Bài tập thuế

Ngành K.Toán - Tài chính - Thuế,Thuế
  Đánh giá    Viết đánh giá
 2      522      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
j8sntq
Danh mục
Ngành K.Toán - Tài chính - Thuế,Thuế
Thể loại
Thuế, bài tập thuế, thuế XNK
Ngày đăng
3/12/2013
Loại file
pdf
Số trang
18
Dung lượng
0.28 M
Lần xem
522
Lần tải
2
  DOWNLOAD

Tổng hợp các dạng bài tập môn Thuế - GV Triệu Kim Lanh, trường Đại học Ngân hàng TP.HCM

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

Bài tập thuế

 

HÌNH ẢNH DEMO
Tài liệu Bài tập thuế slide 1

Tài liệu Bài tập thuế slide 2

Tài liệu Bài tập thuế slide 3

Tài liệu Bài tập thuế slide 4

Tài liệu Bài tập thuế slide 5


Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

GV. Triệu Kim Lanh
08/09/2010
ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TPHCM
BÀI 1, tính tiền thuế xuất khẩu và nhập
KHOA THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
khẩu trong những trường hợp sau
1. Ngày 02/06 nhập khẩu 2.000 tấn nguyên liệu, giá CIF
BÀI TẬP VỀ
150 USD/tấn, thuế suất thuế nhập khẩu 25%.
2. Ngày 10/6 xuất khẩu 20.000 spA, giá CIF 20 USD/sp,
thuế suất thuế xuất khẩu 6%.
THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU
3. Ngày 15/6 nhập khẩu 15.000 spB, giá CIF 40 USD/sp,
thuế suất thuế nhập khẩu 20%
4. Ngày 21/6 nhập khẩu 3.000 tấn nguyên liệu, giá FOB
GV.
TRIỆU KIM LANH
400 USD/tấn, thuế suất thuế nhập khẩu là 15%
5. Ngày 28/6 xuất khẩu 25.000 spC, giá CIF 22 USD/sp,
1
thuế suất thuế xuất khẩu là 10%.
2
BÀI 1: (tt)
BÀI 2
Biết rằng:
Tính tiền thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu mà công ty
ABC phải nộp trong những trường hợp cụ thể sau:
 Phí vận tải và bảo hiểm quốc tế đối với tất
1. Xuất khẩu trực tiếp sản phẩm A sang Châu Âu với tổng
cả các sản phẩm và nguyên vật liệu là 3
giá trị lô hàng theo giá CIF là 300.000 USD. Thuế suất
USD/sản phẩm hoặc 1 tấn.
thuế xuất khẩu là 10%.
 Tỷ giá giữa VND và USD do Ngân hàng nhà
2. Nhận ủy thác xuất khẩu sản phẩm B cho công ty XYZ,
giá FOB, tổng giá trị lô hàng là 1.000.000.000 đồng.
nước Việt Nam công bố là 19.000 (từ 1/6
Thuế suất thuế xuất khẩu là 8%.
đến 10/6), 19.050 (từ 11/6 đến 20/6) và
3. Nhập khẩu trực tiếp 50 tấn nguyên vật liệu từ một công
19.080 (từ 21/6 đến 30/6).
3
ty tại Thái Lan, giá FOB là 50.000.000 VND/tấn nguyên
vật liệu. Thuế suất thuế nhập khẩu là 15%. 4
BÀI 2 (tt)
BÀI 3
4. Nhập khẩu 20.000 sản phẩm C theo ủy thác của công ty
Tính tổng số tiền thuế xuất nhập khẩu mà công ty phải nộp
M&N theo giá CIF là 100.000 VND/sp. Thuế suất thuế
trong tháng 8/200x, biết rằng trong tháng công ty có các
nhập khẩu là 30%.
hoạt động xuất nhập khẩu như sau:
5. Công ty ABC bán trực tiếp spA cho công ty T&T để xuất
Nhận ủy thác xuất khẩu: hoa hồng 8% trên giá FOB.
khẩu với tổng giá trị lô hàng là 500.000.000 đồng. Thuế
 20.000 spA: giá CIF 100.000 VND/sản phẩm.
suất thuế xuất khẩu là 10%. Biết rằng:
 15.000 spB: giá CIF 125.000 VND/sản phẩm
 Chi phí vận tải và bảo hiểm quốc tế trong tất cả các
trường hợp trên là 10.000 USD/lô hàng.
 30.000 spC: giá CIF 175.000 VND/sản phẩm.
 Tỷ giá giữa VND và USD theo công bố của NHNN VN
trong thời gian xảy ra các giao dịch trên không thay đổi
(1 USD = 19.000 VND). 5
 (I+F) của toàn bộ lô hàng là 253.500.000 đồng được
phân bổ cho từng sản phẩm theo số lượng thực tế xuất
khẩu.
6
Khoa Thị trường Chứng khoán
GV. Triệu Kim Lanh
08/09/2010
NHẬP KHẨU
BÀI 3: (tt)
 10.000 sản phẩm D: giá CIF của toàn bộ lô
hàng là 160.000 USD. Theo biên bản giám định
BiẾT RẰNG: thuế suất thuế xuất khẩu và thuế nhập
khẩu đối với các mặt hàng cụ thể như sau:
của VinaControl tại cửa khẩu, 50% sản phẩm
 10% đối với sản phẩm A và C;
đã bị hỏng trong quá trình vận chuyển (hoàn
 05% đối với sản phẩm B;
toàn do thiên tai).
 20% đối với sản phẩm D;
 20.000 sản phẩm K: giá CIF của toàn bộ lô
hàng là 375.000 USD. Chi phí vận tải & bảo
hiểm quốc tế của lô hàng là 15.000 USD. Qua
kiểm tra, hải quan xác định thiếu 1.000 sản
 25% đối với sản phẩm K;
 Tỷ giá giữa VND & USD do NHNNVN công bố không
thay đổi trong tháng 8 là: 1 USD = 19.000 VND.
phẩm so với số lượng kê khai.
7
Ngoài ra, xác định số tiền hoa hồng mà công ty
được hưởng khi nhận ủy thác xuất khẩu hàng hóa.
8
BÀI 4,tính số thuế xuất khẩu công ty B nộp
BÀI 5
Trong kỳ kê khai, Công ty B có các hoạt động:
Tháng 9, công ty xuất nhập khẩu R có tình hình sau
 Xuất khẩu 50.000 sản phẩm A, giá CIF 80.000 đồng/sp;
20.000 sản phẩm B, giá CIF 100.000 đồng/sp; 40.000
sản phẩm C, giá CIF 50.000 đồng/sp.
 I + F của toàn bộ lô hàng là 26.125 USD được tính cho
từng loại hàng theo số lượng xuất khẩu.
 Hàng B thuộc số 30.000 sản phẩm nhập khẩu trước đó,
với giá CIF: 4USD/sp, và đã nộp thuế nhập khẩu.
 Thuế suất xuất khẩu của sản phẩm A, B, C lần lượt là
5%, 10% và 8%. Thuế suất nhập khẩu spB là 20%. Tỷ
giá do NHNNVN công bố: 1 USD = 19.000 VND 9
 Ngày 1, nhập khẩu 16.000 sản phẩm. Giá CIF 350.000
đồng/sản phẩm.
 Ngày 5, nhập khẩu 20.000 sp. Giá FOB 500.000 VND/sp
 Ngày 12, nhận ủy thác nhập khẩu 15.000 sản phẩm.
Giá F0B qui đổi ra tiền Việt Nam là 300.000 đồng/sp.
 Ngày 25, mua của công ty QL 10.000 sản phẩm. Giá
250.000 đồng / sản phẩm.
 Ngày 26, nhập nguyên liệu để sản xuất hàng xuất
khẩu; tổng giá CIF của nguyên liệu nhập là 40.000 USD
10
BÀI 5 (tt)
BÀI 6, Trong tháng 10/200x, công ty xuất
nhập khẩu HK có tình hình sau
 Phí vận tải và bảo hiểm quốc tế đối với hàng
 Ngày 5, xuất khẩu 15.000 spA. Giá CIF 550.000
công ty nhập khẩu là 18.000 đồng/sản phẩm
đồng/sp. Phí vận tải và bảo hiểm quốc tế 50.000
 Thuế suất thuế xuất khẩu 10%
đồng/sản phẩm.
 Thuế suất thuế nhập khẩu 30%.
 Ngày 6, nhập khẩu 30.000 kg vật tư để gia công hàng
xuất khẩu đã ký kết theo hợp đồng. Giá F0B 100.000
 Tỷ giá ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố
đồng/kg. (I+F) là 8.000 đồng/kg.
ở thời điểm kê khai: 19.000 VND/USD
 Ngày 7, nhập khẩu 10.000 sản phẩm B. Giá F0B qui
Tính số thuế nhập khẩu công ty R phải nộp
đổi ra tiền Việt Nam là 220.000 đồng/sản phẩm. (I+F)
là 30.000 đồng/sản phẩm. Qua giám định, ½ số sản
11
phẩm B bị hỏng hoàn toàn do thiên tai.
12
Khoa Thị trường Chứng khoán
GV. Triệu Kim Lanh
08/09/2010
BÀI 6 (tt)
BÀI 6 (tt)
 Ngày 19, xuất khẩu 20.000 sản phẩm C. Giá FOB
 Ngày 25, nhập khẩu 50.000 sản phẩm E. Giá CIF
680.000 đồng/sản phẩm. Phí vận tải và bảo hiểm
150.000 đồng/sản phẩm. (I+F) là 20.000 đồng/sản
quốc tế 60.000 đồng/sản phẩm.
phẩm. Khi kiểm tra lô hàng, hải quan xác định thiếu
 Ngày 20, ủy thác xuất khẩu 9.000 sản phẩm A. Giá
4.000 sản phẩm E so với chứng từ.
CIF 490.000 đồng / sản phẩm. Phí vận tải và bảo
 Bán cho công ty TD để xuất khẩu 10.000 spE, giá bán
hiểm quốc tế là 40.000 đồng / sản phẩm.
250.000 đồng/sản phẩm.
 Ngày 21, xuất khẩu 10.000 sản phẩm D. Giá CIF
 Thuế suất nhập khẩu vật tư & spB là 15%, spE là 25%.
400.000 đồng / sản phẩm. (I+F) là 30.000 đồng /
Thuế suất xuất khẩu hàng A là 6%, C là 3%, D là 8%
sản phẩm. Số hàng này có chứng từ đã nộp thuế
Tính số thuế xuất nhập khẩu công ty HK phải nộp
nhập khẩu nguyên vật liệu hết 200 triệu đồng.
13
14
BÀI 7, Tháng 9/200x, công ty
BÀI 7 (tt)
xuất nhập khẩu Q có tình hình sau:
 Ngày 25, bán cho công ty xuất nhập khẩu R
 Ngày 2, xuất khẩu trực tiếp 10.000 sản phẩm. Giá F0B
15.000 sản phẩm, giá bán 435.000 đồng / sản
là 450.000 đồng / sản phẩm.
phẩm.
 Ngày 10, xuất khẩu trực tiếp 20.000 sản phẩm. Giá
 Phí vận tải và bảo hiểm quốc tế đối với hàng xuất
CIF là 500.000 đồng / sản phẩm.
khẩu của công ty là 30.000 đồng/sản phẩm.
 Ngày 15, nhận ủy thác xuất khẩu 12.000 sản phẩm.
Giá CIF qui đổi ra tiền Việt Nam là 600.000 đồng/sp.
 Ngày 22, nhận ủy thác xuất khẩu 10.000 sản phẩm.
Giá F0B qui đổi ra tiền Việt Nam là 750.000 đồng/sp.
 Thuế suất thuế xuất khẩu 8%
 Thuế suất thuế nhập khẩu 15%
Yêu cầu: Tính số thuế xuất khẩu công ty xuất
nhập khẩu Q phải nộp.
15
16
BÀI 8
BÀI 8 (tt)
Trong kỳ kê khai, công ty xuất nhập khẩu AH có tình
hình sau:
5. Mua của Công ty QL 10.000 spD. Giá mua 250.000
đồng/sản phẩm.
1. Nhập khẩu 100.000 spA. Giá CIF 6 USD/sp. Phí vận tải
và bảo hiểm quốc tế 0,5 USD/sp. Thuế suất 20%
2. Nhập khẩu 20.000 spB. Giá F0B 10 USD/sp. Phí vận tải
và bảo hiểm quốc tế 0,8 USD/sp Thuế suất 30%
3. Nhận ủy thác nhập khẩu 15.000 spA. Giá F0B 4 USD/sp.
Phí vận tải và bảo hiểm quốc tế 0,5 USD/sp
4. Ủy thác nhập khẩu cho công ty K 4.000 spB. Giá F0B 5
USD/sp. Phí vận tải và bảo hiểm quốc tế 0,4 USD/sp
6. Nhập khẩu 2.000 kg nguyên liệu để sản xuất hàng xuất
khẩu; tổng giá trị nguyên liệu nhập theo giá CIF là
100.000 USD. Thuế suất 10%.
7. Xuất khẩu trực tiếp 15.000 spC. Giá CIF 25 USD/sp. Phí
vận tải và bảo hiểm quốc tế 1 USD/sp. Thuế suất 3%
8. Xuất khẩu 30.000 spD. Giá F0B 18 USD/sp. Phí vận tải
và bảo hiểm quốc tế 0,5 USD/sp. Thuế suất 8%
9. Ủy thác Xuất khẩu 10.000 sản phẩm C. Giá CIF 23
17
USD/sp. Phí vận tải và bảo hiểm quốc tế 0,8 USD/sp. 18
Khoa Thị trường Chứng khoán

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

Bai-tap-thue.pdf[0.28 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự