Vocabulary - Từ vựng liên quan đến khách sạn

Shuttle bus (Xe bus chạy đường ngắn)Car park (Điểm đỗ xe oto)Swimming pool (Bể bơi)Business centre (Trung tâm kinh doanh)Conference rooms (Phòng hội nghị)Electronic safe (Két sắt điện tử)Hotel facilities and services (Phương tiện và dịch vụ khách sạn)Booking a hotel (Đặt một phòng ở khách sạn)

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thẩm định giá

1. Valuation / Appraisal (n) => Thẩm định giá2. Valuer / Appraiser (n) => Thẩm định viên3. Property / Assets (n) => Tài sản; của cải; vật sở hữu4. Similar property (n) => Tài sản tương tự5. Single-property (n) => Tài sản riêng biệt6. Market value (n) => Giá trị thị trường7. As of a given date (phr) => Vào thời điểm cụ thể8. Actual market transation (phr) =>Giao dịch thực tế trên thị trường9. Provi

Từ vựng Anh văn chuyên ngành cao học Hành chính Phần 1

Administrative (adj) [əd'ministrətiv] thuộc về hoặc dính dáng tới việc quản lý các việc dân sự hoặc kinh doanh; hành chínhAdministrator (n) [əd'ministreitə] người chịu trách nhiệm quản lý công việc (nhất là về kinh doanh); nhà quản lýCooperate (v) [kou'ɔpəreit] Hợp tác, cộng tácCooperation (n) [kouɔpə'rei∫n] Sự hơp tác, sự cộng tácService (n) ['sə:vis] Dịch vụ, sự phục

Từ ngữ chuyên ngành Xây dựng

Kỹ sư cấp thoát nước: water supply & drainage engineerMạng lưới cấp nước: water supply systemxử lý nước cấp: feed water treatmentxử lý nước thải: waste water treatmentnhà máy nước: water supply plantCấp thoát nước công trình: water supply and drainage for construction works

Từ điển Hàng hải

Abandonment: sự bỏ, sự từ bỏ, sự bỏ rơi.Ability: khả năng.Able seaman: Thủy thủ có bằngAbove: ở trên.Absolute right: quyền tuyệt đối.Absolve: miễn trách, giải phóng.Accept: nhận, chấp nhận.Acceptable: có thể chấp nhận được.Accessibility: sự dễ lấy, dễ đến gần.Accident: tai nạn.Accommodate: chứa, làm cho thích hợp, dàn xếp, ở sống.Accommodation: tiện nghi sinh hoạt, chỗ ăn ở.Accompany: đi kèm, đi t

Tiếng Anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu

Trong tiến trình thực hiện cải cách phát triển và hiện đại hóa hải quan, thông qua các khóa tập huấn, trao đổi, học tập với các chuyên gia, đồng nghiệp nước ngoài hay tài liệu bằng tiếng Anh chúng ta tiếp cận với các phương pháp quản lý hiện đại của ngành hải quan. Việc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành hải quan là yếu tố quan trọng hàng đầu để chúng ta nhanh chóng hiểu cũng như diễn

Tiếng Anh chuyên ngành Thủy điện

Air circuit breakers (ACB): Máy cắt không khí.Automatic circuit recloser (ACR): Máy cắt tự đóng lại.Area control error (ACE): Khu vực kiểm soát lỗi.Analog digital converter (ADC): Bộ biến đổi tương tự số.Automatic frequency control (AFC): Điều khiển tần số tự động.Arithmatic logic unit (ALU): Bộ số học và logic (một mạch điện tử thực hiện phép tính số học và logic).Automatic generation control (AG

Tiếng Anh chuyên ngành - Ngành may

1 need lockstitch machines Một kim thắt nút1 Pieces 1 cái một phần2 Pieces set Bộ hai cái1 st collar Lá cổ thứ nhất2 nd collar Lá cổ thứ haiA box of pins Một hộp đính ghimA men’s suit Một bộ comple namA rool of white thread Một cuộn chỉ màu trắngA bidomainai extention rich Vòng bụngAbove Ở trênAcceptance Sự chấp nhậnAccordion pocket Túi hộp xếpAchromne Không màuActual Thực sựAdditive mixture of co

Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế công nghiệp

1.what are the two major decision-making units which market capitalism contains?They are business firms and households.2.how are the actions of business firms and households coordinated?They are coordinated through market exchange.3.from whom does the business firm buy resources and sell outputs?Households.4.what does the demand for resource inputs depend on?It depends on the demand for final prod

Thuật ngữ về dự toán và báo giá đấu thầu

-To invite bids / tenders for sth : Mời tham gia đấu thầu dự án gì- To put sth out to tender/ contract : Đưa (dự án ) ra mời thầu- Invitation to Tender : Thông báo/ Cáo thị mời thầu- Tenderer : Người/đơn vị dự thầu- Cost estimate : Dự toán Báo giá- Quantity surveying/estimating : Tính khối lượng dự toán- Quantity Surveyor/ Cost Estimator : Người lập dự toán- Bill of Quantities (BOQ): Bảng dự toán

Thuật ngữ mua sắm - Đấu thầu (Anh - Việt)

Acceptance of bidsAcceptance by the competent person of the evaluated most responsive bidChấp thuận trúng thầuChấp thuận của người có thẩm quyền đối với hồ sơ dự thầu được đánh giá là đáp ứng cao nhất Adjustment of deviationAddition or adjustment by procuring entity to correct omissions or redundant items in bids against requirements of bidding documents as well as correction of internal inconsist

Thuật ngữ kế toán tiếng Anh

68. Cost concept: Nguyên tắc giá phí lịch sử69. Cost object: Đối tượng tính giá thành70. Cost of goods sold: Nguyên giá hàng bán71. Credit balance: Số dư có72. Credit note: Giấy báo có73. Credit transfer: Lệnh chi74. Creditor: Chủ nợ75. Cumulative preference shares: Cổ phần ưu đãi có tích lũy76. Current accounts: Tài khoản vãng lai77. Current assets: Tài sản lưu động78. Curent liabilities: Nợ ngắn

Thuật ngữ kế toán bằng tiếng Anh

A&E can mean either Appropriation & Expense or Analysis & Evaluation.A&G is Adminstrative & General.A&M is Additions and Maintenance.A&P is an acronym for Administrative and Personnel.ABA (Accredited Business Accountant or Accredited Business Advisor), in the US, is a national credential conferred by Accreditation Council for Accountancy and Taxation to professionals who specialize in supporting t

Thuật ngữ Hàng hải

STOWAGE PLAN (sơ đồ xếp hàng) Bản vẽ mặt cắt theo chiều dọc của tàu biển cho biết vị trí của tòan bộ hàng hóa được sắp xếp trên tàu. Để tránh nhầm lẫn, người ta thường dùng màu sắc khác nhau để phân biệt vị trí của những lô hàng có cùng một cảng trả hàng. “Sơ đồ xếp hàng” thường được gửi trước cho những người làm công việc dỡ hàng tại cảng trả hàng để họ chuẩn bị

Thuật ngữ chuyên ngành Cơ khí

(Bản scan)2D drawing: bản vẽ 2D.Abrasive: chất liệu mài.Abrasive belt: băng tải gắn bột mài.Abrasive slurry: bùn sệt.Abrasive stick, stone: đá mài.Accummulator battery: acqui.Adapter: khâu nối.Adapter plate unit: bộ gắn đầu tiêu chuẩn.Adapter sleeve: ống nối trượt.

Tài liệu tiếng Anh trong phỏng vấn

Interviewer 1: Ha ha. You look totally nervous, take it easy kiddo! - Ha ha. Bạn trông lo lắng quá đấy. Hãy bình tĩnh lại nào.interviewee: Oh, thanks. - Cám ơn anh/chị.Interviewer 1: You have a very relaxed demeanor.- Bạn trông có vẻ rất bình tĩnh đấy.Interviewer 1: How would you describe your personality? - Bạn sẽ nói gì về tính cách của mình nào?interviewee:Well, it sounds like I’m bragging. - À

Sample Business Letters (1-100)

1. 10-Day Notice Before Collections on Delinquent Account2. 30-Day Notice to Quit3. Acceptance of Counter Proposal4. Acceptance of Order With Delivery in Lots5. Acceptance of Purchase Security Agreement6. Acceptance of Resignation7. Acknowledged Receipt of Goods8. Acknowledged Resignation9. Acknowledgement and Acceptance of Order10. Acknowledgement from Publisher, Comments Referred to Author11. Ac

Sample Business Letters (101-200)

101. Commitment Form (Advertising)102. Company Bonus Letter103. Company Credit Account Approval Letter104. Company Credit Account Denial for Unfavorable Report105. Company Credit Account Denial Letter106. Complimentary Letter to Employee on Handling of Difficulty107. Complimentary Letter to Employee on Handling of Emergency108. Complimentary Letter to Hotel109. Complimentary Letter with Individual

Reported Speech

In reported speech the information go from firstly to second person to third person. By then sentence is changed about gammar.Ex: She said she had bought a new car for myself the day before

Một số từ chuyên ngành Kế toán

Accounting entry: ---- bút toánAccrued expenses ---- Chi phí phải trả - Accumulated: ---- lũy kếAdvance clearing transaction: ---- quyết toán tạm ứng (???)Advanced payments to suppliers ---- Trả trước ngưòi bán - Advances to employees ---- Tạm ứng - Assets ---- Tài sản - Balance sheet ---- Bảng cân đối kế toán - Bookkeeper: ---- người lập báo cáoCapital construction: ---- xây dựng cơ bảnCash ----