Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh lần 5 năm 2015 Sở GD-ĐT Vĩnh Phúc

Học tập,Luyện thi đại học,Luyện thi đại học khối A,Môn Tiếng Anh khối A1
  Đánh giá    Viết đánh giá
 5      754      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
Danh mục
Học tập,Luyện thi đại học,Luyện thi đại học khối A,Môn Tiếng Anh khối A1
Thể loại
Đề thi thử đại học môn Tiếng Anh có đáp án
Ngày đăng
Loại file
Số trang
Dung lượng
Lần xem
Lần tải


Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  


Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh lần 5 năm 2015 Sở GD-ĐT Vĩnh Phúc


Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh (Đề luyện số 40) trường THPT Liễn Sơn, Vĩnh Phúc
Bộ đề thi thử THPT Quốc gia 2015 môn Tiếng Anh trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ
20 đề thi thử THPT Quốc gia 2015 môn Tiếng Anh trường THPT Trần Phú
Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh lần 5 năm 2015 Sở GD-ĐT Vĩnh Phúc là đề thi thử đại học môn Tiếng Anh có đáp án dành cho các bạn tham khảo ôn tập, luyện đề thi thử, tham khảo các câu hỏi khó có trong đề thi chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn tiếng Anh sắp tới. Mời các bạn tham khảo.
Đề thi thử đại học môn Tiếng Anh   
SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC (Đề thi gồm 5 trang)
NĂM HỌC 2014-2015
(Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề) Mã đề 263
Họ, tên thí sinh: ………………………………………………
I. MULTIPLE CHOICES (64 Questions; 8.0 points)
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the co
ect word for each of the blanks.
One of the most urgent environmental problems in the world today is the shortage of clean water. Having clean drinking water is a basic human right. But acid rain, (1) ________ pollution and ga
age have made many sources of water undrinkable. Lakes, reservoirs and even entire seas have become vast pools (2) ________ poison. Lake Baikal in Russia is one of the largest lakes in the world. It (3) ________ a rich variety of animals and plants, including 1,300 rare species that do not exist (4) ________ else in the world. But they are being destroyed by the massive volumes of toxic effluent which (5) _______ into the lake every day. Even where law existed, the government did not have the power to enforce them.
Most industries simply ignore the regulations. The Medite
anean Sea (6) ________ 1% of the world's water surface. But it is the dumping (7) ________ for 50% of all marine pollution. Almost 16 countries regularly throw industrial wastes a few miles (8) ________ shore.
Water is free to everyone. A few years ago, people thought that the supply of clean water in the world was limitless. Today, many water supplies have been (9) ________ by pollution and sewage. Clean water is now scarce, and we are at last beginning to respect this precious (10) ________. We should do something now.
(Source: v14ilovetranslation.com)
Question 1: A. industrious          B. industry           C. industrial           D. industrialized
Question 2: A. on                      B. in                     C. of                    D. to  
Question 3: A. composes          B. contains            C. encloses          D. consists
Question 4: A. where                B. somewhere        C. everywhere       D. anywhere
Question 5: A. stay                   B. pour                  C. boil                  D. burn
Question 6: A. makes                B. occupies           C. comprises        D. holds
Question 7: A. shore                 B. land                   C. ground             D. soil
Question 8: A. away                  B. of                      C. on                   D. off
Question 9: A. ruined                 B. kept                  C. made               D. conserved
Question 10:A. well                   B. outlet                 C. nature              D. source
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the co
ect answer to each of the questions.
Ever since humans inhabited the earth, they have made use of various forms of communication. Generally, this expression of thoughts and feelings has been in the form of oral speech. When there is a language ba
ier, communication is accomplished through sign language in which motions stand for letters, words, and ideas. Tourists, the deaf, and the mute have had to resort to this form of expression. Many of these symbols of whole words are very picturesque and exact and can be used internationally; spelling, however, cannot.
Body language transmits ideas or thoughts by certain actions, either intentionally or unintentionally. A wink can be a way of flirting or indicating that the party is only joking. A nod signifies approval, while shaking the head indicates a negative reaction.
Other forms of nonlinguistic language can be found in Braille (a system of raised dots read with the fingertips), signal flags, Morse code, and smoke signals. Road maps and picture signs also guide, warn, and instruct people.
While ve
alization is the most common form of language, other systems and techniques also express human thoughts and feelings.
(Source: TOEFL Reading)
Question 11: Which of the following best summarizes this passage?
A. When language is a ba
ier, people will find other forms of communication.
B. Everybody uses only one form of communication.
C. Nonlinguistic language is invaluable to foreigners.
D. Although other forms of communication exist, ve
alization is the fastest.
Question 12: The word "these" in paragraph1 refers to
A. tourists    B. the deaf and the mute      C. thoughts and feelings     D. sign language motions
Question 13: All of the following statements are true EXCEPT
A. there are many forms of communication in existence today
B. ve
alization is the most common form of communication
C. the deaf and mute use an oral form of communication
D. ideas and thoughts can be transmitted by body language
Question 14: Which form other than oral speech would be most commonly used among blind people?
A. Picture signs          B. Braille          C. Body language          D. Signal flags
Question 15: How many different forms of communication are mentioned here?
A. 5                            B. 7                 C. 9                             D. 11
Question 16: The word "wink" in paragraph 2 means most nearly the same as
A. close one eye
iefly                 B. close two eyes
C. bob the head up and down         D. shake the head from side to side
Question 17: Sign language is said to be very picturesque and exact and can be used internationally EXCEPT fo
A. spelling                  B. ideas
C. whole words           D. expressions
Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh I. Multiple choices (0.125 x 64 = 8.0 points)
1. C 2. C 3. B 4. D 5. B 6. B 7. C 8. D 9. A 10. D
11. A 12. D 13. C 14. B 15. C 16. A 17. A 18. D 19. B 20. D
21. C 22. B 23. B 24. C 25. D 26. B 27. B 28. A 29. C 30. B
31. B 32. B 33. C 34. A 35. C 36. C 37. C 38. A 39. B 40. B
41. C 42. D 43. A 44. A 45. B 46. D 47. C 48. D 49. B 50. C
51. D 52. C 53. A 54. D 55. C 56. A 57. B 58. B 59. A 60. A
61. C  62. D 63. A 64. A
Part 1: 0.1 x 5 = 0.5 point
65. A new school is going to be built in this area.
66. If he had a car, he could give you a lift.
67. Nam promised to come to see Lan the following weekend.
68. Your book is more expensive than mine.
69. It was not until he was 30 that he knew how to swim.
Part 2: (1,5 points) 
Mô tả tiêu chí đánh giá
Điểm tối đa
Bố cục
Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc 
Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài 
Bố cục uyển chuyển từ mở bài đến kết luận  
Phát triển ý
Phát triển ý có trình tự logic
Có dẫn chứng, ví dụ, … đủ để bảo vệ ý kiến của mình
Sử dụng ngôn từ 
Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung
Sử dụng ngôn từ đúng văn phong/ thể loại
Sử dụng từ nối các ý cho bài viết uyển chuyển
Nội dung 
Đủ thuyết phục người đọc
Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
Ngữ pháp, dấu câu, và chính tả:
Sử dụng đúng dấu câu
Chính tả: Viết đúng chính tả
 Lỗi chính tả gây hiểu nhầm/ sai lệch ý sẽ bị tính một lỗi (trừ 1% điểm của bài viết)
 Cùng một lỗi chính tả lặp lại chỉ tính là một lỗi
Sử dụng đúng  thời,  thể, cấu  trúc câu đúng ngữ pháp.  (Lỗi ngữ pháp gây hiểu nhầm/ sai  lệch ý sẽ bị  trừ 1% điểm bài viết.)

Nguồn: thuvienmienphi


Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)



0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá



File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự