Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2015 môn Hóa học trường THPT Đa Phúc, Hà Nội

Học tập,Luyện thi đại học,Luyện thi đại học khối A,Môn Hóa học khối A
  Đánh giá    Viết đánh giá
 1      265      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
3gmotq
Danh mục
Học tập,Luyện thi đại học,Luyện thi đại học khối A,Môn Hóa học khối A
Thể loại
Đề thi thử đại học môn Hóa có đáp án
Ngày đăng
21/5/2015
Loại file
Số trang
0
Dung lượng
Lần xem
265
Lần tải
1
  DOWNLOAD

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2015 môn Hóa học trường THPT Đa Phúc, Hà Nội

 

Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2015 môn Hóa học trường THPT Đa Phúc, Hà Nội có đáp án là tài liệu ôn thi tốt nghiệp 2015, luyện thi đại học môn Hóa hay dành cho các bạn học sinh tham khảo. Chúc các bạn đạt kết quả tốt trong bài thi của mình.
Đề thi thử Quốc gia lần 2 năm 2015 môn Toán trường THPT Đa Phúc, Hà Nội
Đề thi thử Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Hóa học trường THPT Đa Phúc, Hà Nội
Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2015 môn Vật lý trường THPT Đa Phúc, Hà Nội
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
 
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN II NĂM 2015
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90  phút; không kể thời gian phát đề
Mã đề 123
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207; I = 127.
1. Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức mạch hở X (có số liên kết π 2 đã phản ứng (thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 6,66.                  B. 10,56.                 C. 7,20.                  D. 8,88.
2. Cho 0,12 mol một anđehit A phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được m gam Ag. Nếu lấy m gam Ag này cho tác dụng vừa đủ với một lượng HNO3 đặc thì sau phản ứng thu được 10,752 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Tỉ khối hơi của A với O2 lớn hơn 1. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit A là:
A. CH3CHO.            B. HCHO.                C. OHC-CHO.          D. CH2=CH-CHO.
3. Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là:
A. 2-metylpropan.     B. 3-metylpentan.     C. 2,3-đimetylbutan.   D. butan.
4. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 5.                        B. 2.                        C. 4.                         D. 3.
5. Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O -> H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?
A. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá.       B. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
C. Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử.         D. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử.
6. Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ xM thu được dung dịch Y và 4,68g kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y thu được 2,34g kết tủa. Giá trị của x là:
A. 0,9.                   B. 0,8.                     C. 1,0.                     D. 1,2.
7. Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam. Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất của các phản ứng là 100%):
A. 50,67%.            B. 66,67%.               C. 20,33%.               D. 36,71%.
8. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
A. 3.                    B. 5.                         C. 2.                           D. 4.
9. Khi hòa tan 13 gam kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 4,48 lit khí ở đktc. Kim loại M là
A. Mg.                 B. Cu.                       C. Fe.                         D. Zn.
10. X Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. Na+, K+, OH-, HCO3-.                      B. Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
C. K+, Ba2+, OH-, Cl-.                          D. Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+.
11. Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol O2 cần phản ứng) ở 136,50C, 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. CTPT của X là:
A. C4H8O2.              B. CH2O2.               C. C2H4O2.               D. C3H6O2.
12. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là:
A. 75%; 25%.          B. 35%; 65%.           C. 50%; 50%.            D. 20%; 80%.
13. Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đơn chức X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 4 : 5. Công thức phân tử của X là:
A. C4H10O.              B. C3H8O.                C. C2H6O.                 D. C5H12O.
14. Cho các phát biểu sau:
a.Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.
b. Axit flo hidric là axit yếu.
c. Dung dịch natri florua loãng dùng làm thuốc chống sâu răng.
d. Trong các hợp chất của halogen (F,Cl, Br, I) đều có số oxi hóa là -1, +1, +3, +5, +7.
e. Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-.
Số phát biểu đúng là:
A. 5.                       B. 4.                     C. 3.                         D. 2.
15. Aminoaxit X có công thức H2N- CxHy – (COOH)2. Cho 0,1 mol X tác dụng với 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là:
A. 10,526%.           B. 9,524%.            C. 11,966%.              D. 10,687%.
16. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A. sự oxi hoá ion Na+.                      B. sự khử ion Cl-.        
C. sự khử ion Na+.                          D. sự oxi hoá ion Cl-.
17. Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).
A. C4H9OH và C5H11OH.                     B. C2H5OH và C3H7OH.  
C. C3H7OH và C4H9OH.                       D. C2H5OH và C4H9OH.
18. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ tằm và tơ enang.                      B. Tơ visco và tơ nilon-6,6.
C. Tơ visco và tơ axetat.                    D. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
19. Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol).

Giá trị của x là:
A. 0,10.                    B. 0,12.                  C. 0,11.                   D. 0,13.
20. X Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh nghiệp tư nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung. Hãy cho biết nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là nguyên liệu nào sau đây:
A. quặng đôlômit.     B. quặng boxit.       C. quặng manhetit.     D. quặng pirit.
Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học Đáp án mã đề 123
 1 D
11
D
21
C
31
D
41
D
2
C
12
C
22
B
32
B
42
C
3
C
13
A
23
D
33
D
43
D
4
C
14
B
24
C
34
B
44
C
5
C
15
A
25
C
35
D
45
B
6
D
16
C
26
C
36
D
46
B
7
D
17
B
27
B
37
C
47
D
8
D
18
C
28
B
38
B
48
A
9
D
19
A
29
C
39
A
49
C
10
C
20
B
30
D
40
C
50
C

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

De-thi-thu-THPT-Quoc-gia-lan-2-nam-2015-mon-Hoa-hoc-truong-THPT-Da-PhucA-Ha-Noi.[]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự