bởi admin lúc Fri, Apr 20 '18 1:13 PM | Lần xem 327 | Lần tải 33
bởi admin lúc Fri, Apr 20 '18 1:13 PM

Abandonment: sự bỏ, sự từ bỏ, sự bỏ rơi.Ability: khả năng.Able seaman: Thủy thủ có bằngAbove: ở trên.Absolute right: quyền tuyệt đối.Absolve: miễn trách, giải phóng.Accept: nhận, chấp nhận.Acceptable: có thể chấp nhận được.Accessibility: sự dễ lấy, dễ đến gần.Accident: tai nạn.Accommodate: chứa, làm cho thích hợp, dàn xếp, ở sống.Accommodation: tiện nghi sinh hoạt, chỗ ăn ở.Accompany: đi kèm, đi theo.According to: theo, tùy theo.Accordingly: (sao) cho phù hợp.Account: tài khoản, sự thanh toán.Account Department: Phòng kế toán tài vụ.Accrue: dồn lại, tích lũy lại, cộng dồn.Accurately: đúng, chính xác.Acid: a xít.
.pdf 793169.pdf
Kích thước: 8.05 mb
Lần tải: 1 lần
Download