570 IELTS academic words-part 3

Ngoại Ngữ,TOEFL - IELTS - TOEIC
  Đánh giá    Viết đánh giá
 13      404      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
j9untq
Danh mục
Ngoại Ngữ,TOEFL - IELTS - TOEIC
Thể loại
Ngày đăng
23/12/2013
Loại file
pdf
Số trang
10
Dung lượng
0.05 M
Lần xem
404
Lần tải
13
  DOWNLOAD
File đã kiểm duyệt an toàn

Củng cố vốn từ vựng là điều cần thiết cho bất kì một thí sinh IELTS nào. Làm thế nào để học được nhiều từ vựng một cách hiệu quả? Sau đây là một số bí quyết rất thực tế có kèm theo trích dẫn các nguồn tài liệu cụ thể dành cho bạn: . Đầu tư thời gian tự học Học từ mất khá nhiều thời gian và nó có

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

570 IELTS academic words-part 3

 

HÌNH ẢNH DEMO
Tài liệu 570 IELTS academic words-part 3 slide 1

Tài liệu 570 IELTS academic words-part 3 slide 2

Tài liệu 570 IELTS academic words-part 3 slide 3

Tài liệu 570 IELTS academic words-part 3 slide 4

Tài liệu 570 IELTS academic words-part 3 slide 5


Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ
Nhóm
3
Alternative: Sự lựa chọn
You can be paid in cash weekly or by cheque monthly; those are the two alternatives
• alternatively
Circumstance: Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống
We were simply thrown together by circumstance on the long journey.
Comment: Lời nhận xét, lời bình
She made helpful comments on my work.
• commentary

commentato
Compensate: Bồi thường
Her lawyers say she should be compensated for the suffering she had been caused.

compensation

compensatory
Component: Thành phần
Key components of the government's plan are…
Trust is a vital component in any relationship. (quan trọng…)
Consent: (permission, agreement) Sự ñồng í
He is charged with taking a car without the owner's consent.

consensus

consent
Considerable: (~significant)ðáng kể, lớn lao (amount, size, importance, etc.)
The project wasted a considerable amount of time and money
The damage has been considerable.
Considerable progress has been made in finding a cure for the disease.
• considerably
Constant: Thường xuyên (kiên trì, chung thủy)
Babies need constant attention
This entrance is in constant use.
She's in constant pain.
• constancy

constantly

inconstancy

inconstant
ðinh Nho Hiệp – ddinhnhohiep@gmail.com
- 1 -
Nhóm
3
Constrain: Bắt ép
She felt constrained from continuing by the threat of losing her job.
To constrain someone to do something: ép buộc ai làm việc gì
Regulations that constrain industry
I'm constrained by decisions made in the past.
The evidence was so compelling that he felt constrained to accept it.
The company said that it was constrained to raise prices.
• constraint

unconstrained
Contribute: ðóng góp, góp phần
We contributed £5000 to the earthquake fund.


contribution
contributo
Conventional: Tính truyền thống
It's not a hotel, in the conventional sense, but rather a whole village turned into a hotel.
• convene

convention

conventionality

conventionally

unconventional


unconventionality
unconventionally
Coordinate: Sự phối hợp, hợp tác
A pamphlet produced by the government in coordination with (= working together with)

coordination
the Sports Council

coordinato
Core: Nhân, lõi, nòng cốt
Concern for the environment is at the core of our policies.
Corporate: (thuộc) tổ chức
corporate finance/planning/strategy
The law applies to both individuals and corporate bodies.
• corporation
ðinh Nho Hiệp – ddinhnhohiep@gmail.com
- 2 -
Nhóm
3
Co
esponding: Tương ứng, ñối với
A change in the money supply
ings a co
esponding change in expenditure.
Profits have risen by 15 per cent compared with the co
esponding period last year.

co
espond


co
espondence
co
espondingly
Criteria: Tiêu chuẩn
What criteria are used for assessing a student's ability?
Deduce: (~infer )Suy luận, suy diễn
From the contents of his shopping basket, I deduced that he was single.
We can deduce a lot from what people choose to buy.
• deducible

deduction
Demonstrate: Chứng minh, giải thích (show)
Let me demonstrate to you some of the difficulties we are facing.
The theories were demonstrated to be false.
These problems demonstrate the importance of planning.
She demonstrated how to use the new software.
• demo

demonstrable

demonstrably

demonstrate

demonstration

demonstrative

demonstratively

demonstrato
Document: Tư liệu (in trên giấy)
• documentation
Dominant: Mạnh nhất, quan trọng nhất, ñáng lưu í nhất
The dominant feature of the room was the large fireplace.
• dominance

dominate

domination
ðinh Nho Hiệp – ddinhnhohiep@gmail.com
- 3 -

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

570-IELTS-academic-words-part-3.pdf[0.05 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)