Câu hỏi trắc nghiệm về bệnh đái tháo đường

Học tập,Cao đẳng - Đại học
  Đánh giá    Viết đánh giá
 14      397      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
5njotq
Danh mục
Học tập,Cao đẳng - Đại học
Thể loại
Dành cho sinh viên Y khoa
Ngày đăng
22/5/2015
Loại file
Số trang
0
Dung lượng
Lần xem
397
Lần tải
14
  DOWNLOAD
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

Câu hỏi trắc nghiệm về bệnh đái tháo đường

 

Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

Tài liệu tập hợp những câu hỏi liên quan đến bệnh đái tháo đường, giúp học sinh - sinh viên tự đánh giá kiến thức sau khi học.
1. Định nghĩa đái tháo đường là:
A. Một nhóm bệnh nội tiết.
B. Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose niệu.
C. Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose huyết
D. Bệnh tăng glucose cấp tính.
E. Bệnh cường tuỵ tạng.
2. Trị số nào sau đây phù hợp bệnh Đái tháo đường:
A. Đường huyết đói > 1g/l.
B. Đường huyết huyết tương 2 giờ sau nghiệm pháp dung nạp glucose (11,1mmol/l)
C. Đường huyết mao mạch > 7mmol/l.
D. Đường niệu dương tính.
E. HBA1C > 6%.
3. Với glucose huyết tương 2giờ sau ngiệm pháp dung nạp glucose, trị số nào sau đây phù hợp giảm dung nạp glucose:
A. >11,1mmol/l.
B. 4. Rối loạn glucose lúc đói khi glucose huyết tương lúc đói:
A. 7mmol/l
B. 11,1 mmol/l
C. Từ 6,1 đến dưới 7mmol/l.
D. 7,8mmol/l
E. 6,7mmol/l
5. Tỷ lệ Đái tháo đường ở Huế năm 1992 là:
A. 1,1%
B. 0,96%
C. 2,52%.
D. 5%.
E. 10%
6. Ở Đái tháo đường typ 1:
A. Khởi phát 7. Ở Đái tháo đường typ 2:
A. Đáp ứng điều trị Sulfamide
B. Thường có toan ceton.
C. Tiết Insulin giảm rất nhiều.
D. Glucagon máu tăng.
E. Uống nhiều rõ.
8. Béo phì là nguy cơ dẫn đến bệnh:
A. Đái tháo đường typ 1.
B. Đái tháo đường typ 2
C. Đái tháo đường liên hệ suy dinh dưỡng.
D. Đái tháo đường tự miễn.
E. Đái tháo nhạt.
9. Với Đái tháo đường thai nghén, sau sinh:
A. Luôn luôn khỏi hẳn.
B. Luôn luôn bị bệnh vĩnh viễn.
C. Giảm dung nạp glucose lâu dài.
D. Thường tử vong.
E. Có thể bình thường trở lại hoặc vẫn tồn tại Đái tháo đường
10. LADA là đái tháo đường:
A. Thai nghén.
B. Tuổi trẻ.
C. Tuổi già.
D. Typ 1 tự miễn xảy ra ở người già
E. Tất cả các ý trên đều sai.
11. MODY là đái tháo đường:
A. Typ 1.
B. LADA.
C. Thai nghén.
D. Typ 2 xảy ra ở người trẻ
E. Suy dinh dưỡng.
12. Biến chứng cấp ở bệnh nhân đái tháo đường:
A. Hạ đường huyết.
B. Toan ceton.
C. Quá ưu trương.
D. Toan acid lactic.
E Tất cả các ý trên đều đúng
13. Hôn mê hạ đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường do:
A. Dùng thuốc quá liều
B. Kiêng rượu đột ngột.
C. Gặp nóng.
D. Rất hiếm gặp ở bệnh nhân đái tháo đường.
E. Tất cả các ý trên đều sai.
14. Hôn mê nhiễm toan ceton:
A. Do thiếu insulin trầm trọng.
B. Chủ yếu ở Typ 1.
C. Có glucose huyết tăng.
D. Ceton niệu dương tính.
E. Tất cả các ý trên đều đúng
15. Nhiễm trùng ở bệnh nhân Đái tháo đường:
A. Hiếm.
B. Rất hiếm khi bị lao.
C. Không bao giờ gặp nhiễm trùng do vi khuẩn sinh mũ.
D. Muốn chữa lành, bên cạnh kháng sinh cần cân bằng glucose thật tốt
E. Tất cả các ý trên sai.
16. Tổn thương mạch máu trong đái tháo đường:
A. Là biến chứng chuyển hoá
B. Không gây tăng huyết áp.
C. Không gây suy vành.
D. Là biến chứng cấp tính.
E. Tất cả các ý trên đều sai.
17. Kimmenstiel Wilson là biến chưng của Đái tháo đường trên:
A. Phổi.
B. Thận
C. Tim.
D. Gan.
E. Sinh dục.
18. Tổn thương thần kinh thực vật trong đái tháo đường gây:
A. Tăng huyết áp tư thế.
B. Sụt huyết áp tư thế
C. Tăng nhu động dạ dày.
D. Yếu cơ.
E. Không ảnh hưởng hoạt động giới tính.
19. Yêu cầu điều trị với glucose huyết lúc đói:
A. 80-120mg/dl
B. 120-160mg/dl.
C. 160-200mg/dl.
D. 200mg/dl.
20. Vận động, thể dục hợp lý ở đái tháo đường giúp:
A. Giảm tác dụng của insulin.
B Cải thiện tác dụng của insulin
C. Tăng glucose huyết lúc đói.
D. Tăng HbA1C.
E. Giảm fructosamin.
21. Trong điều trị Đái tháo đường, để duy trì thể trọng cần cho tiết thực:
A. 10 Kcalo/Kg/ngày.
B. 20 Kcalo/Kg/ngày.
C. 30 Kcalo/Kg/ngày
D. 40 Kcalo/Kg/ngày.
E. 50 Kcalo/Kg/ngày.

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

Cau-hoi-trac-nghiem-ve-benh-dai-thao-duong.[]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự