5000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất

Tiếng Anh,Luyện kỹ năng,Luyện viết tiếng Anh
  Đánh giá    Viết đánh giá
 214      897      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
l9jotq
Danh mục
Tiếng Anh,Luyện kỹ năng,Luyện viết tiếng Anh
Thể loại
Các từ Tiếng Anh thông dụng nhất
Ngày đăng
21/5/2015
Loại file
Số trang
0
Dung lượng
Lần xem
897
Lần tải
214
  DOWNLOAD

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

5000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất

 

Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

Với 5000 từ Tiếng Anh thông dụng nhất, các bạn có thể nâng cao vốn từ vựng, từ đó viết bài luận, đọc tài liệu Tiếng Anh, giao tiếp hay làm các bài thi, bài kiểm tra Tiếng Anh đạt kết quả cao. 5000 từ Tiếng Anh thông dụng nhất có thể in ra để sử dụng, giúp các bạn học Tiếng Anh hiệu quả.

Tải phần mềm học từ vựng Tiếng Anh miễn phí
5000 từ Tiếng Anh thông dụng nhất abase ( v)                        To lower in position, estimation, or the like; degrade.
a
ess ( n)                      The lady superior of a nunnery.
a
ey ( n )                       The group of buildings which collectively form the dwelling-place of a society of monks or nuns.
a
ot ( n )                        The superior of a community of monks.
abdicate ( v)                     To give up (royal power or the like).
abdomen ( n )                   In mammals, the visceral cavity between the diaphragm and the pelvic floor; the belly.
abdominal ( n )                 Of, pertaining to, or situated on the abdomen.
abduction ( n )                  A ca
ying away of a person against his will, or illegally.
abed ( adv)                       In bed; on a bed.
abe
ation ( n )                  Deviation from a right, customary, or prescribed course.
abet ( v )                          To aid, promote, or encourage the commission of (an offense).
abeyance ( n )                  A state of suspension or temporary inaction.
abho
ence ( n )                The act of detesting extremely.
abho
ent ( adj )                Very repugnant; hateful.
abidance ( n )                   An abiding.
abject ( adj )                     Sunk to a low condition.
abjure ( v )                        To recant, renounce, repudiate under oath.
able-bodied ( adj )             Competent for physical service.
ablution ( n )                     A washing or cleansing, especially of the body.
abnegate ( v )                   To renounce (a right or privilege).
abnormal ( adj )                Not conformed to the ordinary rule or standard.
abominable ( adj )             Very hateful.
abominate ( v )                 To hate violently.
abomination ( n )              A very detestable act or practice.
aboriginal ( adj )               Primitive; unsophisticated.
aborigines ( n )                The original of earliest known inhabitants of a country.
aboveboard ( adv. & adj )  Without concealment, fraud, or trickery.
a
ade ( v )                      To wear away the surface or some part of by friction.
a
asion ( n )                    That which is ru
ed off.
a
idge ( v )                     To make shorter in words, keeping the essential features, leaning out minor particles.
a
idgment ( n )                A condensed form as of a book or play.
a
ogate ( v )                   To abolish, repeal.
a
upt ( adj )                    Beginning, ending, or changing suddenly or with a
eak.
abscess ( n )                   A Collection of pus in a cavity formed within some tissue of the body.
abscission ( n )               The act of cutting off, as in a surgical operation.
abscond ( v )                  To depart suddenly and secretly, as for the purpose of escaping a
est.
absence ( n )                  The fact of not being present or available.

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

5000-tu-vung-Tieng-Anh-thong-dung-nhat.[]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự