Câu hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel

Tin học văn phòng,Microsoft Excel
  Đánh giá    Viết đánh giá
 76      822      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
kexntq
Danh mục
Tin học văn phòng,Microsoft Excel
Thể loại
ôn thi, trắc nghiệm, excel,tài liệu
Ngày đăng
1/3/2014
Loại file
pdf
Số trang
8
Dung lượng
0.25 M
Lần xem
822
Lần tải
76
  DOWNLOAD

Tổng hợp các câu hỏi Trắc nghiệm liên quan đến Microsoft Excel cho những bạn có nhu cầu ôn tập, ôn thi các kỳ thi chứng chỉ tin học cơ bản

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

Câu hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel

 

HÌNH ẢNH DEMO
Tài liệu Câu hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel slide 1

Tài liệu Câu hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel slide 2

Tài liệu Câu hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel slide 3

Tài liệu Câu hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel slide 4

Tài liệu Câu hỏi Trắc Nghiệm Microsoft Excel slide 5


Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC
NGÂN
HÀNG
CÂU
HỎI
TRẮC
NGHIỆM
MICROSOFT EXCEL
Câu 01: Cửa sổ Excel thuộc loại:
A. Cửa sổ ứng dụng.
B. Cửa sổ tƣ liệu.
C. Cửa sổ thƣ mục.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 02: Trên Menu Bar của Cửa sổ Excel có một mục lệnh khác với Cửa sổ Word đó là :
A. Add-Ins
B. Data
C. Filte
D. Subtotal
Câu 03: Cửa sổ
Excel khác Cửa sổ Word vì có thêm
A. Input Line
B. Formula Ba
C. Cell Reference
D. Tất cả đều sai
Câu 04: Một Work Book trong Excel có số lƣợng sheet tối đa, tối thiểu và trung bình nhƣ sau :
A.256 - 1 – 12
B. 255 - 1 – 3
C. 255 - 3 – 1
D. 256 - 1 - 3
Câu 05: Trong một Worksheet có số cột - số hàng nhƣ sau :
A. 512 – 65536
B. 256 – 16284
C. 256 – 32368
D. 256 – 65536
Câu 06: Để xác định ô đầu tiên trong Worksheet bằng địa chỉ
A. Có hai phƣơng pháp : A1 và R1C1.
C. Chỉ có một phƣơng pháp : A1.
B. Có ba phƣơng pháp : A1, 1-1, C1R1.
D. Tất cả đều sai.
Câu 07: Địa chỉ A$5 đƣợc gọi là :
A. Địa chỉ tƣơng đối
B. Địa chỉ hỗn hợp
C. Địa chỉ tƣơng đối 3 chiều
D. Địa chỉ tuyệt đối
Câu 08: Excel có các chế độ (mode) làm việc sau đây
A. Ready - Edit - Point.
B. Ready - Edit.
C. Ready - Enter.
D. Ready - Enter - Edit - Point.
Câu 09: Để xem cùng một lúc 2 Worksheet khác nhau của cùng một Work Book
:
A. Sử dụng các thanh cắt phân chia cửa sổ.
B. Sử dụng lệnh Window / A
ange.
C. Sử dụng lệnh Window / New Window để mở thêm cửa số thứ 2 cho Work Book, sau đó
dùng lệnh Window / A
ange để sắp xếp.
D. Tất cả đều sai.
Câu 10: Một công thức trong Excel sẽ bao gồm :
A. Biểu thức gồm tối thiểu hai toán hạng đƣợc liên kết bằng một toán tử.
B. Hai toán hạng đƣợc liên kết bằng một toán tử.
C. Dấu = rồi đến biểu thức gồm tối thiểu hai toán hạng đƣợc liên kết bằng một toán tử.
D. Tất cả đều sai.
Câu 11: Để định dạng dữ liệu chứa trong các Ô của Worksheet ta có thể :
A. Sử dụng các nút trên thanh công cụ định dạng.
B. Sử dụng lệnh Format / AutoFormat.
C. Các lệnh Format / Cells, Format / Conditional Formatting, Format / Style.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 12: Một ô chứa số
17 định dạng bằng ??? sẽ hiển thị
A. _17
B. 17
C. 017
D. Tất cả đều sai
Câu 13: Để xóa một hàng trong Worksheet, ta chọn một ô tƣơng ứng với hàng rồi :
A. Chọn lệnh Edit / Delete, rồi chọn mục Entrie Row trong hộp thoại.
B. Nhắp nút phải vào ô, chọn Delete rồi chọn mục Entrie Row trong hộp thoại.
C. Nhấn phím Delete trên bàn phím.
D. Câu a và b đúng.
Câu 14: Khi không tham chiếu đƣợc Excel báo
A. Lỗi #VALUE
B. Lỗi #NA
C. Lỗi #NUM
D. Lỗi #REF
Câu 15: Để ghi một Work Book với tên khác ta :
A. Chọn lệnh File / Save.
B. Chọn lệnh File / Save As.
C. Nhấn phím F12.
D. Câu b và c đúng.
Trang
1
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC
Câu 16: Một hàm trong Excel có dạng :
A. =Tên hàm( ).
B. =Tên hàm(danh sách đối số).
C. Cả hai dạng trên.
D. Tất cả đều sai.
Câu 17: Để định dạng cách hiển thị ngày thàng năm cho Excel trong WinXP ta thực hiện:
A. Start Setting Control Panel Regional Settings
B. Start Setting Control Panel Regional and Language Options
C. Start Setting Control Panel Language and Regional Options
D. Start Setting Control Panel Add/Remove Programs
Câu 18: List Separator dùng để xác định:
A. Dấu ngăn cách giữa các đối số.
C. Dấu ngăn cách số hàng ngàn
B. Dấu ngăn cách số thập phân.
D. Dấu kết thúc một hàm trong Excel.
Câu 19: Các toán tử thƣờng sử dụng trong công thức của Excel gồm :
A. Toán tử nối chuỗi &.
C. Toán tử so sánh =, >=, >, .
B. Toán tử số học ( ), ^, * /, + -.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 20: Địa chỉ „Sheet1‟!A1 đƣợc gọi là :
A. Địa chỉ tƣơng đối
C. Địa chỉ tƣơng đối 3 chiều
B. Địa chỉ hỗn hợp
D. Địa chỉ tuyệt đối
Câu 21: Chọn một tập tin đã mở trong Excel, ta chọn:
A. File – Open
C. File – New
B. Windows – Chọn tên tập tin
D. Windows – A
ange All
Câu 22: Đổi hoặc đọc tên Sheet, ta chọn:
A. Format –Style
C. Format – Font
B. Format – sheet
D. Format – sheet – Rename
Câu 23: Giả sử ô A4 có chúa giá trị kết quả một công thức, để sao chép kết quả trên vào ô A8, ta thực
hiện nhƣ sau:
A.
Tại ô A4, Copy, chuyển sang ô A8 Paste Special, chọn Formula
B.
Tại ô A4, Copy, chuyển sang ô A8 Paste Special, chọn Value
C.
Tại ô A8, Copy, chuyển sang ô A4 Paste Special, chọn Formula
D.
Tại ô A8, Copy, chuyển sang ô A4 Paste Special, chọn Value
Câu 24: Ta có thể xóa một Sheet bằng cách:
A. Edit – Delete Sheet
C. Edit – Delete
B. Edit – Move
D. Không xóa đƣợc cả Sheet
Câu 25: Trong Excel, hàm Average dùng để tính:
A.
Trung bình các ô dữ liệu số không trống
B.
Trung bình các ô dữ liệu số trống tính = 0
C.
Trung bình các ô dữ liệu số kí tự tính = 0
D.
Trung bình các ô dữ liệu số, có kí tự thì báo lỗi
Câu 26: Để thay đổi độ rộng một cột bảng tính Excel, ta dùng:
A. Format – Column
C. Format – Rows
B. Table – Column
D. Format – Sheets
Câu 27: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công
thức = SUM(A1:A3) thì kết quả là:
A. 796
B. 705
C. 720
D. 710
Câu 28: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công
thức = MAX(A1:A3) thì kết quả là:
A. 234
B. 235
C. 236
D. Chƣơng trình báo lỗi
Câu 29: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công
thức = MIN(A1:A3) thì kết quả là:
A. 234 B. 235 C. 236 D. Cả 3 đều đúng
Trang
2
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC VĂN PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TIN HỌC
Câu 30: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công
thức = COUNTA(A1:A3) thì kết quả là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 31: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công
thức = ROUND(SUM(A1:A3),-1) thì kết quả là:
A. 710
B. 649
C. 578
D. 705
Câu 32: Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lƣợt các số: 234, “235”, 236, tại ô A4 ta điền công
thức = SUM(A1:A3) thì kết quả là:
A. 710
B. 705
C. 469
D. 470
Câu 33: Trong Excel, để chọn 1 kiểu đồ thị, ta dùng:
A. Format – Chat – Type
B. Click vào Icon đồ thị
C. Cả 2 đều đúng
D. Cả 2 đều sai
Câu 34: Để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự, ta chọn:
A. Data – Sort
B. Data – Auto Filte
C. Data – Table
D. Tất cả đều sai
Câu 35: Để lọc dữ liệu theo điều kiện, nhƣng sao chép các mẩu tin thỏa điều kiện, ta dùng:
A. Data – Sort
B. Data – Auto Filte
C. Data – Filter – Advanced Filte
D. Tất cả đều sai
Câu 36: Ta có thể rút trích thông tin bằng:
A. Data – Sort
B. Data – Filter – Auto Filte
C. Data – Filte
D. Tất cả đều đúng
Câu 37: Để dùng bộ lọc truy xuất tự động (Data – Auto Filter) trong Excel, kí tự đại diện là:
A. Dấu * và dấu ? đều là chữ
B. Dấu * là chữ, dấu ? là số
C. Dấu * là số, dấu ? là chữ
D. Dấu * và dấu ? đều là số
Câu 38: Để đổi chữ thƣờng thành chữ Hoa, ta chọn:
A. Hàm Uppe
B. Hàm Lowe
C. Hàm Prope
D. Tất cả đều đúng
Câu 39: Để chèn thêm 1 Sheet trống, ta chọn:
A. Format – Worksheet
B. Insert - Worksheet
C. Edit – Worksheet
D. View - Worksheet
Câu 40: Hàm MOD dùng để:
A. Cho ra số dƣ của phép chia
B. Cho ra tích số của các số
C. Cho ra số nguyên của phép chia
D. Cho ra phần thập phân
Câu 41: Ta có thể ấn định số Sheet mặc định trong một Workbook, bằng cách :
A.
Tools – Options – View – Sheets in new workbook.
B.
Tools – Options – General – Sheets in new workbook.
C.
Tools – Options – View – Page
eaks.
D.
Tools – Options – General – Recently used file list.
Câu 42: Một ô trong Excel có thể chứa số ký tự tối đa là :
A. 255
B. 16384
C. 32000
D. 65536
Câu 43: Để xuống dòng trong cùng một ô, ta ấn tổ hợp phím :
A. Ctrl – Shift – Enter.
B. Ctrl – Enter.
C. Shift – Enter.
D. Alt – Enter.
Câu 44: Khi nhập dữ liệu loại số vào trong ô, ô đó xuất hiện dạng ###### hoặc dạng số khoa học
(Scientifc) thì ta phải :
A. Xóa đi nhập lại.
B. Thay đổi kiểu dữ liệu.
C. Mở rộng cột đó ra.
D. Sai ở chỗ khác.
Câu 45: Hàm =ROUND(123456.789,-3) sẽ cho kết quả là :
A. 123456.789
B. 123456
C. 123457
D. 123000
Trang
3

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

Cau-hoi-Trac-Nghiem-Microsoft-Excel.pdf[0.25 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự