Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 3 năm học 2013-2014 trường tiểu học Châu Thôn, Nghệ An

Học tập,Giáo dục Tiểu học,Tài liệu học tập lớp 3
  Đánh giá    Viết đánh giá
 2      288      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
0bmotq
Danh mục
Học tập,Giáo dục Tiểu học,Tài liệu học tập lớp 3
Thể loại
Đề thi cuối học kì 2 lớp 3 môn Toán
Ngày đăng
21/5/2015
Loại file
Số trang
0
Dung lượng
Lần xem
288
Lần tải
2
  DOWNLOAD

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 3 năm học 2013-2014 trường tiểu học Châu Thôn, Nghệ An

 

Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 3 năm học 2013-2014 trường tiểu học Châu Thôn, Nghệ An là đề thi học kì II môn Toán cuôi năm có đáp án, dành cho các em hoc sinh tham khảo, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi cuối năm môn Toán 3. Mời các bạn tham khảo.
Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 3 Phòng GD-ĐT Quế Phong 
Trường TH Châu Thôn KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014
Môn Toán: Lớp 3 (Thời gian: 40 phút) Họ và tên:................................................................................Lớp 3…
Phần 1. Trắc nghiệm
Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1. Số liền sau số 65249 là:
A. 65248                      B. 65294                  C. 65250
Bài 2. So sánh 2 số: 23456 và 23546
A. 23456 > 23546         B. 23456 = 23546      C. 23456 Bài 3. 3 m bằng:
A. 303 cm                    B. 300 cm                 C. 330 cm
Bài 4. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 5 giờ 1 phút
B. 5 giờ 5 phút
C. 5 giờ 10 phút
Bài 5. Một hình chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng 8 cm.
a) Chu vi hình chữ nhật đó là:
A. 76 cm                B. 66cm              C. 56 cm
b) Diện tích hình chữ nhật đó là:
A. 150 cm2            B. 160 cm2          C. 170 cm2
Phần 2. Tự luận.
Bài 6. Đặt tính rồi tính:
7336 + 9548                        7163 – 4208                        4135 x 4                   6576 : 8
……………                          ………….                         ………….                   …………....
………...                             ………..                            ……….....                  …………..  
………...                             ………..                            ……….....                  ………….. 
………...                             ………..                            ……….....                  …………..
Bài 7. Tính giá trị biểu thức sau:
a. 154 + 1050 : 5 x 6                                                          b. 5368 : 2 – 1807 + 456
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 8. Mua 4 cây bút cùng loại phải trả 12000 đồng. Hỏi mua 7 cây bút như vậy phải trả bao nhiêu tiền?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....
Bài 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
         35 x 6 – 70 x 3 + 35
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
Đáp án đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 3  Hướng dẫn chấm điểm môn Toán
Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Bài 1. C (0,5 điểm)
Bài 2. C (0,5 điểm)
Bài 3. A (0,5 điểm)
Bài 4. B (0,5 điểm)
Bài 5. a. C (0,5 điểm)
  b . B (0,5 điểm)
Phần 2. Tự luận. (7 điểm)
Bài 6. Đặt tính rồi tính (2 điểm) - Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Bài 7. (2 điểm) Mỗi bài đúng cho 1,0 điểm.
a/ 154 + 1050 : 5 x 6                                          b/ 5368 : 2 – 1807 + 456
= 154 + 210 x 6 (0,5 điểm)                                      = 2684 - 1807 + 456 (0,5 điểm)
= 154 + 1260 = 1414 (0,5 điểm)                              = 877 + 456 = 1333 (0,5 điểm)
Bài 8. (2 điểm)
Bài giải:
Mua 1 cây bút phải trả số tiền là: (0,5 điểm)
12000 : 4 = 3000 (đồng) (0,5 điểm)
Mua 7 cây bút như vậy phải trả số tiền là: (0,25 điểm)
7 x 3000 = 21000 ( đồng) (0,5 điểm)
Đáp số: 21000 đồng (0,25 điểm)
Bài 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)
   35 x 6 – 70 x 3 + 35
= 35 x 6 – 35 x 6 + 35 (0,5 điểm)
= 0 + 35 (0,25...)
= 35 (0,25..)

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

De-kiem-tra-cuoi-hoc-ki-2-mon-Toan-lop-3-nam-hoc-2013-2014-truong-tieu-hoc-Chau-ThonA-Nghe-An.[]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự