Bài tập trắc nghiệm xác suất thống kê

Giáo dục đại cương,Xác suất - Thống kê
  Đánh giá    Viết đánh giá
 68      803      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
jgtntq
Danh mục
Giáo dục đại cương,Xác suất - Thống kê
Thể loại
Ngày đăng
5/12/2013
Loại file
pdf
Số trang
7
Dung lượng
0.13 M
Lần xem
803
Lần tải
68
  DOWNLOAD
File đã kiểm duyệt an toàn

Đề thi trắc nghiệm có đáp án môn Xác suất thống kê

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

Bài tập trắc nghiệm xác suất thống kê

 

HÌNH ẢNH DEMO
Tài liệu Bài tập trắc nghiệm xác suất thống kê slide 1

Tài liệu Bài tập trắc nghiệm xác suất thống kê slide 2

Tài liệu Bài tập trắc nghiệm xác suất thống kê slide 3

Tài liệu Bài tập trắc nghiệm xác suất thống kê slide 4

Tài liệu Bài tập trắc nghiệm xác suất thống kê slide 5


Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

i
1
i
2
i
1
i
0
i
0
i
0 1
1 2
0 1
3 3
1 2 3
i i
1 1 2 3 1 2 3 1 2 3
1 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3
1 1 2 3 1 2 3 1 2 3
1 1 2 3 1 2 3 1 2 3
ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu.wordpress.com
Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát
MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
XÁC SUẤT
I. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Câu 1. Có 3 sinh viên A, B
và C
cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố A : “có i sinh viên thi đỗ” (i  0,1,2,3); C : “sinh viên C
thi đỗ”.
Biến cố AC
là:
A. Sinh viên C
thi đỗ;
B. Chỉ có sinh viên C
thi đỗ;
C. Có 1 sinh viên thi đỗ;
D. Sinh viên C
thi không đỗ.
Câu 2. Có 3 sinh viên A, B
và C
cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố A : “có i sinh viên thi đỗ” (i  0,1,2,3); A: “sinh viên A thi đỗ”.
Biến cố AA là:
A. Sinh viên A thi hỏng;
B. Chỉ có sinh viên A thi đỗ;
C. Có 2 sinh viên thi đỗ;
D. Chỉ có sinh viênA thi hỏng.
Câu 3. Có 3 sinh viên A, B
và C
cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố A : “có i sinh viên thi đỗ” (i  0,1,2,3); B : “sinh viên B
thi đỗ”.
Biến cố AB là:
A. Sinh viên B
thi hỏng;
B. Chỉ có 1 sinh viên thi đỗ;
C. Sinh viên A hoặc C
thi đỗ;
D. Chỉ có 1 sinh viên hoặc A hoặc C
thi đỗ.
Câu 4. Có 3 sinh viên A, B
và C
cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố A : “có i sinh viên thi đỗ” (i  0,1,2,3); C : “sinh viên C
thi đỗ”.
Biến cố AC
là:
A. Sinh viên C
thi hỏng;
B. Chỉ có sinh viênC thi hỏng;
C. Có 2 sinh viên thi đỗ;
D. Cả 3 sinh viên thi hỏng.
Câu 5. Có 3 sinh viên A, B
và C
cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố A : “có i sinh viên thi đỗ” (i  0,1,2,3); B : “sinh viên B
thi đỗ”.
Biến cố AB
là:
A. Sinh viên B
thi hỏng;
B. Có 2 sinh viên thi đỗ;
C. Sinh viên A hoặc C
thi đỗ;
D. Sinh viên A và C
thi đỗ.
Câu 6. Có 3 sinh viên A, B
và C
cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố A : “có i sinh viên thi đỗ” (i  0,1,2,3); B : “sinh viên B
thi đỗ”.
Hãy chọn đáp án đúng ?
A. AB  AB ;
B. AB A ;
C. AB  AB;
D. AB A .
Câu 7. Có 3 sinh viên A , A , A cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố A : “sinh viên A thi đỗ” (i  1,2,3); H : “có sinh viên thi hỏng”.
Hãy chọn đáp án đúng ?
A. AH  AAA ∪AAA ∪AAA ;
B. AH  AAA ∪AAA ∪AAA ∪AAA ;
C. AH  AAA ∪AAA ∪AAA ;
D. AH  AAA ∪AAA ∪AAA .
Trang 1
1 2 3
i i 1
1 2 3 1 2 3 1 2 3
1 2 3 1 2 3 1 2 3
1 2 3 1 2 3 1 2 3
1 2 3 1 2 3 1 2 3
1 2 3
i i
1 2 3 1 2
1 2 1 2 3
1 2 1 2 3
1 1 2 3 1 2 3 1 2 3
1 2 3
i i
1
2 3
1 2 3
1 2 3
ThS. Ñoaøn Vöông Nguyenâ – dvntailieu.wordpress.com
Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát
Câu 8. Có 3 sinh viên A , A , A cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố A : “sinh viên A thi đỗ” (i  1,2,3); H : “2 sinh viên thi hỏng trong đó có A ”.
Hãy chọn đáp án đúng ?
A. AAA ∪AAA ∪AAA H ;
B. H  AAA ∪AAA ∪AAA ;
C. H  AAA ∪AAA ∪AAA ;
D. H AAA ∪AAA ∪AAA .
Câu 9. Có 3 sinh viên A , A , A cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố A : “sinh viên A thi đỗ” (i  1,2,3); H : “có 1 sinh viên thi hỏng”.
Hãy chọn đáp án đúng ?
A. PAAA H PAA H;
B. PAA H PAAA H;
C. PAA H PAAA H;
D. AH  AAA ∪AAA ∪AAA .
Câu 10. Có 3 sinh viên A , A , A cùng thi môn XSTK.
Gọi biến cố A : “sinh viên A thi đỗ” (i  1,2,3); H : “có 1 sinh viên thi hỏng”.
Hãy chọn đáp án đúng ?
A. A  H ;
B. AA H ;
C. AAA H ;
D. AAA  H .
Câu 11. Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra
4 quả cầu. Xác suất chọn được 1 quả màu đỏ, 1 quả vàng và 2 quả xanh là:
A. 0,2857;
B. 0,1793;
C. 0,1097;
D. 0,0973.
Câu 12. Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra
4 quả cầu. Xác suất chọn được 2 quả màu xanh là:
A. 0,2894;
B. 0,4762;
C. 0,0952;
D. 0,0476.
Câu 13. Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra
4 quả cầu thì thấy có 3 quả màu xanh. Xác suất chọn được 1 quả màu đỏ là:
A. 40%;
B. 50%;
C. 60%;
D. 80%.
Câu 14. Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra
4 quả cầu thì thấy có 2 quả màu xanh. Xác suất chọn được ít nhất 1 quả màu đỏ là:
A. 40%;
B. 70%;
C. 26%;
D. 28%.
Câu 15. Một cầu thủ ném lần lượt 3 quả bóng vào rỗ một cách độc lập với xác suất vào rỗ tương ứng là 0,7; 0,8;
0,9. Biết rằng có 2 quả bóng vào rỗ. Xác suất để quả bóng thứ nhất vào rỗ là:
A. 0,5437 ;
B. 0,5473;
C. 0,4753;
D. 0,4573.
Câu 16. Một cầu thủ ném lần lượt 3 quả bóng vào rỗ một cách độc lập với xác suất vào rỗ tương ứng là 0,7; 0,8;
0,9. Biết rằng quả bóng thứ nhất vào rỗ. Xác suất để có 2 quả bóng vào rỗ là:
A. 20%;
B. 24%;
C. 26%;
D. 28%.
Câu 17. Một xạ thủ bắn lần lượt 2 viên đạn vào một con thú và con thú chỉ chết khi bị trúng 2 viên đạn. Xác suất
viên đạn thứ nhất trúng con thú là 0,8. Nếu viên thứ nhất trúng con thú thì xác suất trúng của viên thứ hai là 0,7
và nếu trượt thì xác suất trúng của viên thứ hai là 0,1. Biết rằng con thú còn sống. Xác suất để viên thứ hai trúng
con thú là:
A. 0,0714;
B. 0,0741;
C. 0,0455;
D. 0,0271.
Trang 2







ThS. Ñoaøn Vöông Nguyeân – dvntailieu.wordpress.com
Baøi taäp Traéc nghieäm Xaùc suaát
Câu 18. Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bịnh nhân Tai, Mũi, Họng tương ứng là 25%, 40%, 35%; tỉ lệ
ịnh nặng phải mổ tương ứng là 1%, 2%, 3%. Xác suất để chọn ngẫu nhiên được một bịnh nhân bị bịnh Mũi
phải mổ từ trung tâm này là:
A. 0,008;
B. 0,021;
C. 0,312;
D. 0,381.
Câu 19. Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bịnh nhân Tai, Mũi, Họng tương ứng là 25%, 40%, 35%; tỉ lệ
ịnh nặng phải mổ tương ứng là 1%, 2%, 3%. Xác suất để chọn ngẫu nhiên được một bịnh nhân phải mổ từ
trung tâm này là:
A. 0,008;
B. 0,021;
C. 0,312;
D. 0,381.
Câu 20. Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bịnh nhân Tai, Mũi, Họng tương ứng là 25%, 40%, 35%; tỉ lệ
ịnh nặng phải mổ tương ứng là 1%, 2%, 3%. Chọn ngẫu nhiên một bịnh nhân từ trung tâm này thì được người
ị mổ. Xác suất để người được chọn bị bịnh Mũi là:
A. 0,008;
B. 0,021;
C. 0,312;
D. 0,381.
II. BIẾN NGẪU NHIÊN
Câu 1. Cho BNN rời rạc X
có bảng phân phối xác suất:
X – 1
P 0,15
0
0,10
2
0,45
4
0,05
5
0,25
Giá trị của P[(1 X  2)∪(X  5)] là:
A. 0,9;
B. 0,8;
C. 0,7;
D. 0,6.
Câu 2. Cho BNN rời rạc X
có bảng phân phối xác suất:
Giá trị kỳ vọng của X
là:
X 1
P 0,15
2
0,25
3
0,40
4
0,20
A. 2,6;
B. 2,8;
C. 2,65;
D. 1,97.
Câu 3. Cho BNN rời rạc X
có bảng phân phối xác suất:
Giá trị phương sai của X
là:
X 1
P 0,15
2
0,25
3
0,40
4
0,20
A. 5,3;
B. 7,0225;
C. 7,95;
D. 0,9275.
Câu 4. Một kiện hàng có 6 sản phẩm tốt và 4 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên từ kiện hàng đó ra 2 sản phẩm.
Gọi X
là số phế phẩm trong 2 sản phẩm chọn ra. Bảng phân phối xác suất của X
là:
A)
X
0
1
2
B)
X
0
1
2
P
2
15
8
15
1
3
P
1
3
8
15
2
15
C)
D)
X
0
1
2
X
0
1
2
P
1
3
7
15
3
15
P
1
3
4
15
2
5
Câu 5. Cho BNN rời rạc X
có hàm phân phối xác suất:
0 khi x 1
F(x) 0,19 khi 1x 2
1 khi 2 x.
Bảng phân phối xác suất của X
là:
Trang 3

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

3
1 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (1)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá
6/10/2019 6:01:35 AM
Bộ đề luyện thi và lời giải xác suất thống kê dành cho các bạn sinh viên và giáo viên chuyên ngành kinh tế, giúp các bạn củng cố kiến thức và có thêm tài liệu bổ ích để tham khảo chuẩn bị thi toán xác suất thống kê

 
LINK DOWNLOAD

Bai-tap-trac-nghiem-xac-suat-thong-ke.pdf[0.13 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự