Đề thi kết thúc học phần K37 môn Giải tích (Đề số 132) năm 2013- ĐH Kinh tế

Ngành K.Toán - Tài chính - Thuế,Đề thi
  Đánh giá    Viết đánh giá
 3      632      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
u3yntq
Danh mục
Ngành K.Toán - Tài chính - Thuế,Đề thi
Thể loại
Đề thi, kết thúc, học phần, K37 môn, Giải tích, (Đề số 132), năm, 2013- ĐH Kinh tế
Ngày đăng
27/5/2014
Loại file
pdf
Số trang
3
Dung lượng
0.09 M
Lần xem
632
Lần tải
3
  DOWNLOAD

Đề thi kết thúc học phần K37 môn Giải tích (Đề số 132) năm 2013- ĐH Kinh tế.Đề thi kết thúc môn Giải tích (Đề số 132) - ĐH Kinh tế có cấu trúc gồm 2 phần: Phần 1 gồm 14 câu hỏi bài tập trắc nghiệm, phần 2 gồm 2 câu hỏi bài tập tự luận. Mời các bạn cùng tham khảo ôn tập và kiểm tra đánh giá lại kiến

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

Đề thi kết thúc học phần K37 môn Giải tích (Đề số 132) năm 2013- ĐH Kinh tế

 

HÌNH ẢNH DEMO
Tài liệu Đề thi kết thúc học phần K37 môn Giải tích (Đề số 132) năm 2013- ĐH Kinh tế slide 1

Tài liệu Đề thi kết thúc học phần K37 môn Giải tích (Đề số 132) năm 2013- ĐH Kinh tế slide 2

Tài liệu Đề thi kết thúc học phần K37 môn Giải tích (Đề số 132) năm 2013- ĐH Kinh tế slide 3


Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ


lnx
1
x
dx

x
x0
x
x0
x0
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM
KHOA TOÁN THỐNG KÊ
ĐỀ THI KẾT THÚC HOC PHẦN K37
MÔN: GIẢI TÍCH
Thời gian làm bài: 75 phút
Mã đề thi 132
Họ và tên :......................................................................
Ngày sinh :..............................MSSV :..........................
CHỮ KÝ GT1
CHỮ KÝ GT2
Lớp
:..................................... STT : ………...................
THÍ SINH CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG RỒI ĐÁNH DẤU CHÉO (X) VÀO BẢNG TRẢ LỜI :
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
ĐIỂM
A
B
C
D

PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chọn mệnh đề đúng
1
A. ∫x.exdx phân kỳ

+
B.
1 x
(lnx +1)3 dx hội tụ
C. ∫dx
1
hội tụ
2
D. 0 (x 1)2
phân kỳ
Câu 2: Cho hàm số f(x) = 2|x – 1| + (x – 1)2. Khi đó
A. f’(0) = 2
B. f’(0) = 4
C. f’(0) = 4
D. f’(0) = 2
x2 sin 1
Câu 3: Đặt L = lim sinx
thì
A. L = 1
B. L = 2
C. L = 0
D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 4: Cho hàm số f(x) xác định trên  sao cho lim f(x) = L∈ và f(0) = 0. Đặt
(i)
f(x) có đạo hàm tại 0
(ii) L = 0
(iii) limf(x)= 0
Phát biểu nào sau đây là sai
A. (iii)
B. (i) và (iii)
C. (i)
D. (ii)
Câu 5: Hàm số f(x) = |x| – sin|x|
A. Có đạo hàm tại 0.
B. Không liên tục tại 0.
C. Không khả vi tại 0.
D. Không có giới hạn tại 0.
Câu 6: Cho hàm f(x,y) = x.y và hàm g(x,y) = x3 + y3 2 . Chọn phát biểu đúng
A. Hàm phụ Lagrange L(x,y, l) = f(x,y) + lg(x,y) có 3 điểm dừng
B. Hàm phụ Lagrange L(x,y, l) = f(x,y) + lg(x,y) có 2 điểm dừng
C. f(x,y) không đạt cực tiểu trong điều kiện g(x,y) = 0
D. f(x,y) không đạt cực đại trong điều kiện g(x,y) = 0.
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
y
 
2
2
p
2
2
1
2
f f
x
 
 
+
tdt

f(x)
x+
= +
B.
lim
f(x)
lim





 

 

 
Câu 7: Giả sử y = f(x) là nghiệm của phương trình vi phân y+ x = sinx thỏa điều kiện f(p) =1. Khi đó
f p có giá trị là
 
A. p
B. 2
C. p 1
D. p +1
Câu 8: Xét nhu cầu về một loại hàng trên thị trường với hàm cầu QD = 60 – P . Nếu P = 40 thì
A. Nếu giá tăng 1%, khối lượng cầu giảm 2% B. Nếu giá tăng 2%, khối lượng cầu giảm 3%
C. Nếu giá tăng 2%, khối lượng cầu giảm 1%
D. Nếu giá tăng 1%, khối lượng cầu giảm 1%
Câu 9: Trong khai triển Maclaurin đến cấp 3 của hàm số f(x) = x.cos2x, hệ số của x3 là
A. 2
B. 2
C. 3
D. 0
Câu 10: Hàm f(x,y) nào sau đây thỏa phương trình x x + y y = 0
A. f(x,y) =
x2 + y2
B. f(x,y) = ln(x.y)
C. f(x,y) =
y +
y
x
D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 11: Ký hiệu n! = 1 2 3 … n với n = 1, 2, 3, … Đặt L = lim x.ln100(x) thì
x0
A. L =
B. L = 0
C. L = 100!
D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 12: Xét phương trình vi phân y4y+4y = 2x (3x 1). Nghiệm riêng của phương trình này có dạng

A. u(x) = 2x.(ax + b)
B. u(x) = x.2x. (ax + b)
C. u(x) = x2.2x. (ax + b)
D. Cả ba câu trên đều sai.
x+1
Câu 13: Cho các hàm số f(x) = 1 t2 2t +2 và g(x) = ln(x + 1). Khi đó:
A. lim g(x) = 0
f(x)
x+ g(x)
C. x+ g(x) không tồn tại.
D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 14: Chọn mệnh đề đúng
x2
A.  cos2(
 1
/
t +1) =cos2(x +1)

1 /
B.  tg(t1)dt =tg(x1)
x 
C.
ex /
 lnt dt =xex lnx
 x 
D. Cả ba câu trên đều sai

PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Cho hàm lợi ích đối với hai loại sản phẩm là U(x,y) = ln2x +ln2y trong đó x là lượng hàng thứ
nhất, y là lượng hàng thứ hai. Dùng phương pháp Lagrange, tìm x và y để U
2x +3y = 60
lớn nhất với ràng
uộc
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Bài 2: Cho phương trình vi phân y+2y = 3xemx (1)
a)
)
Giải (1) khi m = 4
Tìm m để nghiệm tổng quát của (1) có giới hạn hữu hạn khi x tiến đến +.
Trang 3/3 - Mã đề thi 132

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

De-thi-ket-thuc-hoc-phan-K37-mon-Giai-tich-De-so-132-nam-2013-DH-Kinh-te.pdf[0.09 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự