Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015 môn Hóa học trường THPT Phước Vĩnh, Bình Dương

Học tập,Luyện thi đại học,Luyện thi đại học khối A,Môn Hóa học khối A
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0      257      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
4smotq
Danh mục
Học tập,Luyện thi đại học,Luyện thi đại học khối A,Môn Hóa học khối A
Thể loại
Đề thi thử tốt nghiệp môn Hóa có đáp án
Ngày đăng
21/5/2015
Loại file
Số trang
0
Dung lượng
Lần xem
257
Lần tải
0
  DOWNLOAD

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015 môn Hóa học trường THPT Phước Vĩnh, Bình Dương

 

Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015 môn Hóa học trường THPT Phước Vĩnh, Bình Dương là tài liệu tham khảo môn Hóa hay, gồm 50 câu trắc nghiệm có đáp án đi kèm, giúp các bạn được ôn tập, luyện thi đại học môn Hóa cũng như chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp sắp tới tốt nhất.
Đề thi thử Quốc gia môn Hóa lần 1 năm 2015 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa lần 2 năm 2015 trường THPT Chuyên Sư phạm, Hà Nội
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học Trường THPT Phước Vĩnh ĐỀ THI THỬ TNTHPT NĂM 2015 (Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Be=9; Sr= 88)
Câu 1: Glucozơ và fructozơ đều
A. có phản ứng thủy phân.                        B. có nhóm –CH=O trong phân tử.
C. có công thức phân tử C12H12O11.         D. thuộc loại monosaccarit.
Câu 2: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và hai chu kỳ liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 32. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Đều là kim loại kiềm thổ.
B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 1 electron.
C. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 3 electron.
D. Là kim loại kiềm.
Câu 3: Một dung dịch X gồm 0,02 mol Na+; 0,01 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là
A. OH- và 0,02              B. Cl- và 0,02                C. NO3- và 0,01              D. CO32- và 0,01
Câu 4: Từ dung dịch Na2CO3 ta có thể điều chế Na bằng cách
A. Cô cạn dung dịch rồi điện phân Na2CO3 nóng chảy.
B. Chuyển dung dịch Na2CO3 thành dung dịch NaCl, cô cạn rồi điện phân nóng chảy NaCl
C. Chuyển dung dịch Na2CO3 thành dung dịch NaCl, rồi điện phân dung dịch NaCl
D. Điện phân dung dịch Na2CO3.
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa

Các chất Y và T lần lượt là
A. Fe và NaNO3         B. Fe2O3 và Cu(NO3)2      C. Fe và AgNO3             D. Fe2O3 và AgNO3
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m1 gam 1 este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Z và T (MZ T). Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Tên gọi của axit Z là
A. axit metacrylic.     B. axit axetic.            C. axit acrylic.               D. axit fomic.
Câu 7: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số este X thỏa mãn tính chất trên là
A. 3                          B. 5                        C. 6                       D. 4
Câu 8: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A. Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn.               B. Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả.
C. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.            D. Khử trùng nước uống, khử mùi.
Câu 9: Kim loại nào sau đây không tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường
A. Al                 B. Na                 C. Ba                  D. K
Câu 10: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 6.                 B. 4.                   C. 5.                    D. 7.
Câu 11: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là:
A. Tơ visco và tơ nilon-6,6.                 B. Tơ nilon – 6,6 và tơ capron.
C. Tơ tằm và tơ enang.                       D. Tơ visco và tơ axetat.
Câu 12: Cho 250 gam dung dịch FeCl3 6,5% vào 150 gam dung dịch Na2CO3 10,6% thu được khí A, kết tủa B và dung dịch X. Thêm m gam dung dịch AgNO3 21,25% vào dung dịch X thu được dung dịch Y có nồng độ % cuả NaCl là 1,138%. Giá trị của m xấp xỉ bằng ?
A. 176,0gam.         B. 113,2 gam.            C. 160 gam.            D. 140 gam.
Câu 13: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A. dung dịch H2SO4 đậm đặc.                  B. Na2SO3 khan.
C. CaO.                                                  D. dung dịch NaOH đặc.
Câu 14: Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp A gồm Fe và 1 oxit sắt trong dung dịch acid HCl dư thu được dung dịch X. Sục khí Cl2 cho đến dư vào X thu được dung dịch Y chứa 9,75 gam muối tan. Nếu cho 4 gam A tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất - đktc)/ V = ?
A.0,896                    B.0,747                    C.1,120                     D.0,672
Câu 15: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn trạng thái cân bằng hoá học?

A. Hình A                 B. Hình C                 C. Hình D                  D. Hình B
Câu 16: Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ, isoamyl axetat, toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol, triolein. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng là
A. 5                        B. 3                         C. 4                          D. 6
Câu 17: Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với H2N-CH2-COOH?
A. HNO3, KNO3       B. NaCl, NaOH         C. HCl, NaOH            D. Na2SO4, HNO3
Câu 18: Alanin có công thức là
A. H2N-CH2-CH2-COOH                           B. C6H5-NH2
C. CH3-CH(NH2)-COOH                            D. H2N-CH2-COOH
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl 1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau. Hai kim loại trong X là
A. Be và Ca            B. Mg và Sr               C. Mg và Ca               D. Be và Mg
Câu 20: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
A. Na3PO4 → 3Na+ + PO43-.                   B. CH3COOH → CH3COO- + H+.
C. HCl → H+ + Cl-.                                  D. H3PO4 → 3H+ + 3PO43-.
Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học 1
D
11
D
21
D
31
A
41
D
2
A
12
C
22
B
32
D
42
B
3
B
13
A
23
A
33
D
43
D
4
B
14
B
24
C
34
D
44
C
5
C
15
A
25
B
35
D
45
C
6
D
16
C
26
B
36
A
46
B
7
D
17
C
27
A
37
A
47
D
8
C
18
D
28
C
38
A
48
B
9
A
19
A
29
B
39
D
49
B
10
B
20
D
30
A
40
C
50
A

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

De-thi-thu-THPT-Quoc-gia-nam-2015-mon-Hoa-hoc-truong-THPT-Phuoc-VinhA-Binh-Duong.[]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự