Câu hỏi trắc nghiệm vật lý đại cương A1 (Về chuyển động cơ học)

Ngành Khoa học - Kỹ thuật,Cơ khí - Chế tạo máy
  Đánh giá    Viết đánh giá
 435      2135      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
b2yntq
Danh mục
Ngành Khoa học - Kỹ thuật,Cơ khí - Chế tạo máy
Thể loại
Vật lý đại cương, câu hỏi trắc nghiệm vật lý đại cương
Ngày đăng
25/5/2014
Loại file
pdf
Số trang
30
Dung lượng
1.36 M
Lần xem
2135
Lần tải
435
  DOWNLOAD

Đây là một số câu hỏi trắc nghiệm về bộ môn vật lý đại cương A1 (Về phần chuyển động cơ học) cho cac bạn luyện tập và ôn lại kiến thức của mình

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

Câu hỏi trắc nghiệm vật lý đại cương A1 (Về chuyển động cơ học)

 

HÌNH ẢNH DEMO
Tài liệu Câu hỏi trắc nghiệm vật lý đại cương A1 (Về chuyển động cơ học) slide 1

Tài liệu Câu hỏi trắc nghiệm vật lý đại cương A1 (Về chuyển động cơ học) slide 2

Tài liệu Câu hỏi trắc nghiệm vật lý đại cương A1 (Về chuyển động cơ học) slide 3

Tài liệu Câu hỏi trắc nghiệm vật lý đại cương A1 (Về chuyển động cơ học) slide 4

Tài liệu Câu hỏi trắc nghiệm vật lý đại cương A1 (Về chuyển động cơ học) slide 5


Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ







Câu hỏi trắc nghiệm Vật Lý Đại Cương 1: CƠ – NHIỆT
1
Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC
1.1 Trong mặt phẳng Oxy, chất điểm chuyển động với phương trình:
x = 510sin(2t)
y = 4+10sin(2t)
(SI)
Qũi đạo của chất điểm là đường:
a) thẳng
) tròn
c) elíp
d) sin
1.2 Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là chuyển động của chất điểm?
a) Ô tô đi vào garage.
) Xe lửa từ Sài gòn tới Nha Trang.
c) Con sâu rọm bò trên chiếc lá khoai lang.
d) Cái võng đu đưa.
1.3 Muốn biết tại thời điểm t, chất điểm đang ở vị trí nào trên qũi đạo, ta dựa vào:
a) phương trình qũi đạo của vật.
) phương trình chuyển động của vật.
c) đồng thời a và b.
d) hoặc a, hoặc b.
1.4 Xác định dạng qũi đạo của chất điểm, biết phương trình chuyển động: x = 4.e2t ; y = 5.e – 2t ; z = 0 (hệ SI)
a) đường sin
) hybe
ol
c) elíp
d) đường tròn
1.5 Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình: x = cost; y = cos(2t). Qũi đạo là:
a) parabol
) hype
ol
c) elip
d) đường tròn
1.6 Chọn phát biểu đúng:
a)
Phương trình chuyển động cho phép xác định tính chất của chuyển động tại một thời điểm bất kỳ.
)
Phương trình qũi đạo cho biết hình dạng đường đi của vật trong suốt quá trình chuyển động.
c)
Biết được phương trình chuyển động, trong một số trường hợp, ta có thể tìm được phương trình qũi
đạo và ngược lại.
d)
a, b, c đều đúng.
1.7 Vị
trí
của
chất
điểm
chuyển
động
trong
mặt
phẳng
Oxy
được
xác
định
ởi
vectơ
án
kính:
= 4sin t. i
+

4sin t. j
(SI). Qũi đạo của nó là đường:
a)
thẳng
) elíp
c) tròn
d) cong bất kỳ
1.8 Vị
trí
của
chất
điểm
chuyển
động
trong
mặt
phẳng
Oxy
được
xác
định
ởi
vectơ
án
kính:
= 4sin(t + 1). i
+
3sin(t + 2 ). j . Qũi đạo của nó là đường:
a)
)
tròn, nếu 1 = 2
thẳng, nếu 1 = 2 + k
c) elíp, nếu 1 = 2 + k/2
d) hype
ol, nếu 1 = 2
1.9 Vị
trí
của
chất
điểm
chuyển
động
trong
mặt
phẳng
Oxy
được
xác
định
ởi
vectơ
án
kính:
= 4sin(t + ). i
+
5cos(t + ). j
(SI). Qũi đạo của nó là đường:
a)
thẳng
) elíp
c) tròn
d) parabol
1.10
Đối tượng nghiên cứu của Vật Lý Học là:
a)
Sự biến đổi từ chất này sang chất khác.
)
Sự sinh trưởng và phát triển của các sự vật hiện tượng.
c)
Các qui luật tổng quát của các sự vật hiện tượng tự nhiên.
d)
a, b, c đều đúng.
1.11
Vật lý đại cương hệ thống những tri thức vật lý cơ bản về những lĩnh vực:
a)
Cơ, Nhiệt, Điện, Quang, Vật lý nguyên tử và hạt nhân.
)
Động học, Động lực học, Vật rắn, Điện.
c)
Động học, Động lực học, Vật rắn, Điện, Nhiệt.
d)
Động học, Động lực học, Vật rắn, Điện, Chất lưu, Nhiệt.
1.12
Động học nghiên cứu về:
Câu hỏi trắc nghiệm Vật Lý Đại Cương 1 – Biên soạn: Th.S Đỗ Quốc Huy


=
y 2t

2
Câu hỏi trắc nghiệm Vật Lý Đại Cương 1: CƠ – NHIỆT
2
a)
Các trạng thái đúng yên và điều kiện cân bằng của vật.
)
Chuyển động của vật, có tính đến nguyên nhân.
c)
Chuyển động của vật, không tính đến nguyên nhân gây ra chuyển động.
d)
Chuyển động của vật trong mối quan hệ với các vật khác.
1.13
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Chuyển động và đứng yên là có tính tương đối.
)
Căn cứ vào quĩ đạo, ta có chuyển động thẳng, cong, tròn.
c)
Căn cứ vào tính chất nhanh chậm, ta có chuyển động đều, nhanh dần, chậm dần.
d)
Chuyển động tròn luôn có tính tuần hoàn, vì vị trí của vật được lặp lại nhiều lần.
1.14
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Các đại lượng vật lý có thể vô hướng hoặc hữu hướng.
)
Áp suất là đại lượng hữu hướng.
c)
Lực là đại lượng hữu hướng.
d)
Thời gian là đại lượng vô hướng.
1.15
Một chất điểm có phương trình chuyển động: x =1t1 (hệ SI), thì quĩ đạo là đường:
a) parabol.
) tròn tâm O là gốc tọa độ.
c) thẳng không qua gốc tọa độ.
d) thẳng qua gốc tọa độ.
1.16
Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với vận tốc v = i + x j (hệ SI). Ban đầu nó ở gốc tọa độ
O. Quĩ đạo của nó là đường:
a) thẳng .
) tròn.
c) parabol.
d) hype
ol.
1.17
Đồ thị hình 1.1 cho biết điều gì về chuyển động của chất điểm
trong mặt phẳng Oxy?
a)
Vị trí (tọa độ) của chất điểm ở các thời điểm t.
)
Hình dạng quĩ đạo của chất điểm.
c)
Vận tốc của chất điểm tại các vị trí trên quĩ đạo.
d)
Quãng đường vật đi được theo thời gian.
1.18
Nếu biết tốc độ v của một chất điểm theo thời gian t, ta sẽ tính
được quãng đường s mà chất điểm đã đi trong thời gian t = t2 – t1
theo công thức nào sau đây?
t
a) s = v.t b) s = vdt
t1
x (m)
Hình 1.1
c) s = vtb.t
d) a, b, c đều đúng.
1.19
Chất điểm chuyển động có đồ thị như hình 1.2. Tại thời điểm t =
2s, chất điểm đang:
a) chuyển động đều.
) chuyển động nhanh dần.
c) chuyển động chậm dần.
d) đứng yên.
1.20
Chất điểm chuyển động có đồ thị như hình 1.2. Tại thời điểm t =
4s, chất điểm đang:
a) chuyển động đều.
) chuyển động nhanh dần.
c) chuyển động chậm dần.
d) đứng yên.
t (s)
1.21 Chất điểm chuyển động thẳng trên trục Ox, có đồ thị như hình 1.2.
Quãng đường chất điểm đã đi từ lúc t = 0 đến t = 6s là:
Hình 1.2
a) 3m
) 4m
c) 5,6m
d) 7,5m
Câu hỏi trắc nghiệm Vật Lý Đại Cương 1 – Biên soạn: Th.S Đỗ Quốc Huy
x (m)
y (m)
Câu hỏi trắc nghiệm Vật Lý Đại Cương 1: CƠ – NHIỆT
3
Chủ đề 2: CHUYỂN ĐỘNG CONG
2.1 Chọn phát biểu đúng về chuyển động của chất điểm:
a)
Vectơ gia tốc luôn cùng phương với vectơ vận tốc.
)
c)
Nếu gia tốc pháp tuyến an 0 thì qũi đạo của vật là đường cong
Nếu vật chuyển động nhanh dần thì vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.
d)
Cả a, b, c đều đúng
2.2 Một ôtô dự định chuyển động từ A đến B với vận tốc 30km/h. Nhưng sau khi đi được 1/3 đoạn đường, xe bị
chết máy. Tài xế phải dừng 30 phút để sửa xe, sau đó đi tiếp với vận tốc 40km/h và đến B đúng giờ qui định.
Tính tốc độ trung bình của ôtô trên quãng đường AB.
a) 35 km/h
) 36 km/h
c) 38 km/h
d) 43,3km/h
2.3 Một ôtô dự định chuyển động từ A đến B với vận tốc 30km/h. Nhưng sau khi đi được 1/3 đoạn đường, xe bị
chết máy. Tài xế phải dừng 30 phút để sửa xe, sau đó đi tiếp với vận tốc 40km/h và đến B đúng giờ qui định.
Tính thời gian dự định chuyển động ban đầu của ôtô.
a) 2 giờ
) 3 giờ
c) 2,5 giờ
d) 3,5 giờ
2.4 Một ôtô dự định chuyển động từ A đến B với vận tốc 30km/h. Nhưng sau khi đi được 1/3 đoạn đường, xe bị
chết máy. Tài xế phải dừng 30 phút để sửa xe, sau đó đi tiếp với vận tốc 40km/h và đến B đúng giờ qui định.
Tính quãng đường AB.
a) 60 km
) 80 km
c) 90 km
d) 100 km
2.5 Phát biểu nào sau đây chỉ tốc độ tức thời?
a) Ôtô chuyển động từ A đến B với tốc độ 40km/h.
) Vận động viên chạm đích với tốc độ 10m/s.
c) Xe máy chuyển động với tốc độ 30km/h trong thời gian 2 giờ thì đến TPHCM.
d) Tốc độ của người đi bộ là 5 km/h.
2.6 Chọn phát biểu đúng:
a)
Tốc độ của chất điểm có giá trị bằng quãng đường nó đi được trong một đơn vị thời gian.
)
Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động tại từng điểm trên qũi đạo là tốc độ tức thời.
c)
Vectơ vận tốc là đại lượng đặc trưng cho phương, chiều và sự nhanh chậm của chuyển động.
d)
a, b, c đều đúng.

2.7 Vectơ gia tốc a của chất điểm chuyển động trên qũi đạo cong thì:
a)
vuông góc với vectơ vận tốc

v .

c) cùng phương với v
)
hướng vào bề lõm của quĩ đạo.
d) hướng ra ngoài bề lõm của quĩ đạo.
2.8 Hai ô tô cùng khởi hành từ A đến B. Xe I đi nửa đường đầu với tốc độ không đổi v1, nửa đường sau với tốc
độ v2. Xe II đi nửa thời gian đầu với tốc độ v1, nửa thời gian sau với tốc độ v2. Hỏi xe nào tới B trước?
a) Xe I b) Xe II c) Xe I, nếu v1 > v2 d) Xe I, nếu v1 2
2.9 Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B với tốc độ v1 = 30km/h; rồi ngược dòng từ B về A với tốc độ v2 =
20km/h. Tính tốc độ trung bình trên lộ trình đi – về của canô.
a) 25 km/h
) 26 km/h
c) 24 km/h
d) 0 km/h
2.10
Gia tốc của chất điểm đặc trưng cho:
a)
sự nhanh chậm của chuyển động.
c) tính chất của chuyển động.
)
hình dạng qũi đạo.
d) sự thay đổi của vận tốc.
2.11
Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho:
a) sự thay đổi về phương của vận tốc.
) sự thay đổi về độ lớn của vận tốc.
c) sự nhanh, chậm của chuyển động.
d) sự thay đổi của tiếp tuyến quĩ đạo.
Câu hỏi trắc nghiệm Vật Lý Đại Cương 1 – Biên soạn: Th.S Đỗ Quốc Huy

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

5
1 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (1)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá
10/31/2019 9:50:14 AM
Tài liệu hay.bài tập phong phú

 
LINK DOWNLOAD

Cau-hoi-trac-nghiem-vat-ly-dai-cuong-A1-Ve-chuyen-dong-co-hoc.pdf[1.36 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự