Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2010 - môn Hóa học (Giáo dục thường xuyên)

Học tập,Phổ thông Trung học
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0      121      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
lifotq
Danh mục
Học tập,Phổ thông Trung học
Thể loại
Ngày đăng
22/5/2015
Loại file
Số trang
0
Dung lượng
Lần xem
121
Lần tải
0
  DOWNLOAD
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2010 - môn Hóa học (Giáo dục thường xuyên)

 

Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi chính thức) KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2010
Môn thi: HÓA HỌC − Giáo dục thường xuyên

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108.
Câu 1: Nhỏ vài giọt nước
om vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa màu
A. đỏ.           B. xanh.           C. trắng.            D. tím.
Câu 2: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polibuta-1,3-đien là
A. CH2=CH–CH=CH2.           B. CH2=CH–CH3.           C. CH2=CHCl.              D. CH2=CH2.
Câu 3: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A. lipit.            B. poli(vinyl clorua).             C. xenlulozơ.           D. glixerol.
Câu 4: Cho dãy các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 2.                B. 1.              C. 3.             D. 4.
Câu 5: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 0,2 mol Ag. Giá trị của m là
A. 18,0.              B. 16,2.             C. 9,0.             D. 36,0.
Câu 6: Cho dãy các kim loại: Mg, Cu, Fe, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
A. Mg.             B. Cu.             C. Ag.             D. Fe.
Câu 7: Cho CH3COOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A. CH3COONa và CH3OH.            B. CH3COONa và CH3COOH.           C. CH3OH và CH3COOH.              D. CH3COOH và CH3ONa.
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 3,36.             B. 4,48.            C. 2,24.             D. 1,12.
Câu 9: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
A. Fe(OH)2.                B. Fe(OH)3.              C. FeO.               D. Fe2O3.
Câu 10: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là
A. Au.                B. Ag.               C. Cu.               D. Mg.
Câu 11: Để phân biệt dung dịch NH4Cl với dung dịch BaCl2, người ta dùng dung dịch
A. KNO3.               B. NaNO3.             C. KOH.             D. Mg(NO3)2.
Câu 12: Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
A. +6.               B. +4.             C. +3.             D. +2.
Câu 13: Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là
A. glixerol.            B. glucozơ.             C. etanol.             D. saccarozơ.
Câu 14: Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 300.               B. 400.              C. 200.              D. 100.
Câu 15: Điều chế kim loại K bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
B. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
C. dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.
D. điện phân KCl nóng chảy.
Câu 16: Axit nào sau đây là axit béo?
A. Axit fomic.           B. Axit oleic.           C. Axit acrylic.             D. Axit axetic.
Câu 17: Đồng phân của fructozơ là
A. glucozơ.              B. xenlulozơ.             C. tinh bột.             D. saccarozơ.
Câu 18: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa?
A. KCl.               B. CaCl2.               C. NaCl.              D. KNO3.
Câu 19: Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch
A. KNO3.               B. HCl.            C. NaNO3.               D. KCl.
Câu 20: Cho 15 gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là
A. 2,0.              B. 8,5.              C. 6,4.              D. 2,2.
Câu 21: Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là 
A. Ca(NO3)2.             B. NaCl.              C. Na2CO3.             D. CaCl2.
Câu 22: Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cấu hình electron của ion Fe3+ là
A. [Ar]3d6.              B. [Ar]4s23d3.               C. [Ar]3d5.                D. [Ar]4s13d4.
Câu 23: Chất có chứa nguyên tố nitơ là
A. phenol.              B. ancol etylic.              C. axit axetic.              D. glyxin.
Câu 24: Dãy gồm các hợp chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A. C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3.
B. C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2.
C. NH3, CH3NH2, C6H5NH2 (anilin).
D. CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3.
Câu 25: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A. CaCl2.              B. NaCl.             C. KCl.              D. CuCl2.
Câu 26: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
A. Zn, Cu, K.             B. Cu, K, Zn.             C. K, Zn, Cu.               D. K, Cu, Zn.
Câu 27: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm
A. IA.               B. IIIA.              C. IVA.             D. IIA.
Câu 28: Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối HCOONa thu được là
A. 4,1 gam.                B. 6,8 gam.               C. 3,4 gam.              D. 8,2 gam.
Câu 29: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. polistiren.                  B. polietilen.                C. nilon-6,6.               D. poli(vinyl clorua).
Câu 30: Oxit nào sau đây thuộc loại oxit bazơ?
A. NO2.                 B. CuO.               C. SO2.                D. CO2.
Câu 31: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn. Giá trị của m là
A. 9,75.                B. 3,25.                C. 3,90.              D. 6,50.
Câu 32: Kim loại phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Fe.               B. Cu.             C. Al.             D. Cr.
Câu 33: Dung dịch NaOH phản ứng được với
A. FeO.              B. CuO.              C. Al2O3.               D. Fe2O3.
Câu 34: Chất có tính lưỡng tính là
A. NaCl.               B. NaNO3.               C. NaOH.                D. NaHCO3.
Câu 35: Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
A. Ag.             B. Fe.              C. Cu.             D. Ba.
Câu 36: Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
A. đồng.             B. nhôm.             C. chì.              D. natri.
Câu 37: Cho dãy các kim loại: Fe, W, Hg, Cu. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
A. W.             B. Cu.             C. Hg.            D. Fe.
Câu 38: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. C2H5NH2.              B. C2H5OH.             C. HCOOH.               D. CH3COOH.
Câu 39: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A. 4.              B. 1.              C. 2.             D. 3.
Câu 40: Chất nào sau đây là este?
A. HCOOH.              B. CH3CHO.               C. CH3OH.              D. CH3COOC2H5.

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

De-thi-tot-nghiep-THPT-nam-2010-mon-Hoa-hoc-Giao-duc-thuong-xuyen.[]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự