Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 5 năm học 2014-2015 trường TH&THCS Vĩnh Trung, Quảng Ninh

Học tập,Giáo dục Tiểu học,Tài liệu học tập lớp 5
  Đánh giá    Viết đánh giá
 3      372      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
gmmotq
Danh mục
Học tập,Giáo dục Tiểu học,Tài liệu học tập lớp 5
Thể loại
Đề thi cuối học kì 2 lớp 5 môn Toán có đáp án
Ngày đăng
21/5/2015
Loại file
Số trang
0
Dung lượng
Lần xem
372
Lần tải
3
  DOWNLOAD

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 5 năm học 2014-2015 trường TH&THCS Vĩnh Trung, Quảng Ninh

 

Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

thuvienmienphi.com xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 5 năm học 2014-2015 trường TH&THCS Vĩnh Trung, Quảng Ninh. Đây là đề thi cuối học kì II lớp 5 môn Toán có đáp án, nhằm giúp các bạn học sinh tự ôn tập kiến thức, luyện đề thi, đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra cuối năm.
Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 5 năm học 2014-2015 trường TH&THCS Vĩnh Trung, Quảng Ninh
Đề thi cuối học kì 2 lớp 5 môn Toán PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP MÓNG CÁI
TRƯỜNG TH&THCS VĨNH TRUNG
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Năm học: 2014 - 2015
Môn: Toán lớp 5
Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ........................................................... Lớp:..............
Trường: ..................................................................................................
Điểm
Lời phê của giáo viên
.............................................................................................................
.............................................................................................................
..............................................................................................................
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
1. Phân số 1/5 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 1,5            B. 2,0               C. 0,02              D. 0,2
2. Giá trị của chữ số 6 trong số 862 495 là:
A. 60 000       B. 600 000       C. 600                D. 60
3. Phép trừ 712,54 - 48,9 có kết quả đúng là:
A. 70,765      B. 223,54           C. 663,64           D. 707,65
4. Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 9 cm2 8 mm2 = ................ mm2 là:
A. 98             B. 908               C. 980              D. 9080
5. 7% của 250 là:
A. 17             B. 17,5             C. 18                 D. 18,5
6. 3,3 giờ = .....giờ......phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 3 giờ 30 phút      B. 3giờ 15 phút        C. 3 giờ 18 phút        D. 3 giờ 12 phút
7. Hình hộp chữ nhật có chiều dài 1dm, chiều rộng 2cm, chiều cao 5cm thì thể tích hình hộp chữ nhật là:
A. 10 dm3       B. 10 dm3        C. 0,1dm3         D. 1dm3
8. Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
A. 150%         B. 60%            C. 40%             D. 80%
Phần II: Tự luận (6 điểm)
1. Tìm X (2 điểm)
a) X + 5,84 = 9,16                         b) X - 0,35 = 2,55
c) 1,8 x X = 72                              d) 210 : X = 8,4
2. Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm)
a) 69,78 + 35,97 + 30,22                b) 8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7
3. Một ô tô đi quãng đường 135km hết 3 giờ. Một xe máy cũng đi quãng đường đó hết 4giờ 30 phút. Hỏi mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy bao nhiêu ki - lô- mét?
Đáp án đề thi cuối học kì 2 lớp 5 môn Toán Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Đáp án
D
A
C
B
B
C
C
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
a) X + 5,84 = 9,16
   X            = 9,16 - 5,84
   X            = 3,32
b) X - 0,35 = 2,55
    X          = 2,55 + 0,35
    X          = 2,9
c) 1,8 x X = 72
            X = 72 : 1,8
            X = 40
d) 210 : X = 8,4
            X = 210: 8,4
            X = 25
Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Câu 2. (1 điểm)
a) 69,78 + 35,97 + 30,22
= (69,78 + 30,22) + 35,97
= 100 + 35,97
= 135,97
b) 8,3 x 7,9 + 7,9 x 1,7
= (8,3 + 1,7) x 7,9 
= 10 x 7,9
= 79
Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Câu 3. (3 điểm)
Bài giải
Vận tốc của ô tô là: (0,75 điểm)
135 : 3 = 45 (km/ giờ)
4giờ 30 phút = 4,5 giờ (0,5 điểm)
Vận tốc của xe máy là: (0,75 điểm)
135 : 4,5 = 30 (km/giờ)
Mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy số ki- lô- mét là: (0,75 điểm)
45 - 30 = 15 (km)
Đáp số: 15 km (0,25 điểm)

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

De-kiem-tra-cuoi-hoc-ki-2-mon-Toan-lop-5-nam-hoc-2014-2015-truong-TH-amp-THCS-Vinh-TrungA-Quang-Ninh.[]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự