Các thuật ngữ tiếng Anh ngành Ngân hàng

Tiếng Anh,Tiếng Anh chuyên ngành,Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế
  Đánh giá    Viết đánh giá
 6      272      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
5xbotq
Danh mục
Tiếng Anh,Tiếng Anh chuyên ngành,Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế
Thể loại
Tài liệu học từ vựng Tiếng Anh
Ngày đăng
22/5/2015
Loại file
Số trang
0
Dung lượng
Lần xem
272
Lần tải
6
  DOWNLOAD

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

Các thuật ngữ tiếng Anh ngành Ngân hàng

 

Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

Các thuật ngữ tiếng Anh ngành Ngân hàng bản pdf được thuvienmienphi.com đăng tải giúp các bạn ôn tập từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng hiệu quả nhất. Tài liệu cũng rất hữu ích dành cho những nhân viên ngân hàng cần tăng cường từ vựng Tiếng Anh để đạt được hiệu quả công việc cao.
Các thuật ngữ tiếng Anh ngành Ngân hàng English vocabulary banking 1. Crossed cheque (n):       Séc thanh toán bằng chuyển khoản
2. Open cheque (n):           Séc mở
3. Bearer cheque (n):         Séc vô danh
4. Draw (v):                       Rút
5. Drawee (n):                   Ngân hàng của người ký phát
6. Drawer (n) = Payer:       Người ký phát (Séc)
7. Payee (n):                    Người được thanh toán
8. Bearer (n):                    Người cầm séc
9. In word:                        (tiền) bằng chữ
10. In Figures:                  (tiền) bằng số
12. Counterfoil (n):            cuống (séc)
13. Voucher (n):               Biên lai, chứng từ
14. Encode (v):                Mã hóa
15. Sort code (n):            Mã chi nhánh Ngân hàng
16. Codeword (n):            Ký hiệu (mật)
17. Decode (v):                Giải mã
18. Pay into:                   Nộp vào
19. Proof of indentify:       Bằng chứng nhận diện
20. Authorise (v):             Cấp phép -> Authorisation (n)

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

Cac-thuat-ngu-tieng-Anh-nganh-Ngan-hang.[]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự