570 IELTS academic words-part 7

Ngoại Ngữ,TOEFL - IELTS - TOEIC
  Đánh giá    Viết đánh giá
 6      385      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
p9untq
Danh mục
Ngoại Ngữ,TOEFL - IELTS - TOEIC
Thể loại
Ngày đăng
23/12/2013
Loại file
pdf
Số trang
10
Dung lượng
0.05 M
Lần xem
385
Lần tải
6
  DOWNLOAD
File đã kiểm duyệt an toàn

Củng cố vốn từ vựng là điều cần thiết cho bất kì một thí sinh IELTS nào. Làm thế nào để học được nhiều từ vựng một cách hiệu quả? Sau đây là một số bí quyết rất thực tế có kèm theo trích dẫn các nguồn tài liệu cụ thể dành cho bạn: . Đầu tư thời gian tự học Học từ mất khá nhiều thời gian và nó có

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

570 IELTS academic words-part 7

 

HÌNH ẢNH DEMO
Tài liệu 570 IELTS academic words-part 7 slide 1

Tài liệu 570 IELTS academic words-part 7 slide 2

Tài liệu 570 IELTS academic words-part 7 slide 3

Tài liệu 570 IELTS academic words-part 7 slide 4

Tài liệu 570 IELTS academic words-part 7 slide 5


Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ
Nhóm
7
Adaptation: Sự thích nghi, sự ñiều chỉnh
The adaptation of desert species to the hot conditions
• adapt

adaptability

adaptable

adaption

adaptive
Adult: (~grown-up) Người lớn, ñã trưởng thành (n;adj)
Children must be accompanied by an adult.
The fish return to the river as adults in order to
eed.
• adulthood
Advocate: Có chủ trương, tán thành (mang tính publicly)
The group does not advocate the use of violence.
Many experts advocate rewarding your child for good behaviour.
• advocacy
Aid: Sự giúp ñỡ, sự cứu trợ
An extra £10 million in foreign aid has been promised.
This job would be impossible without the aid of a computer.
Channel: Chuyển smth tới smwh
Ditches were constructed to channel water away from the buildings.
If she could only channel all that energy into something useful.
A lot of money has been channelled into research in that particular field.
Chemical: (thuộc) hóa học
A chemical element
The chemical industry
• chemically
Classical: Kinh ñiển, cổ ñiển
The classical economics of Smith and Ricardo
Classical and modern ballet
• classic

classically
ðinh Nho Hiệp – ddinhnhohiep@gmail.com
- 1 -
Nhóm
7
Comprehensive: (~complete, full) Bao hàm ñầy ñủ
A comprehensive list of addresses
Comprehensive insurance (= covering all risks)

comp


comprehensively
comprehensiveness
Comprise: (~make something up ) Chiếm, ñóng góp
Women comprise 15% of the police force.
Older people comprise a large proportion of those living in poverty.
Confirm: Xác nhận, chứng thực
Rumours of job losses were later confirmed
Please write to confirm your reservation (= say that it is definite).
It has been confirmed that the meeting will take place next week.
• confirmation
Contrary: (~opposite): Trái ngược
Contrary to popular belief, many cats dislike milk.
The contrary view is that prison provides an excellent education—in crime.
The government has decided that the publication of the report would be ‘contrary to
the public interest’.

contrarily

contrariness
Convert: Biến ñổi (ñồ vật, niềm tin, quan ñiểm, í kiến…)
The hotel is going to be converted into a nursing home.
We've converted from oil to gas central heating.
I didn't use to like opera but my husband has converted me.
• conversion

convertibility

convertible
Couple: ðôi, cặp
I saw a couple of men get out.


a couple
coupling
Decade: Thập kỉ
1910–1919 or 2000–2009
ðinh Nho Hiệp – ddinhnhohiep@gmail.com
- 2 -
Nhóm
7
Definite: Rõ ràng, chắc chắn
Can you give me a definite answer by tomo
ow?
I'm not sure—I can find out for definite if you like.

definitely / •
indefinitely


definitive
definitively

indefinite
Deny: Phủ nhận
The spokesman refused either to confirm or deny the reports.
There's no denying (the fact) that quicker action could have saved them.
It can't be denied that we need to devote more resources to this problem.
He denies attempting to murder his wife.
• deniable

denial
Differentiate: (~distinguish) (ngoại) phân biệt/ (nội) khác biệt
Differentiate A (from B) I can't differentiate one variety from another.
The male's yellow beak differentiates it from the female.
Differentiate (between) A and B It's difficult to differentiate between the two

differentiation
varieties.
Disposal: Sự vứt bỏ, sự tống ñi
A bomb disposal squad: ðội xử lí bom mìn
Sewage disposal systems: Hệ thống xả nước thải
The disposal of nuclear waste: việc xử lý chất thải hạt nhân
• disposable

dispose

disposed
Dynamic: ðộng lực học (n/adj) (>ĩnh học)
Fluid dynamics: Chất lỏng ñộng lực học
• dynamically
Eliminate: Loại ra, loại trừ, bài tiết, khử (hoàn toàn loại bỏ)
Credit cards eliminate the need to ca
y a lot of cash.
The police have eliminated two suspects from their investigation.
This diet claims to eliminate toxins from the body.
• elimination
ðinh Nho Hiệp – ddinhnhohiep@gmail.com
- 3 -

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

570-IELTS-academic-words-part-7.pdf[0.05 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)