Đề thi Cao học trường Đại học kinh tế Quốc Dân năm 2012 - Môn Toán kinh tế (Có đáp án)

Luận văn - Đề tài tham khảo,Ôn thi Cao học
  Đánh giá    Viết đánh giá
 2      472      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
4bvntq
Danh mục
Luận văn - Đề tài tham khảo,Ôn thi Cao học
Thể loại
đề thi cao học toán kinh tế
Ngày đăng
25/12/2013
Loại file
pdf
Số trang
8
Dung lượng
0.36 M
Lần xem
472
Lần tải
2
  DOWNLOAD

Đề thi Cao học trường Đại học kinh tế Quốc Dân năm 2012 - Môn Toán kinh tế (Có đáp án)

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

Đề thi Cao học trường Đại học kinh tế Quốc Dân năm 2012 - Môn Toán kinh tế (Có đáp án)

 

HÌNH ẢNH DEMO
Tài liệu Đề thi Cao học trường Đại học kinh tế Quốc Dân năm 2012 - Môn Toán kinh tế (Có đáp án) slide 1

Tài liệu Đề thi Cao học trường Đại học kinh tế Quốc Dân năm 2012 - Môn Toán kinh tế (Có đáp án) slide 2

Tài liệu Đề thi Cao học trường Đại học kinh tế Quốc Dân năm 2012 - Môn Toán kinh tế (Có đáp án) slide 3

Tài liệu Đề thi Cao học trường Đại học kinh tế Quốc Dân năm 2012 - Môn Toán kinh tế (Có đáp án) slide 4

Tài liệu Đề thi Cao học trường Đại học kinh tế Quốc Dân năm 2012 - Môn Toán kinh tế (Có đáp án) slide 5


Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
THÁNG 5/2012
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
MÔN THI: TOÁN KINH TẾ
-----:-----
(Thời gian làm bài: 180 phút)
BYDecision’s Blog: http://bydecision.wordpress.com/
Câu 1 (1 điểm): Một hãng sản xuất có đường cầu là Q = 1200 – 2P , với P là giá bán.
a)
Xác định giá bán P để doanh thu của hãng đạt cực đại.
)
Nếu hãng đặt giá P1 = 280 thì doanh thu thay đổi bao nhiêu so với doanh thu cực đại.
Câu 2 (1 điểm): Cho hàm sản xuất của một doanh nghiệp Q = 30K0,2L0,9 ;
Trong đó Q là sản lượng (số sản phẩm), K là vốn (triệu đồng), L là lao động (người).
a)
Doanh nghiệp có hàm sản xuất có hiệu quả thay đổi như thế nào theo quy mô?
)
Năng suất lao động đo bằng số sản phẩm/1 lao động. Tính tốc độ tăng của năng suất lao động
theo vốn tại mức K0 = 100, L0 = 40.
Câu 3 (3 điểm): Cho hàm lợi ích hộ gia đình có dạng U(x1,x2) = x1x2, trong đó x1, x2 lần lượt là số
lượng sản phẩm thứ nhất và thứ hai được tiêu dùng. Cho giá một đơn vị sản phẩm tương ứng
với hai sản phẩm là p1, p2 , lợi ích hộ gia đình là u0 ; p1 , p2 , u0 > 0.
a)
Sử dụng phương pháp nhân tử Lagrange tìm lượng sản phẩm tiêu dùng mỗi loại sao cho lợi ích
ằng u0 với ngân sách chi tiêu là cực tiểu.
)
Với p1 = 8, p2 = 4, u0 = 8, hãy tìm lời giải cụ thể cho câu hỏi a).
c)
Với dữ kiện câu b) để lợi ích u0 tăng 1 đơn vị thì ngân sách chi tiêu cực tiểu tăng bao nhiêu?
d)
Để lợi ích u0 tăng 1% thì ngân sách chi tiêu cực tiểu tăng bao nhiêu %?
Câu 4 (2 điểm): Thu hoạch 41 điểm trồng loại đậu A và 30 điểm trồng loại đậu B, quan sát năng
suất hai loại đậu người ta thu được các phương sai mẫu tương ứng là 9,53 (tạ/ha)2 và 8,41
(tạ/ha)2. Giả thiết rằng năng suất cả hai loại đậu là các biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn.
a)
Với độ tin cậy 95% độ phân tán của năng suất loại đậu A tối thiểu là bao nhiêu?
)
Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng độ phân tán về năng suất của hai loại đậu là như nhau
không?
c)
Nếu biết độ phân tán về năng suất của loại đậu A đo bằng độ lệch chuẩn là 3 (tạ/ha) thì khả năng
để trong mẫu gồm 41 điểm trồng loại đậu A có phương sai mẫu lớn hơn 5,9645 là bao nhiêu?
Câu 5 (2 điểm): Kiểm tra ngẫu nhiên 16 bóng đèn loại A tính được tổng tuổi thọ của chúng là
19200 (giờ) và độ lệch chuẩn mẫu là 26,094 (giờ). Giả thiết tuổi thọ của bóng đèn loại A và loại
B là các biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn.
a)
Hãy ước lượng tuổi thọ trung bình của bóng đèn loại A với độ tin cậy 95% bằng khoảng tin cậy
đối xứng.
)
Phải chọn kích thước mẫu tối thiểu bằng bao nhiêu để với độ tin cậy 95% thì sai số của ước
lượng tuổi thọ trung bình bóng đèn loại A không vượt quá 5 (giờ).
c)
Độ phân tán của tuổi thọ bóng đèn loại B đo bằng độ lệch chuẩn là 20 (giờ). Với mức ý nghĩa
5%
có thể cho rằng tuổi thọ bóng đèn loại B ổn định hơn bóng đèn loại A hay không?
Câu 6 (1 điểm): Cho biến ngẫu nhiên gốc X phân phối chuẩn và một mẫu ngẫu nhiên kích thước n
lập từ X. Chứng minh rằng trung bình mẫu là ước lượng hợp lý tối đa của E(X).
Cho:
P(χ2(40) > 26,509) = 0,95 ; P(χ2(40) > 55,7584) = 0,05 ; P(χ2(15) > 24,99) = 0,05
P(T(15) f0,025(40,29) = 2,028 ; f0,975(40,29) = 0,512.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

'


Q
−10
TR 0



1 1
1 1 1
1
L
L
30K L
Q

L
§¸p
¸n
m«n
to¸n
Kinh

(cao
häc
2012)
(C©u 6 xem s¸ch XSTK cña tr­êng nhÐ)
C©u 1:
Ph­¬ng tr×nh ®­êng cÇu:
Q =1200−2P P =600−0,5Q
Hµm tæng doanh thu:
TR = PQ =(600−0,5Q)Q =600Q−0,5Q2
a)
Doanh thu cùc ®¹i:
TRmax TR'' = 0 600−Q = 0 Q = 600
Q
Thay vµo hµm cÇu, ta ®­îc:
P =600−0,5Q =600−0,5.600=300
VËy, ®Ó doanh thu cùc ®¹i th× gi¸ b¸n lµ P*=300 (s¶n l­îng Q*=600).
)
NÕu gi¸ b¸n P1=280 th× s¶n l­îng lµ:
Q =1200−2P =1200−2.280 =640
Tæng doanh thu:
TR = P Q = 280.640=179200
Doanh thu cùc ®¹i:
TR* = P*Q* =300.600=180000
Chªnh lÖch:
ΔTR =TR −TR* =179200−180000= −800
VËy, nÕu ®Æt gi¸ lµ 280 th× doanh thu gi¶m 800 ®¬n vÞ so víi doanh thu cùc ®¹i.
C©u 2: Hµm s¶n xuÊt Q=30K0,2L0,9.
a)
XÐt sè thùc bÊt kú α>1.
Ta cã:
Q(K,L) =30(K)0,2(L)0,9
=30(0,2K0,2)(0,9 0,9)
=1,1(30K0,2 0,9)
V× α >1 nªn α1,1> α do ®ã Q(αK, αL)> αQ(K,L).
VËy hµm s¶n xuÊt cã hiÖu qu¶ t¨ng theo quy m«.
)
N¨ng suÊt lao ®éng lµ:
0,2 0,9
AP = L = L =30K0,2L 0,1
HÖ sè co gi·n cña APL theo K lµ:
1
E =
L
L
ΔAP
= = .
L L
L
K
K
'
L
L
K

L
1 1 2 2
1 2 0

'
p
x



'

1 2
x
'



1

p p x
x x p

1



p

p
p

1
2
x
1

1

p
AP %ΔAP
K %ΔK
APL .100% ΔAP K
ΔK .100% ΔK AP
= (AP )K . AP
=30(0,2K−0,8)L 0,1.30K0,2 −0,1
= 0,2
VËy, nÕu t¨ng vèn 1% (%ΔK = 1%) th× NSL§ t¨ng 0,2% (%ΔAPL = 0,2%). Nãi c¸ch
kh¸c, tèc ®é t¨ng cña NSL§ theo vèn lµ 0,2%.
C©u 3:
a) Hµm ng©n s¸ch chi tiªu:
B = p x +p x
Ph­¬ng tr×nh rµng buéc vÒ lîi Ých:
U = x x = u (*)
Ycbt T×m gi¸ trÞ cùc tiÓu cña hµm môc tiªu B víi ®iÒu kiÖn rµng buéc (*).
LËp hµm Lagrange:
L = B + (u0 - U)
L = (p1x1+p2x2) + (u0 - x1x2)
( lµ nh©n tö Lagrange)
§iÒu kiÖn cÇn:
§Ó B ®¹t gi¸ trÞ cùc tiÓu th×:
L1 = 0 1 −x2 = 0
L = 0 p − x = 0
L2 = 0 u0 − x x2 = 0
(1)
(2)
(3)
Tõ (1) vµ (2), ta cã:
= 1 = p2 x2 = 1 1
2 1 2
(4)
Tõ (3) vµ (4), ta cã:
x =
x2 =
u0 1 1 p2
u0 1 p21
Suy ra: = x1 = uo1 p p2
Hµm sè cã ®iÓm dõng ( 10,x20,0 ) =(
u0 p−1 p2 ,
u0 p p21,
uo1 1 p2 )
2

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

De-thi-Cao-hoc-truong-Dai-hoc-kinh-te-Quoc-Dan-nam-2012-Mon-Toan-kinh-te-Co-dap-an.pdf[0.36 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự