Đề kiểm tra định kì cuối kì 1 lớp 4 trường tiểu học Toàn Thắng năm 2013 - 2014

Học tập,Giáo dục Tiểu học,Tài liệu học tập lớp 4
  Đánh giá    Viết đánh giá
 2      414      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
4gjotq
Danh mục
Học tập,Giáo dục Tiểu học,Tài liệu học tập lớp 4
Thể loại
Đề kiểm tra cuối kỳ 1 lớp 4
Ngày đăng
22/5/2015
Loại file
Số trang
0
Dung lượng
Lần xem
414
Lần tải
2
  DOWNLOAD

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

Đề kiểm tra định kì cuối kì 1 lớp 4 trường tiểu học Toàn Thắng năm 2013 - 2014

 

Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

Đề kiểm tra cuối kỳ 1 lớp 4 môn Toán PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIM ĐỘNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TOÀN THẮNG
 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2013-2014
ĐỀ THI MÔN: TOÁN - LỚP 4
Thời gian làm bài: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chữ số hàng chục nghìn của số 905 432 là:
A. 9              B. 0              C.5              D. 4
Câu 2: Tìm số tròn chục x biết: 27 Câu 3: Tổng hai số là 45 và hiệu hai số đó là 9 thì số lớn là:
A. 34              B. 54              C. 27              D. 36
Câu 4: Trong các số 98; 100; 365; 752; 565 số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là:
A. 98; 100              B. 365; 565              C. 98; 100; 365              D. 98; 100; 752
Câu 5: Trung bình cộng của hai số là 27. Số bé là 19 thì số lớn là:
A. 54              B. 35              C. 46              D. 23
Câu 6: 2tấn 5yến=………... kg
A. 250              B. 2500              C. 2050              D. 2000
II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a) 37 052 + 28 456
b/ 596 178 - 44 695
c/ 487 x 215
d/ 14790 : 34
Câu 8: Tìm x: (1 điểm)
a) 42 × x = 15 792
b) x : 255 = 203 
Câu 9: (3 điểm) Một đội công nhân hai ngày sửa được 3 450m đường. Ngày thứ nhất sửa ít hơn ngày thứ hai là 170m đường. Hỏi mỗi ngày đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?
Câu 10: (1điểm) Tính nhanh
a/ 2010 x 3+ 2010 x 6 + 2010
b/ 2011 x 89 + 10 x 2011 + 2011
-----------------------------------------------------------------------------------
Đề kiểm tra cuối kỳ 1 lớp 4 môn Tiếng Việt PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIM ĐỘNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TOÀN THẮNG
 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2013-2014
ĐỀ THI MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 4
Thời gian làm bài: 90 phút
A. KIỂM TRA ĐỌC: I. Đọc thành tiếng: (5 điểm) Có đề kèm theo.
II. Đọc thầm và làm bài tập: (5 điểm)
BÀI ĐỌC: NHỮNG CÁNH BƯỚM BÊN BỜ SÔNG
Ngoài giờ học, chúng tôi tha thẩn ở bờ sông bắt bướm. Chao ôi, những con bướm đủ hình dáng, đủ sắc màu. Con xanh biết pha đen như nhung bay nhanh loang loáng. Con vàng sẫm, nhiều hình mặt nguyệt, ven cánh có răng cưa, lượn lờ đờ như trôi trong nắng. Con bướm quạ to bằng hai bàn tay người lớn, màu nâu xỉn, có hình đôi mắt tròn, vẽ dữ tợn. Bướm trắng bay theo đàn líu ríu như hoa nắng. Loại bướm nhỏ đen kịt, là là theo chiều gió, hệt như tàn than của những đám đốt nương. Còn lũ bướm vàng tươi xinh xinh của những vườn rau thì rụt rè, nhút nhát, chẳng bao giờ dám bay ra đến bờ sông. Chúng cứ quấn quýt quanh màu vàng hoa cải và quanh những con đông tây xanh mọng nằm chờ đến lượt mình được hoá bướm vàng.
Đọc thầm bài đọc trên và làm bài tập.
Câu 1: Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng:
a. Ngoài giờ học, các bạn nhỏ trong bài bắt bướm ở đâu?
A. Bờ sông
B. Vườn rau
C. Trên nương
b. Để tả màu sắc của các con bướm, tác giả đã dùng:
A. Trắng, xanh, vàng, đen.
B. Trắng, vàng, nâu, xanh, đen.
C. Trắng, xanh, đỏ, vàng, đen, nâu.
c. Dáng bay của loại bướm nhỏ đen kịt được tác giả so sánh với hình ảnh gì?
A. Màu nhung lụa.
B. Đôi mắt to tròn, dữ tợn.
C. Tàn than của những đám đốt nương.
d. Loại bướm nào bay theo đàn líu ríu như hoa nắng?
A. Con bướm quạ.
B. Con xanh biết.
C. Bướm trắng.
Câu 2: Đặt một câu kể theo mẫu: Ai làm gì? rồi xác định chủ ngữ, vị ngữ của câu em vừa đặt.
Câu 3: Tìm một từ trái nghĩa với từ “Trung thực” rồi đặt câu với từ đó.
Câu 4: Em hãy đặt một câu hỏi để thể hiện thái độ khen hoặc chê.
B. KIỂM TRA VIẾT: I. Chính tả: (5 điểm) Văn hay chữ tốt (Nghe viết) (Tiếng Việt 4 - tập 1 - trang 129).
Giáo viên đọc cho học sinh viết đoạn:
“ Sáng sáng, ông cầm que ... là người văn hay chữ tốt”.
II. Tập làm văn (5 điểm)
Đề bài: Em hãy tả một đồ chơi hoặc một đồ dùng học tập của em mà em yêu thích.

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

De-kiem-tra-dinh-ki-cuoi-ki-1-lop-4-truong-tieu-hoc-Toan-Thang-nam-2013-2014.[]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự