16 Bộ đề trắc nghiệm Kinh tế vi mô có đáp án

Giáo dục đại cương,Kinh tế học
  Đánh giá    Viết đánh giá
 277      908      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
n1yntq
Danh mục
Giáo dục đại cương,Kinh tế học
Thể loại
Kinh tế vi mô, trắc nghiệm
Ngày đăng
24/5/2014
Loại file
pdf
Số trang
53
Dung lượng
1.19 M
Lần xem
908
Lần tải
277
  DOWNLOAD
File đã kiểm duyệt an toàn

16 Bộ đề trắc nghiệm Kinh tế vi mô có đáp án

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU

Bước 1:Tại trang tài liệu thuvienmienphi bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên thuvienmienphi
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình  

NỘI DUNG TÀI LIỆU

16 Bộ đề trắc nghiệm Kinh tế vi mô có đáp án

 

HÌNH ẢNH DEMO
Tài liệu 16 Bộ đề trắc nghiệm Kinh tế vi mô có đáp án slide 1

Tài liệu 16 Bộ đề trắc nghiệm Kinh tế vi mô có đáp án slide 2

Tài liệu 16 Bộ đề trắc nghiệm Kinh tế vi mô có đáp án slide 3

Tài liệu 16 Bộ đề trắc nghiệm Kinh tế vi mô có đáp án slide 4

Tài liệu 16 Bộ đề trắc nghiệm Kinh tế vi mô có đáp án slide 5


Chỉ xem 5 trang đầu, hãy download Miễn Phí về để xem toàn bộ

ĐỀ 1
1/ Khái niệm nào sau đây không thể lí giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)
a
Cung cầu.
c
Sự khan hiếm.
Quy luật chi phí cơ hội tăng dần.
d
Chi phí cơ hội
2/ Chính phủ các nước hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước tình hình suy thoái kinh tế hiện nay, vấn đề này thuộc về
a
Kinh tế vi mô, chuẩn tắc
c
Kinh tế vĩ mô, thực chứng
Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc
d
Kinh tế vi mô, thực chứng
3/ Qui luật nào sau đây quyết định dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất ?
a
Qui luật năng suất biên giảm dần
c
Qui luật cầu
Qui luật cung
d
Qui luật cung - cầu
4/ Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề cơ bản :sản xuất cái gì? số lượng bao nhiêu? sản xuất như thế nào? sản xuất cho ai? xuất
phát từ đặc điểm:
a
Nguồn cung của nền kinh tế.
c
Tài nguyên có giới hạn.
Đặc điểm tự nhiên
d
Nhu cầu của xã hội
5/ Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền, cạnh tranh với nhau bằng việc:
a
Bán ra các sản phẩm riêng biệt, nhưng có thể thay thế nhau
Bán ra sản phẩm hoàn toàn không có sản phẩm khác thay thế được
c
Bán ra các sản phẩm có thể thay thế nhau một cách hoàn toàn
d
Cả ba câu đều sai
6/ Đường cầu của doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền:
a
Là đường cầu dốc xuống từ trái sang phải
c
Là đường cầu của toàn bộ thị trường
Là đường cầu thẳng đứng song song trục giá
d
Là đường cầu nằm ngang song song trục sản lượng
7/ Trong “mô hình đường cầu gãy” (The kinked demand curve model), tại điểm gãy của đường cầu, khi doanh nghiệp có chi phí biên
MC thay đổi thì:
a
Giá P tăng, sản lượng Q giảm
c
Giá P không đổi, sản lượng Q giảm
Giá P tăng, sản lượng Q không đổi
d
Giá P và sản lượng Q không đổi
8/ Trong “mô hình đường cầu gãy” (The kinked demand curve model) khi một doanh nghiệp giảm giá thì các doanh nghiệp còn lại sẽ:
a
Giảm giá
c
Không biết được
Không thay đổi giá
d
Tăng giá
9/ Hiện nay chiến lược cạnh tranh chủ yếu của các xí nghiệp độc quyền nhóm là:
a
Cạnh tranh về quảng cáo và các dịch vụ hậu mãi
c
Cạnh tranh về giá cả
Cạnh tranh về sản lượng
d
Các câu trên đều sai
10/ Đặc điểm cơ bản của ngành cạnh tranh độc quyền là:
a
Mỗi doanh nghiệp chỉ có khả năng hạn chế ảnh hưởng tới giá cả sản phẩm của mình
Có nhiều doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể dễ thay thế cho nhau
c
Cả hai câu đều sai
d
Cả hai câu đều đúng
11/ Hàm số cầu & hàm số cung sản phẩm X lần lượt là : P = 70 - 2Q ;
P = 10 + 4Q. Thặng dư của người tiêu thụ (CS) & thặng dư của
nhà sản xuất (PS) là :
a
CS = 150 & Ps = 200
c
CS = 200 & PS = 100
CS = 100 & PS = 200
d
CS = 150 & PS = 150
12/ Gỉa sử sản phẩm X có hàm số cung và cầu như sau:Qd = 180 - 3P,
Qs = 30 + 2P, nếu chính phủ đánh thuế vào sản phẩm làm cho
lượng cân bằng giảm xuống còn 78 , thì số tiền thuế chính phủ đánh vào sản phẩm là
a
10
3
c
12
d
5
13/ Chính phủ đánh thuế mặt hàng bia chai là 500đ/ chai đã làm cho giá tăng từ 2500đ / chai lên 2700 đ/ chai. Vậy mặt hàng trên có cầu
co giãn:
a
Nhiều.
c
Co giãn hoàn toàn.
ÍT
d
Hoàn toàn không co giãn.
14/ Một sản phẩm có hàm số cầu thị trường và hàm số cung thị trường lần lượt QD = -2P + 200 và QS = 2P - 40 .Nếu chính phủ tăng thuế
là 10$/sản phẩm, tổn thất vô ích (hay lượng tích động số mất hay thiệt hại mà xã hội phải chịu) do việc đánh thuế của chính phủ trên sản
phẩm này là:
a
P = 40$
P = 60$
c
P = 70$
d
P = 50$
15/ Mặt hàng X có độ co giãn cầu theo giá là Ed = - 2 , khi giá của X tăng lên trong điều kiện các yếu tố khác không đổi ,thì lượng cầu
của mặt hàng Y sẽ
a
Tăng lên.
c
Không thay đổi
Gỉam xuống
d
Các câu trên đều sai
. 16/ Khi giá của Y tăng làm cho lượng cầu của X giảm trong điều kiện các yếu tố khác không đổi. Vậy 2 sản phẩm X và Y có mối quan
hệ:
a
Thay thế cho nhau.
c
Bổ sung cho nhau.
Độc lập với nhau.
d
Các câu trên đều sai.
17/ Gỉa sử hàm số cầu thị trường của một loại nông sản:Qd = - 2P + 80, và lượng cung nông sản trong mùa vụ là 50 sp.Nếu chính phủ trợ
cấp cho người sản xuất là 2 đvt/sp thì tổng doanh thu của họ trong mùa vụ này là:
a
850
950
c
750
d
Không có câu nào đúng
.
18/ Hàm số cầu cà phê vùng Tây nguyên hằng năm được xác định là : Qd = 480.000 - 0,1P. [ đvt : P($/tấn), Q(tấn) ]. Sản lượng cà phê
năm trước Qs1= 270 000 tấn. Sản lượng cà phê năm nay Qs2 = 280 000 tấn. Giá cà phê năm trước (P1) & năm nay (P2 ) trên thị trường là :
a P1 = 2 100 000 & P2 = 2 000 000 c P1 = 2 000 000 & P2 = 2 100 000
P1 = 2 100 000 & P2 = 1 950 000 d Các câu kia đều sai
19/ Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, chính phủ đánh thuế không theo sản lựơng sẽ ảnh hưởng:
a
Người tiêu dùng và ngừoi sản xuất cùng gánh
c
Q giảm
P tăng
d
Tất cả các câu trên đều sai.
20/ Thi trường độc quyền hoàn toàn với đừơng cầu P = - Q /10 + 2000, để đạt lợi nhuận tối đa doanh nghiệp cung ứng tại mức sản lựong:
a
Q
c
Q = 20.000
Q với điều kiện MP = MC = P
d
Q = 10.000
21/ Giải pháp can thiệp nào của Chính phủ đối với doanh nghiệp trong thị trường độc quyền hoàn toàn buộc doanh nghiệp phải gia tăng
sản lượng cao nhất :
a
Đánh thuế không theo sản lượng.
Quy định giá trần bằng với giao điểm giữa đừơng cầu và đường MC.
c
Đánh thuế theo sản lượng.
d
Quy định giá trần bằng với MR.
22/ Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí biên MC = Q, bán hàng trên hai thị trường có hàm số cầu như sau: P1 = - Q
/10 +120, P2 = - Q /10 + 180, Nếu doanh nghiệp phân biệt giá trên hai thị trường thì giá thích hợp trên hai thị trường là:
a 109,09 và 163,63 c 110 và 165
136,37 và 165
d
Các câu trên đều sai
23/ Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm số cầu thị trường có dạng:P = - Q + 2400.Ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận có hệ
số co giãn của cầu theo giá là -3, chi phí biên là 10.Vậy giá bán ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận:
a
10
15
c
20
d
Các câu trên đều sai
24/ Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q 2 - 5Q +100, hàm số cầu thị trường có dạng:P = - 2Q + 55. Ở mức
sản lượng 13,75 sp thì doanh nghiệp :
a
Tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ.
c
Tối đa hóa lợi mhuận
Tối đa hóa doanh thu.
d
Các câu trên đều sai.
25/ Trong ngắn hạn của thị trường độc quyền hoàn toàn, câu nào sau đây chưa thể khẳng định:
a
Doanh thu cực đại khi MR = 0
Để có lợi nhuận tối đa luôn cung ứng tại mức sản lựong có cầu co giãn nhiều
c
Doanh nghiệp kinh doanh luôn có lợi nhuận.
d
Đường MC luôn luôn cắt AC tại AC min
26/ Doanh nghiệp độc quyền bán phân chia khách hàng thành 2 nhóm, cho biết phương trình đường cầu của 2 nhóm này lần lượt là: Q1 =
100 - (2/3)P1 ; Q2 = 160 - (4/3)P2 ; tổng chi phí sản xuất của doanh nghiệp độc quyền TC = 30Q + 100. Để đạt mục tiêu tối đa hoá lợi
nhuận, và không thực hiện chính sách phân biệt giá, thì mức giá và sản lượng (P và Q) chung trên 2 thị trường lúc này là:
a
P = 75 ; Q = 60
P = 80 ; Q = 100
c
P = 90 ; Q = 40
d
tất cả đều sai.
27/ Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y (MRSxy) thể hiện:
a
Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng
c
Tỷ gía giữa 2 sản phẩm
hữu dụng không đổi
d
Độ dốc của đường ngân sách
Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường
28/ Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm mà người tiêu dùng:
a
Đạt được mức hữu dụng như nhau
c
Đạt được mức hữu dụng tăng dần
Đạt được mức hữu dụng giảm dần
d
Sử dụng hết số tiền mà mình có
29/ Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập I để mua 2 loại hàng hoá X, Y với đơn giá là PX, PY và số lượng là x, y và đạt được lợi ích
tối đa có:
a MUX/PX = MUY/PY c MUX/ MUY = Px/PY
MRSxy = Px/Py d Các câu trên đều đúng
30/ Trong giới hạn ngân sách và sở thích, để tối đa hóa hữu dụng người tiêu thụ mua số lượng sản phẩm theo nguyên tắc:
a
Hữu dụng biên của các sản phẩm phải bằng nhau.
Số tiền chi tiêu cho các sản phẩm phải bằng nhau.
c
Hữu dụng biên trên mỗi đơn vị tiền của các sản phẩm phải bằng nhau.
d
Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá rẽ hơn.
31/ Nếu Lộc mua 10 sản phẩm X và 20 sản phẩm Y, với giá Px = 100$/SP; Py = 200$/SP. Hữu dụng biên của chúng là MUx = 20đvhd;
MUy = 50đvhd. Để đạt tổng hữu dụng tối đa Lộc nên:
a
Tăng lượng Y, giảm lượng X
c
Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm
Giữ nguyên lượng X, giảm lượng Y
d
Tăng lượng X, giảm lượng Y
32/X và Y là hai mặt hàng thay thế hoàn toàn và tỷ lệ thay thế biên MRSXY = -ΔY/ΔX = - 2. Nếu Px = 3Py thì rổ hàng người tiêu dùng
mua:
a
Chỉ có hàng X
c
Chỉ có hàng Y
Có cả X và Y
d
Các câu trên đều sai.
33/ Tỷ lệ thay thế biên của 2 sản phẩm X và Y giảm dần, điều đó chứng tỏ rằng đường cong bàng quan (đẳng ích) của 2 sản phẩm có
dạng
a
Là đường thẳng dốc xuống dưới từ trái sang phải.
c
Mặt lõm hướng về gốc tọa độ
Mặt lồi hướng về gốc tọa độ.
d
Không có câu nào đúng
34/ Một người tiêu thụ dành một số tiền là 2 triệu đồng / tháng để chi tiêu cho 2 sản phẩm X và Y với giá của X là 20000 đồng và của Y
là 50000. đường ngân sách của người này là:
a
X = 5Y /2 +100
c
Cả a và b đều sai.
Y = 2X / 5 +40
d
Cả a và b đều đúng.
35/ Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí dài hạn:LTC = Q 2 + 64, mức giá cân bằng dài hạn:
a
8
16
c
64
d
32
36/ Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau. Điểm hòa vốn và điểm đóng cửa sản xuất
của doanh nghiệp là những điểm tương ứng với các mức sản lượng:
Q:
0
10
12
14
16
18
20
TC:
80
115
130
146
168
200
250
a
Q = 10 và Q = 14
c
Q = 12 và Q = 14
Q = 10 và Q = 12
d
Không có câu nào đúng
37/ Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí: TC = Q 2 + 300 Q +100.000, Nếu giá thị trường là 1100 thì thặng dư
sản xuất của doanh nghiệp:
a
160.000
320.000
c 400.000
d
Các câu trên đều sai
38/ Đối với doanh nghiệp, khi tăng sản lượng tổng lợi nhuận bị giảm, cho biết:
a
Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên.
c
Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên.
Doanh thu biên bằng chi phí biên.
d
Các câu trên đều sai.
39/ Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có 200 doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp có hàm chi phí sản xuất ngắn hạn:TC = 10q 2 + 10 q + 450
.Vậy hàm cung ngắn hạn của thị trường:
a
P = 2000 + 4.000 Q
c
P = (Q/10) + 10
Q = 100 P - 10
d
Không có câu nào dúng
40/ Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là:
a
Phần đường SMC từ AVC min trở lên.
c
Là nhánh bên phải của đường SMC.
Phần đường SMC từ AC min trở lên.
d
Các câu trên đều sai.
41/ Đường cung của ngành cạnh tranh hoàn toàn trong dài hạn co giãn nhiều hơn trong ngắn hạn là do:
a
Sự gia nhập và rời khỏi ngành của các xí nghiệp.
Các xí nghiệp trong ngành tăng giảm sản lượng bằng cách thay đổi số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng
c
Cả a và b đều đúng
d
Cả a và b đều sai
42/ Trong dài hạn của thị trường cạnh tranh hoàn toàn, khi các xí nghiệp gia nhập hoặc rời bỏ ngành sẽ dẫn đến tác động
a
Gía cả sản phẩm trên thị trường thay đổi
c
Cả a và b đều sai
Chi phí sản xuất của xí nghiệp sẽ thay đổi
d
Cả a và b đều đúng
43/ Năng suất trung bình của 2 người lao động là 20, năng suất biên của người lao động thứ 3 là 17, vậy năng suất trung bình của 3 người
lao động là:
a
12,33
18,5
c
19
d
14
44/ Hàm tỗng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC = Q 2 + 40 Q + 10.000, chi phí trung bình ở mức sản lượng 1000 sp là:
a
1050
2040
c
1.040
d
Các câu trên đều sai.
45/ Sản lượng tối ưu của 1 quy mô sản xuất có hiệu quả là sản lượng có:
a
AFC nin
AVC min
c
MC min
d
Các câu trên sai
46/ Cho hàm sản xuất Q = aX - bX2 với X là yếu tố sản xuất biến đổi.
a
Đường MPx dốc hơn đường APx
c
Đường MPx có dạng parabol
Đường APx dốc hơn đường MPx
d
Đường APx có dạng parabol
47/ Độ dốc của đường đẳng lượng là:
a
Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất
c
Cả a và b đều sai.
Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất
d
Cả a và b đều đúng
48/ Qui luật năng suất biên giảm dần là cách giải thích tốt nhất cho hình dạng của đường:
a
Chi phí trung bình dài hạn
c
Chi phí trung bình ngắn hạn
Chi phí biên ngắn hạn và dài hạn
d
Tất cả các câu trên đều sai
49/ Hàm sản xuất của một doanh nghiệp có dạng Q =
L+5K . Trong dài hạn, nếu chủ doanh nghiệp sử dụng các yếu tố đầu vào gấp
đôi thì sản lượng Q sẽ:
a
Chưa đủ thông tin để kết luận
c
Tăng lên nhiều hơn 2 lần
Tăng lên đúng 2 lần
d
Tăng lên ít hơn 2 lần
50/ Nếu đường đẳng lượng là đường thẳng thì :

Nguồn: thuvienmienphi

 

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP
 
 

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)
Thành viên
Nội dung đánh giá

 
LINK DOWNLOAD

16-Bo-de-trac-nghiem-Kinh-te-vi-mo-co-dap-an.pdf[1.19 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
thuvienmienphi.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Tài liệu tương tự