It's not on the periphery for us (working with students is essential for us)." Dean Sullivan
Affirmative action - (Noun) Policy of choosing people for jobs or schools on the basis of race or gender. "There is a backlash against affirmative action and quotas in the US (some people are rebelling against the concept of racial quotas)."
African-Americans - (Proper noun) A politically co
ect term refe
ing to people who are descendants of Africans. Roland West, an African-American speaker, used the term as equivalent to Black people. Many people accept either term, but in formal writing it is more common to use 'African American.' "The whole beach was populated by African-Americans."
Ah-ha - (Interjection) Slang expression showing a mix of surprise and happiness. “The ah-ha” can be a fact (or analytical step) that causes the student to say "Ah-ha! Now I understand." "The capacity need is the ah-ha of the case”: discovering that capacity is needed is what the student should learn.
Aiding and Abetting - “To assist in the performance of a crime either before or during (but not after) its commission. Aiding usually refers to material assistance (e.g. providing the tools for the crime), and abetting to lesser assistance (e.g. acting as a look-out or driving a car to the scene of the crime). Aiders and abettors are liable to be tried as accessories. Mere presence at the scene of a crime is not regarded as aiding and abetting. It is unnecessary to have a criminal motive to be guilty of aiding and abetting: knowledge that one is assisting the criminal is sufficient.”
Airtime - (Slang with a negative connotation) Speaking in class only so the professor will notice you. Pronounced as two words: air time. "Students compete for airtime because they believe speaking more in class will improve their class participation grade. Ask yourself, ‘is this a story that I want to use my airtime in class to tell?’” (Many students speak in class to help their grade without having anything worth saying. Do you really want to spend your precious class time speaking about something i
elevant and looking bad in front of the professor and the class just to have some class participation?) The term originates from the
oadcast media industry.
AKA - (Acronym) Also known as. "Slovakia - AKA Slovak Republic - is in Eastern Europe." "He is known as Romeo, AKA the lady killer (His nickname is Romeo, after a Shakespearean lover, because he is good at meeting women)."
Alphabet Soup - Large number of Federal agencies, usually identified by their initials, or acronyms. Campbell’s makes a food product called alphabet soup, which contains pasta in the shape of letters, and appeals especially to children. “[W]hat foreigners envy us most for is precisely the city Mr. Bush loves to bash: Washington. That is, they envy us for our alphabet soup of
egulatory agencies: the S.E.C. [Securities and Exchange Commission], the Federal Reserve, the F.A.A. [Federal Aviation Administration], the F.D.A [Food and Drug Administration]., the F.B.I., the E.P.A., the I.R.S., the I.N.S. Do you know whata luxury it is to be able to start a business or get a license without having to pay off some official?”

Nguồn: thuvienmienphi


Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)



0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá



File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự