bởi admin lúc Fri, Apr 20 '18 2:27 PM | Lần xem 159 | Lần tải 1

069
MÃ ĐỀ
π
π
2
2
2
x v
x v
x v
x v
V 2
1
V 1
1
V 1
1
V 8
1
TT LUYỆN THI KHTN
50/2 YWANG – TP. BMT
www.luyenthikhtn.com
THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 01 NH 2014-2015
Môn: Vật lý – Lớp A1
Thời gian làm bài: 90 phút
Ngày thi: 24/10/2014
Họ và tên……………..…………………………………. Lớp………….
Câu 1: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Điểm treo là Q. Độ cứng lò xo là 10N/m. Từ vị trí cân bằng, nâng
vật lên 1 đoạn 30cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa thì thấy chu kỳ dao động là 1 giây. Lấy g =
10 = π2 (m/s2). Lực đẩy cực đại tác dụng lên điểm Q là
A. 3 N
B. 2,5 N
C. 0,5 N
D. 5 N
Câu 2: Treo con lắc đơn tại vị trí có gia tốc trọng trường g = 10 = π2 (m/s2), chiều dài dây treo là 1m. Bỏ
qua lực cản. Kéo vật lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 60 rồi buông nhẹ cho vật dao động. Chọn gốc
thời gian khi buông vật, chiều dương là chiều chuyển động của vật ngay khi buông vật. Phương trình dao
động của vật nhỏ là
A. s = 30cos(πt +π)m
C. s =0,06cos(πt)m
B. s = 30cos(πt)m
D. s =0,06cos(πt+π)m
Câu 3: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với biên độ 10cm. Trong 1s, quãng đường lớn
nhất vật đi được là 10cm. Trong 2s, quãng đường lớn nhất vật đi được là
A. 20
2 cm
B. 50cm
C. 10
3cm
D. 20cm
Câu 4: Đồ thị quan hệ giữa động năng Wđ và thế năng Wt của một vật dao động điều hòa có cơ năng W0





W0
W0
W0
W0
0
W0
Wt
0
W0
Wt
0
W0
Wt
0
W0
Wt
A.
B.
C.
D. -
Câu 5: Con lắc lò xo có tần số dao động riêng là f0. Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều
hòa biên độ F0 và tần số f1 thì biên độ dao động khi ổn định là A. Khi giữ nguyên biên độ F0 mà tăng dần
tần số ngoại lực đến f2 thì thấy biên độ dao động khi ổn định vẫn là A. Lực cản môi trường không thay
đổi. Biểu thức nào sau đây là đúng
A. f0 = f1 + f2 B. f0 = f12 + f2
C.
f0 =
f1 f2
f12 + f2
D.
f0 =
f1 f2
Câu 6: Một vật dao điều hòa với ly độ cực đại là X, tốc độ cực đại là V. Khi ly độ là x thì tốc độ là v.
Biểu thức nào sau đây là đúng
A.
2 2
X2 +V2 =1
B.
X +V = 2
C.
2 2
X2 +V2 =2
D.
X +V =1
Câu 7: Hai vật nhỏ cùng dao động điều hòa. Tần số dao động lần lượt là f1 và f2; Biên độ lần lượt là A1
và A2. Biết f1 = 4f2; A2=2A1. Tỉ số tốc độ cực đại của vật thứ nhất (V1) và tốc độ cực đại của vật thứ hai
(V2) là
A. V2 = 1
B. V2 = 2
C. V2 = 8
D. V2 = 1
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – 0913 808282
Trang 1/7 - Mã đề thi 069
π π
2
π
h
 
   
π
1


π
5
π
π
5
π
6
T
6
T
12
W
W
W
W
Câu 8: Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng cách đo
thời gian mỗi dao động. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,01s; 2,12s; 1,99s.
Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng
A. T = (6,12 0,05)s B. T = (2,04 0,05)s C. T = (6,12 0,06)s D. T = (2,04 0,06)s
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với phương trình
x = Acos( T t+ 2). Thời gian ngắn nhất kể từ lúc
có tốc độ bằng không đến lúc độ lớn gia tốc bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại lần thứ 3 là 1/3s. Tần số
dao động là
A. 0,50Hz
B. 2,00Hz
C. 0,57Hz
D. 1,75Hz
Câu 10: Con lắc lò xo với vật có khối lượng 100g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Lực hồi
phục dao động với phương trình Fp =cos(2πt − 2)N. Lấy π2 = 10. Biên độ dao động là
A. 4cm
B. 10cm
C. 1cm
D. 25cm
Câu 11: Một vật dao động điều hòa. Tính từ khi vật đi từ vị trí cân bằng tới khi vật tới biên âm thì tích
của vận tốc v và gia tốc a thỏa mãn biểu thức
A. av 0 B. av 0 C. av >0 D. av 0
Câu 12: Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương
trình li độ lần lượt là x =5cos(ωt − 2)cmvà x2 = 5 3cos(ωt)cm . Tại các thời điểm x1 = x2 thì li độ của
dao động tổng hợp là
A. 5 3cm B. 10cm C. 0 D. 5cm
Câu 13: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Vec tơ gian tốc của vật
tốc trọng trường g tại vị trí
a bằng gia
A. cân bằng
B. lò xo không bị biến dạng
C. biên trên D. Biên dưới
Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa có ly độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như mô tả trên đồ
thị. Tần số góc là ω. Phương trình dao động của chất điểm là
v (cm/s)
A. x = 2,5cos(ωt − 6 )(cm) 4π
B. x = 2,5cos(ωt − 3)(cm) 2π
O
C. x = 2cos(ωt − 3)(cm) 12 t (s)
D. x = 2cos(ωt − 5 )(cm) -4π
Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn một đoạn Δl. Từ vị trí cân bằng
đưa vật đến vị trí sao cho lò xo giãn một đoạn 3Δl rồi buông nhẹ cho vật dao động với chu kỳ T. Trong
một chu kỳ, thời gian lực đàn hồi cùng chiều với lực hồi phục là
A. 6
B. 5T
C. 12
D. 11T
Câu 16: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang, vật có khối lượng m. Hệ số ma sát giữa vật và
mặt phẳng dao động là µ. Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn sao cho năng lượng ban đầu là W rồi
uông nhẹ cho vật dao động. Gia tốc trọng trường là g. Quãng đường S vật đi được kể từ khi buông tay
đến khi vật dừng hẳn được tính theo biểu thức
2
A. S = mg
B. S = 2mg
C. S = mg
2
D. S = 2mg
Câu 17: Một vật dao động quanh vị trí cân bằng O. Thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế
năng là là 0,25 giây. Tần số góc dao động của vật là
A. 2π rad
B. π rad
C. 8π rad
D. 4π rad
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – 0913 808282
Trang 2/7 - Mã đề thi 069
ω
ω
π
π

1
π π
π π
2
π π
2
Câu 18: Một vật dao động điều hòa. Khi ly độ là 10cm thì động năng gấp 4 lần thế năng. Khi ly độ là
5cm thì tỉ số giữa động năng và thế năng là
A. 8
B. 9
C. 19
D. 2
Câu 19: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω. Khoảng thời gian giữa hai
lần liên tiếp động năng đạt giá trị cực đại là
A. 2π B. π
C. 2ω
D. 4ω
Câu 20: Con lắc lò xo dao động quanh vị trí cân bằng O. Lực hồi phục
A. triệt tiêu ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên
B. đổi chiều ở biên
C. luôn hướng về vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên
D. luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 21: Một con lắc lò xo dựng ngược trên mặt sàn nằm ngang, vật là một đĩa nhỏ khối lượng 100g, độ
cứng của lò xo là 10N/m. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 (m/s2). Bỏ qua mọi lực cản. Khi đĩa đang ở vị
trí cân bằng, từ độ cao 1,5m so với đĩa, thả một vật nhỏ khối lượng 100g, vật nhỏ va chạm với đĩa, dính
vào đĩa và dao động với biên độ là
A. 20
15cm
B. 10
15cm
C. 20cm
D. 40cm
Câu 22: Một vật có khối lượng m= 0,1kg tham gia đồng thời vào hai dao động điều hòa cùng phương,
cùng tần số có phương trình lần lượt là x =47cos(10t + 1)cm và x2 =74cos(10t+2)cm. Năng lượng
dao động của vật không thể nhận giá trị nào sau đây:
A. 6J
B. 7J
C. 5J
D. 8J
Câu 23: Một vật dao động điều hòa với phương trình
x = Acos(2T t − 2).Chu kỳ dao động của động
năng của vật là
A. 4T
B. 2T
C. 0,5T
D. T
Câu 24: Một con lắc lò xo với vật có khối lượng m1 thì dao động điều hòa với chu kỳ 0,15s. Nếu vật có
khối lượng m2 thì dao động điều hòa với chu kỳ 0,12s. Nếu vật có khối lượng m1-m2 thì chu kỳ dao động
điều hòa là
A. 0,090s
B. 0,200s
C. 0,192s
D. 0,094s
Câu 25: Con lắc lò xo treo trên mặt phẳng nghiêng góc 300 so với mặt phẳng nằm ngang. Lò xo có độ
cứng 10N/m, vật có khối lượng 1kg. Ở vị trí O lò xo giãn ra một đoạn 12,5cm. Hệ số ma sát giữa vật và
mặt phẳng nghiêng là 0,01. Từ vị trí O, kéo vật ra sao cho lò xo giãn thêm một đoạn 10cm rồi buông nhẹ
cho vật dao động. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 = π2 (m/s2). Tốc độ dao động cực đại sau khi vật qua vị
trí O lần đầu tiên là
A. 62,64cm/s
B. 62,67cm/s
C. 62,78cm/s
D. 62,77cm/s
Câu 26: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình
x = Acos( T t+ 3). Chiều dương
hướng vào điểm cố định của lò xo. Thời gian lò xo bị nén trong nửa chu kỳ đầu tiên là 0,5s. Chu kỳ dao
động là
A. 5s
B. 1s
C. 6s
D. 1,2s
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos( T t − 2). Tính từ thời điểm t = 0
đến thời điểm T/2, tỉ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một khoảng thời
gian là
A. 2:1:2
B. 2
3:2−
3:2
3
C.
3:4−2
3:
3
D. 1:2:1
Câu 28: Một dao động riêng chịu tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn để trở thành dao động cưỡng bức.
Kết luận nào sau đây là sai
A. Lực cản môi trường càng lớn thì biên độ dao động cưỡng bức càng nhỏ
B. Biên độ ngoại lực càng lớn thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn
ThS. Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – 0913 808282
Trang 3/7 - Mã đề thi 069
bởi admin lúc Fri, Apr 20 '18 2:27 PM


Học kỳ I của năm học đã sắp kết thúc, các em học sinh lớp 12 lại đang chuẩn bị ôn luyện với các bài thi thử đại học để kiểm tra lại trình độ kiến thức của mình. VnDoc.com xin giới thiệu mẫu Đề thi thử đại học lần 1 năm 2015 môn Vật lý đến các em học sinh, chúc các em luyện tập tốt để đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.


Đề thi thử đại học lần 01 năm 2015


Môn: Vật lý


Câu 1: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Điểm treo là Q. Độ cứng lò xo là 10N/m. Từ vị trí cân bằng, nâng vật lên 1 đoạn 30cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa thì thấy chu kỳ dao động là 1 giây. Lấy g = 10 = π2 (m/s2). Lực đẩy cực đại tác dụng lên điểm Q là


A. 3 N                 B. 2,5 N                  C. 0,5 N             D. 5 N


Câu 2: Treo con lắc đơn tại vị trí có gia tốc trọng trường g = 10 = π2 (m/s2), chiều dài dây treo là 1m. Bỏ qua lực cản. Kéo vật lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 60 rồi buông nhẹ cho vật dao động. Chọn gốc thời gian khi buông vật, chiều dương là chiều chuyển động của vật ngay khi buông vật. Phương trình dao động của vật nhỏ là


A. Đề thi thử đại học lần 01 năm 2015 môn: Vật lý


B. Đề thi thử đại học lần 01 năm 2015 môn: Vật lý


C. Đề thi thử đại học lần 01 năm 2015 môn: Vật lý


D. Đề thi thử đại học lần 01 năm 2015 môn: Vật lý


Câu 3: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với biên độ 10cm. Trong 1s, quãng đường lớn nhất vật đi được là 10cm. Trong 2s, quãng đường lớn nhất vật đi được là


A. cm              B. 50cm                  C. cm               D. 20cm



.pdf thi-thu-dai-hoc-lan-01-20 ...
Kích thước: bytes
Lần tải: 0 lần
Download
.pdf thi-thu-dai-hoc-lan-01-20 ...
Kích thước: bytes
Lần tải: 0 lần
Download