570 IELTS academic words-part 6

Ngoại Ngữ,TOEFL - IELTS - TOEIC
  Đánh giá    Viết đánh giá
 7      365      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
n9untq
Danh mục
Ngoại Ngữ,TOEFL - IELTS - TOEIC
Thể loại
Ngày đăng
23/12/2013
Loại file
pdf
Số trang
10
Dung lượng
0.05 M
Lần xem
365
Lần tải
7
  DOWNLOAD
File đã kiểm duyệt an toàn

Củng cố vốn từ vựng là điều cần thiết cho bất kì một thí sinh IELTS nào. Làm thế nào để học được nhiều từ vựng một cách hiệu quả? Sau đây là một số bí quyết rất thực tế có kèm theo trích dẫn các nguồn tài liệu cụ thể dành cho bạn: . Đầu tư thời gian tự học Học từ mất khá nhiều thời gian và nó có

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

570 IELTS academic words-part 6

 

HÌNH ẢNH DEMO
Tài liệu 570 IELTS academic words-part 6 slide 1

Tài liệu 570 IELTS academic words-part 6 slide 2

Tài liệu 570 IELTS academic words-part 6 slide 3

Tài liệu 570 IELTS academic words-part 6 slide 4

Tài liệu 570 IELTS academic words-part 6 slide 5


Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ
Nhóm
6
Abstract: Trừu tượng
The research shows that pre-school children are capable of thinking in abstract terms.
• abstraction

abstractly
Accurate: ðúng ñắn, chính xác
The police are trying to obtain a more accurate picture of crime levels.
• accuracy

accurately

inaccuracy


inaccurate
inaccurately
Acknowledge: Thừa nhận
She refuses to acknowledge the need for reform.
I did not acknowledge that he had done anything wrong.
It is generally acknowledged to be true.
• acknowledgement
Aggregate: Tổng số
Liverpool won 2-0 on aggregate (= in total).
The three smaller parties gained an aggregate of 25 per cent of the vote.
• aggregation
Allocate: Phân phối, phân bố
More resources are being allocated to the project.
Allocate somebody/something The project is being allocated more resources.
Allocate something (for something) A large sum has been allocated for buying new
ooks for the li
ary.
Allocate something (to somebody/something) They intend to allocate more places to

allocation
mature students this year.
Assign: Phân công
The teacher assigned a different task to each of the children.
The teacher assigned each of the children a different task.
• assignment

eassign

eassignment

unassigned
ðinh Nho Hiệp – ddinhnhohiep@gmail.com
- 1 -
Nhóm
6
Attach: ðính kèm, bao gồm
She attached a photograph to her letter.
There were too many conditions attached to the deal.

attached


attachment
unattached
Author: Tác giả
He is the author of three books on art.
• authorship
Bond: Mối quan hệ, mối ràng buộc
A bond of friendship had been forged between them.
The agreement strengthened the bonds between the two countries.
• bonding
Brief: Ngắn ngủi, vắn tắt
Brief visit/meeting/conversationa…
ief pause/silence…
Mozart's life was
ief.

evity

iefing

iefly
Capable: (~skilled, competent) Có tài, có năng lực, có khả năng
She's a very capable teacher.
• capability

capably

incapable
Cite: Trích dẫn (quote)
He cited his heavy workload as the reason for his
eakdown.
She cited a passage from the President's speech.

citation
Cooperative: Hợp tác (adj)
Cooperative activity is essential to effective community work.
Employees will generally be more cooperative if their views are taken seriously.
• cooperate

cooperation

cooperatively
ðinh Nho Hiệp – ddinhnhohiep@gmail.com
- 2 -
Nhóm
6
Discrimination: Sự phân biệt ñối xử
Discrimination against older workers
• discriminate
Display: (~exhibit ) Bày ra, trưng bày, phô trương (exhibition = cuộc triển lãm)
The exhibition gives local artists an opportunity to display their work.
She displayed her
uises for all to see.
I have rarely seen her display any sign of emotion.
These statistics display a definite trend.
Diversity: ðiều khác biệt lớn
(~variety)
• diverse

diversification

diversify
Domain: Phạm vi, lãnh ñịa, lãnh thổ
The care of older people is being placed firmly within the domain of the family.
The Spice Islands were within the Spanish domains.
Edition: Số bản in ra, lần xuất bản
The electronic edition of ‘The Guardian’
The story was in Tuesday's edition of ‘The New York Times’.
The article appeared in the evening edition of ‘The Mercury’.
• edit

edito

editorial

editorship

editorial

editorial
Enhance: (~improve) Nâng cao, ñề bạt, tăng cường, ñề cao
This is an opportunity to enhance the reputation of the company
The skilled use of make-up to enhance your best features
• enhanced

enhancement
Estate: Tài sản
Her estate was left to her daughter.
He left estate valued at a million dollars.
ðinh Nho Hiệp – ddinhnhohiep@gmail.com
- 3 -

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

570-IELTS-academic-words-part-6.pdf[0.05 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự