570 IELTS academic words-part 2

Ngoại Ngữ,TOEFL - IELTS - TOEIC
  Đánh giá    Viết đánh giá
 28      586      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
h9untq
Danh mục
Ngoại Ngữ,TOEFL - IELTS - TOEIC
Thể loại
Ngày đăng
23/12/2013
Loại file
pdf
Số trang
10
Dung lượng
0.05 M
Lần xem
586
Lần tải
28
  DOWNLOAD
File đã kiểm duyệt an toàn

Củng cố vốn từ vựng là điều cần thiết cho bất kì một thí sinh IELTS nào. Làm thế nào để học được nhiều từ vựng một cách hiệu quả? Sau đây là một số bí quyết rất thực tế có kèm theo trích dẫn các nguồn tài liệu cụ thể dành cho bạn: . Đầu tư thời gian tự học Học từ mất khá nhiều thời gian và nó có

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

570 IELTS academic words-part 2

 

HÌNH ẢNH DEMO
Tài liệu 570 IELTS academic words-part 2 slide 1

Tài liệu 570 IELTS academic words-part 2 slide 2

Tài liệu 570 IELTS academic words-part 2 slide 3

Tài liệu 570 IELTS academic words-part 2 slide 4

Tài liệu 570 IELTS academic words-part 2 slide 5


Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ
Nhóm
2
Achieve: v. Thành công (~accomplish)
Their background gives them little chance of achieving at school.
• achievable

achievement
Acquire: Thu ñược, ñạt ñược
She has acquired a good knowledge of English
How long will it take to acquire the necessary skills?
He has acquired a reputation for dishonesty.
The company has just acquired new premises.
• acquisition
Administration: (~managing) Sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị
She has little experience in administration (= in organizing a business, etc.).
Teachers complain that more of their time is taken up with administration than with

admin
teaching.

administrative

administratively

administrato
Affect: Ảnh hưởng ñến, tác ñộng ñến
Your opinion will not affect my decision
It's a disease which affects many older people.
How will these changes affect us?
• affective

affectively

unaffected
Appropriate: (~suitable) Phù hợp
Appropriate for something: Jeans are not appropriate for a formal party.
Appropriate to something: The book was written in a style appropriate to the age of the

appropriacy / •
inappropriacy
children.

appropriately

appropriateness

inappropriate

inappropriately

inappropriateness
ðinh Nho Hiệp – ddinhnhohiep@gmail.com
- 1 -
Nhóm
2
Aspect: Khía cạnh
She felt she had looked at the problem from every aspect.
The book aims to cover all aspects of city life.
Assist: (~help) Giúp ñỡ
We'll do all we can to assist you.
We will assist you in finding somewhere to live.
We are looking for people who would be willing to assist in the group's work.
Anyone willing to assist can contact this number.


assistance
assistant

unassisted (=aided)
Category: Nhóm
The results can be divided into three main categories.
• categorization

categorize
Chapter: Chương (sách)
Commission: Mệnh lệnh, ra lệnh
The government has set up a commission of inquiry into the distu
ances at the prison.
• commissioner (=police commissioner)
Community: Phường, hội
The local community was shocked by the murders.
Health workers based in the community (= working with people in a local area)
Complex: (~complicated) Phức tạp
A complex argument/problem/subject
The complex structure of the human
ain

complexity
Compute: Ước tính
The losses were computed at £5 million.
• computable

computation

computational

compute

computing
ðinh Nho Hiệp – ddinhnhohiep@gmail.com
- 2 -
Nhóm
2
Conclude: (~end) Kết thúc
The programme concluded with Stravinsky's ‘Rite of Spring’.
He concluded by wishing everyone a safe trip home
She concluded her speech with a quotation from Shakespeare.
The concert concluded with a firework display.
I would like to conclude by thanking you all for attending.
• conclusion

conclusive / •
inconclusive

conclusively / •
inconclusively
Conduct: Tiến hành, tổ chức
They conducted a vigorous campaign for a shorter working week.
To conduct an experiment/an inquiry/a survey
Consequence: (~result) Kết quả
To suffer/face/take the consequences of your actions
This decision could have serious consequences for the industry
Two hundred people lost their jobs as a direct consequence of the merger.
If you make him angry, you'll have to suffer the consequences.
• consequent

consequently
Construct (~build) (thường ở thể bị ñộng) Xây dựng
When was the
idge constructed?
They constructed a shelter out of fallen
anches.
The building was constructed in 1930.
• construction / • reconstruction

constructive

constructively

econstruct
Consumer: Khách hàng
Health-conscious consumers want more information about the food they buy
• consume

consumption
Credit: Sự khen ngợi
I can't take all the credit for the show's success—it was a team effort.

credito
ðinh Nho Hiệp – ddinhnhohiep@gmail.com
- 3 -

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

570-IELTS-academic-words-part-2.pdf[0.05 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)