bởi admin lúc Fri, Apr 20 '18 1:13 PM | Lần xem 259 | Lần tải 5
bởi admin lúc Fri, Apr 20 '18 1:13 PM

68. Cost concept: Nguyên tắc giá phí lịch sử69. Cost object: Đối tượng tính giá thành70. Cost of goods sold: Nguyên giá hàng bán71. Credit balance: Số dư có72. Credit note: Giấy báo có73. Credit transfer: Lệnh chi74. Creditor: Chủ nợ75. Cumulative preference shares: Cổ phần ưu đãi có tích lũy76. Current accounts: Tài khoản vãng lai77. Current assets: Tài sản lưu động78. Curent liabilities: Nợ ngắn hạn79. Current ratio: Hệ số lưu hoạt80. Debentures: Trái phiếu, giấy nợ81. Debenture interest: Lãi trái phiếu82. Debit note: Giấy báo Nợ83. Debtor: Con nợ84. Depletion: Sự hao cạn85. Depreciation: Khấu hao86. Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu hao87. Depreciation of goodwill: Khấu hao uy tín88. Nature of depreciation: Bản chất của khấu hao89. Provision for depreciation: Dự phòng khấu hao90. Reducing balance method: Phương pháp giảm dần91. Straight-line method: Phương pháp đường thẳng92. Direct costs: Chi phí trực tiếp93. Directors: Hội đồng quản trị94. Directors’ remuneration: Thù kim thành viên Hội đồng quản trị95. Discounts: Chiết khấu96. Discounts allowed: Chiết khấu bán hàng97. Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt98. Provision for discounts: Dự phòng chiết khấu99. Discounts received: Chiết khấu mua hàng100. Dishonored cheques: Sec bị từ chối
.pdf 793162.pdf
Kích thước: 770.46 kb
Lần tải: 0 lần
Download