Đề thi tuyển sinh Đại học 2011 - Khối D - Môn Tiếng Nhật

Giáo dục đại cương,Đề thi
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0      266      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
6vwntq
Danh mục
Giáo dục đại cương,Đề thi
Thể loại
Đề thi đại học, đề thi tiếng nhật, đề thi khối D
Ngày đăng
15/2/2014
Loại file
pdf
Số trang
38
Dung lượng
1.46 M
Lần xem
266
Lần tải
0
  DOWNLOAD

Đề thi và đáp án kỳ tuyển sinh Đại học 2011 của khối B, môn Hóa học, bao gồm 6 mã đề thi: 147, 428, 592, 627, 715, 836.

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

Đề thi tuyển sinh Đại học 2011 - Khối D - Môn Tiếng Nhật

 

HÌNH ẢNH DEMO
Tài liệu Đề thi tuyển sinh Đại học 2011 - Khối D - Môn Tiếng Nhật slide 1

Tài liệu Đề thi tuyển sinh Đại học 2011 - Khối D - Môn Tiếng Nhật slide 2

Tài liệu Đề thi tuyển sinh Đại học 2011 - Khối D - Môn Tiếng Nhật slide 3

Tài liệu Đề thi tuyển sinh Đại học 2011 - Khối D - Môn Tiếng Nhật slide 4

Tài liệu Đề thi tuyển sinh Đại học 2011 - Khối D - Môn Tiếng Nhật slide 5


Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
Môn: TIẾNG NHẬT; Khối D
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 147
Họ, tên thí sinh: ..........................................................................
Số báo danh: ............................................................................
ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 80) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho cách viết bằng chữ Hán của phần được gạch chân
trong các câu sau:
Câu 1: ミーさんは
あかるい
いろの
ようふくが
すきだそうです。
A.
洋服
B.
垟販
C.
洋販
D.
垟服
Câu 2: らいしゅうの
かいぎの
しりょうを
じゅんびしましたか。
A.
集備
B.
準偏
C.
準備
D.
集偏
Câu 3: わたしの
くにと
にほんとでは
ぶんかや
しゅうかんが
ちがいます。
A.
習慣
B.
習間
C.
習館
D.
習貫
Câu 4: これは
ちちが
くれた
とくべつな
ものです。
A.
待捌
B.
特別
C.
待別
D.
特捌
Câu 5: へやの
なかが
きゅうに
くらく
なって
しずかに
なりました。
A.
暗く
B.
音く
C.
暲く
D.
瞳く
Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho cách đọc của phần được gạch chân trong các câu sau:
Câu 6: 大声で
友だちの
名前を
呼びました。
A.
おおこえ
B.
だいせい
C.
おおごえ
D.
たいぜい
Câu 7: この
店の
休日は
水よう日です。
A.
きゅじつ
B.
きゅうじつ
C.
やすみにち
D.
やすみひ
Câu 8: 道を
わたる
時は
十分
ちゅういして
ください。
A.
じゅぷん
B.
じゅぶん
C.
じゅうぷん
D.
じゅうぶん
Câu 9: その
学生は
毎日
地下鉄で
大学に
通って
います。
A.
かえって
B.
とおって
C.
いって
D.
かよって
Câu 10: パーティーの
会場は
この
建物の
4かいです。
A.
かいじょ
B.
かいば
C.
かいじょう
D.
かいぱ
Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:
Câu 11: ヤンさんが
テニスを
して
いる______が
見えます。
A.

B.
ごろ
C.
こと
D.
もの
Câu 12: ラン:「40度の
ねつが
三日も
続いて
いるんですよ。」
ハー:「______は
大変ですね。」
A.
あれ
B.
どれ
C.
これ
D.
それ
Câu 13: 買い物に
行くなら
はなや ______
よって
はなを
買って
ください。
A.

B.

C.

D.

Câu 14: 見て、見て
___
高い
たてものは
父の
会社ですよ。
A.
どの
B.
その
C.
あの
D.
この
Câu 15: その
ことは
きのう
山田さんに
つたえて
______。
A.
あります
B.
ください
C.
おきます
D.
しまいます
Trang 1/6 - Mã đề thi 147
Câu 16: 木村さんは、スポーツは
___
できますか。
A.
なにも
B.
どの
C.
どちらでも
D.
なにか
Câu 17: この
スプーンは
竹 ______
できて
います。
A.

B.

C.

D.
から
Câu 18: ___
少し
高くても
いい
ものを
買いたいです。
A.
どう
B.
どうして
C.
どんな
D.
たとえ
Câu 19: きっぷは
___に
買って
おいて
ください。
A.
はやめ
B.
はやさ
C.
はやい
D.
はやく
Câu 20: この
へやは
______
ありませんが、きれいです。
A.
あたらしくて
B.
あたらしいでは
C.
あたらしく
D.
あたらしい
Câu 21: 田中:「ねぎは
______
切りましょうか。」
山田:「細かく
切って
ください。」
A.
いくら
B.
どういうふうに
C.
どうして
D.
なにで
Câu 22: 林さんは
来月
国へ
帰る___です。
A.
やすい
B.
ばかり
C.
らしい
D.
ぐらい
Câu 23: 兄は
わたし______
映画に
つれて
行って
くれました。
A.

B.

C.

D.

Câu 24: 荷物が
多すぎて、かばんに
ぜんぶ
______。
A.
入れます
B.
入りません
C.
入ります
D.
入れません
Câu 25: せっかく
日本語を
勉強して
いる___
日本人の
友だちを
たくさん
作りたい。
A.
なので
B.
のだから
C.
のに
D.
あとで
Câu 26: あさ
電話を
して
くれた
___で、電車に
間に合いました。
A.
おかげ
B.
よう
C.
ため
D.
せい
Câu 27: かのじょは
きょうの
パーティーには
来ない
______と
思います。
A.
らしい
B.
そうだ
C.
ようだ
D.
だろう
Câu 28: 次の
かど___
右に
まがると
びょういんが
見えます。
A.

B.

C.

D.

Câu 29: わたしの
たんじょうびは
まりこさんの______
同じです。
A.

B.

C.

D.

Câu 30: ___
好きな
ものを
たのんで
ください。わたしが
ごちそうしますから。
A.
なにも
B.
どれも
C.
なんでも
D.
なんにも
Câu 31: マイ:「弟さんと
______
けんかを
したんですか。」
ナム:「弟が
わたしの
とけいを
こわしたからです。」
A.
いつ
B.
いくら
C.
どうやって
D.
なんで
Câu 32: すみませんが、その
一番
右の
______のを
ください。
A.
きれいだ
B.
きれいな
C.
きれいに
D.
きれい
Câu 33: この
ナイフは
くだものを
切る___
使って
います。
A.
のに
B.
のは
C.
のが
D.
のを
Câu 34: ヨウさんの______
ピアノが
上手に
ひけたら、いいでしょうね。
A.
ような
B.
ように
C.
よう
D.
ようだ
Câu 35: 来週の
金よう日______
作文を
出して
ください。
A.
までが
B.
までに
C.
までも
D.
まで
Câu 36: 木村さん______
まだ
どくしんか
どうか
あなたは
知って
いますか。
A.

B.

C.

D.

Trang 2/6 - Mã đề thi 147
Câu 37: テレビ___
見て
いないで、勉強しなさい。
A.
より
B.
しか
C.
にも
D.
ばかり
Câu 38: きのうは
______で、学校は
休みでした。
A.
日よう日だ
B.
日よう日
C.
日よう日の
D.
日よう日な
Câu 39: この
にんぎょうは
いもうと___
おみやげです。
A.

B.
から
C.
への
D.
での
Câu 40: かれは
しゅっちょうすると
言ったから、会社に
いない______だ。
A.
はず
B.
ばかり
C.
とき
D.
ところ
Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau:
Câu 41: びょうきの
母が
泣いて
止めたけれど、______
留学したい
気持ちは
変わらなかった。
A.
それから
B.
それで
C.
それとも
D.
それでも
Câu 42: わたしは
毎日
日記を
______
います。
A.
うけて
B.
もって
C.
さけて
D.
つけて
Câu 43: 山田:「ワイン、まだ
ありますか。」
田中:「いいえ、______
ありません。」
A.
だけ
B.
しか
C.
もう
D.
まだ
Câu 44: あぶないから、あまり
______を
出さないで
ください。
A.
スピード
B.
スピーチ
C.
スマート
D.
スポーツ
Câu 45: 医者に「太りすぎだから、______の
高くない
食事を
しろ。」と
言われた。
A.
ミルク
B.
サービス
C.
カロリー
D.
ジュース
Câu 46: 先生には、______
ことばを
使うように
しましょう。
A.
じょうずな
B.
ていねいな
C.
ふくざつな
D.
あんぜんな
Câu 47: わたしは
100 年ぐらい
前に
書かれた
______を
よく
読みます。
A.
えいが
B.
ぶんがく
C.
ぶんか
D.
おんがく
Câu 48: あなたの
へんじを
______
待って
いました。
A.
さっき
B.
ずっと
C.
きっと
D.
ちっとも
Câu 49: 兄に
こいびとからの
手紙を
見られて
とても
______。
A.
にがかった
B.
よろしかった
C.
ねむかった
D.
はずかしかった
Câu 50: 雨が
ふって
います。かさを
___。
A.
あけましょう
B.
つけましょう
C.
かけましょう
D.
さしましょう
Câu 51: ______を
のばすのは
やめて
ください。あなたには
にあいませんよ。
A.
ほね
B.
はね
C.
ゆび
D.
ひげ
Câu 52: おゆが
______から、おちゃを
入れましょう。
A.
やけた
B.
わいた
C.
あいた
D.
やんだ
Câu 53: すぐ
呼びますから
あちらの
いすに
______
お待ち
ください。
A.
すてて
B.
つれて
C.
かけて
D.
おして
Câu 54: そふは
______を
まるく
して
歩きます。
A.
うで
B.
くび
C.
あし
D.
せなか
Câu 55: アリさんの
話は
______
話だった。いつまでも
わすれられないだろう。
A.
すばらしい
B.
やわらかい
C.
やさしい
D.
よろしい
Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) để trả lời các câu hỏi, từ câu 56 đến
câu 59.
今年の
夏休みは
クーラーを
使わない
ことに
決めて
いた。受験生なので
クーラーを
使うと
のどを
いためて、だいじな
夏休みに
①かぜを
ひいたら
こまって
しまうと

Trang 3/6 - Mã đề thi 147

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

De-thi-tuyen-sinh-Dai-hoc-2011-Khoi-D-Mon-Tieng-Nhat.pdf[1.46 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự