bởi admin lúc Fri, Apr 20 '18 2:27 PM | Lần xem 389 | Lần tải 9

Nak Jing Ping = TH2KII
Kỹ năng giao tiếp - ứng xử
40 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kỹ Năng Giao Tiếp:
1. Trong một cuộc nói chuyện, bạn thường ________________ .
a. Tránh né việc mở đầu một cuộc trò chuyện
. Mở đầu cuộc trò chuyện bằng việc bàn về những sự kiện trong ngày hoặc
những câu chuyện nhỏ
c. Tránh những những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện đi vào những
vấn đề quan trọng hơn
2. Bạn thường:
a. Ngồi khi nói chuyện với một người đang ngồi
. Đứng trong khi nói chuyện với một người đang ngồi
c. Dựa xuống trong khi nói chuyện với một người đang ngồi
3. Trong suốt câu chuyện, bạn:
a. Liên tục gật đầu
. Gật đầu ở những thời điểm thích hợp
c. Giữ yên đầu
4. Trong buổi nói chuyện, bạn có khuynh hướng:
a. Nghiêm trang và không mỉm cười trong suốt cuộc trò chuyện
. Luôn luôn cười lúc trò chuyện
c. Cười đúng lúc
5. Bạn ________________ dùng mắt để thể hiện thái độ trong
suốt câu chuyện
a. Luôn luôn
. Thỉnh thoảng
c. Không bao giờ
6. Bạn ________________ sử dụng những từ và cụm từ - “vui lòng”; “cám ơn”;
“rất vui”; “xin lỗi”
a. Không bao giờ
. Thường xuyên
c. Thỉnh thoảng
7. Trong cuộc nói chuyện, bạn:
a. Đứng cách người nói 5 – 6 bước chân
. Đứng cách người nói 1 bước chân
c. Đứng cách người nói 2 – 3 bước chân
8. Khi bạn gặp một người lần đầu, bạn sẽ:
a. Vui mừng và ôm chặt người đó
. Bạn sẽ mỉm cười, tự giới thiệu và chủ động bắt tay
c. Đợi người khác giới thiệu
9. Khi trò chuyện với một người nào đó, ________________ .
1
Nak Jing Ping = TH2KII
Kỹ năng giao tiếp - ứng xử
a. Bạn thường để người khác nói nhiều hơn
. Cố gắng cân bằng trong suốt cuộc đối thoại
c. Bạn thường là người nói nhiều nhất
10. Trong khi nói chuyện, bạn thường ________________ .
a. Cố gắng nhớ và gọi tên khi trò chuyện với người khác
. Chỉ nhớ tên những người quan trọng
c. Không chú ý đến tên và có khuynh hướng quên chúng
11. Khi nhận được những ý kiến phản hồi tiêu cực, bạn sẽ:
a. Nổi giận và bảo vệ quan điểm của mình
. Phủ nhận vấn đề, xin lỗi hoặc biện hộ cho sự thiếu hiểu biết của mình
c. Ghi nhận và tìm cách cải thiện vấn đề
12. Khi bạn thảo luận về một chủ đề, bạn thường:
a. Tập trung vào những lời phê bình
. Tập trung vào những mặt xấu của vấn đề
c. Tập trung vào những mặt tốt của vấn đề
13. Khi người khác nói với bạn về những điều bất hạnh hoặc những kinh nghiệm
uồn, bạn sẽ:
a. Cố gắng thay đổi chủ đề cuộc nói chuyện
. Cố gắng cảm thông với cảm giác của người đó và chứng tỏ rằng họ quá nhạy
cảm với tình huống, mọi việc không tồi tệ đến mức như thế
c. Không bình luận gì thêm về điều đó
14. Nếu đồng nghiệp của bạn càng ngày càng mập, bạn sẽ:
a. Nói với người khác rằng anh/chị ấy trông quá mập
. Không nói gì cả
c. Nói với người khác rằng anh/chị ấy thay đổi nhiều kể từ lúc gặp
15. Khi đang lắng nghe người khác nói, bạn thường:
a. Khoanh tay trước ngực
. Hơi nghiêng người về phía trước và đứng đối diện với người nói
c. Đứng tựa lưng, cách xa người nói
16. Trong khi nghe, ________________ .
a. Bạn nghe và giữ bình tĩnh trước mọi tình huống
. Bạn nhìn chăm chú, vờ như đang nghe
c. Bạn lắng nghe để hiểu rõ ý nghĩa và hỏi lại nếu cần
17. Khi bạn có những ý kiến phản đối hay lời phê bình trước một vấn
đề, ________________ .
a. Bạn đưa ra những lời nhận xét khả quan trước
. Bạn chẳng nói gì cả
2
Nak Jing Ping = TH2KII
Kỹ năng giao tiếp - ứng xử
c. Đơn giản, bạn sẽ phát biểu
18. Khi bạn nhận được ý kiến phản đối từ người khác, bạn sẽ:
a. Đơn giản bạn chỉ nói với họ rằng bạn đã làm đúng
. Tập trung vào những điều bạn không thích ở họ
c. Quan tâm đến những gì họ nói và xin lời khuyên từ họ
19. Tư thế bắt chéo chân:
a. Hướng về người nói
. Hướng ra xa người nói
c. Nhịp chân
20. Để kết thúc 1 cuộc trò chuyện, ________________ .
a. Bạn bắt đầu trông thiếu kiên nhẫn và hy vọng người đó sẽ gợi ý
. Bạn kết thúc những vấn đề trên với một sự phát biểu đóng
c. Bạn thường chỉ bỏ đi
21. Bạn hãy cho biết những định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất bản
chất của giao tiếp
a. Giao tiếp chỉ mang tính chất thời điểm khi những đối tượng giao tiếp tiếp xúc
cùng nhau
. Giao tiếp là một quá trình truyền tải, chia sẻ thông điệp từ người nói đến người
nghe nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất, tránh gây
hiểu nhầm
c. Giao tiếp bao gồm sự tương tác giữa người nói và người nghe trong một hoàn
cảnh nhất định
d. Giao tiếp là quá trình truyền tải thông điệp một cách chính xác từ người nói
đến người nghe
e. Giao tiếp là sự tương tác và trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe
22. Khi không đồng ý với một người, ________________ .
a. Nhanh chóng chỉ ra cho người đó những điểm sai và tại sao sai
. Đầu tiên bạn sẽ lắng nghe, hỏi lại những điều chưa sáng tỏ và nói lên ý kiến
phản đối của mình
c. Nói ý kiến thật nhỏ hoặc không nói gì
23. Khi bạn muốn đưa ra ý kiến phản đối ý kiến của đồng nghiệp, bạn sẽ:
a. Nói thẳng ý kiến của mình trước mặt người quản lý
. Nói cho tất cả mọi người đều biết
c. Nói riêng với người đó tại một nơi riêng tư
24. Lắng nghe và nghe thấy là hai khái niệm giống nhau theo bạn đúng hay sai?
Đúng
Sai
25. Khi giao tiếp xã giao với phụ nữ, theo bạn ai sẽ là người chủ động được
quyền bắt tay người kia?
3
bởi admin lúc Fri, Apr 20 '18 2:27 PM


40 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kỹ Năng Giao Tiếp


1. Trong một cuộc nói chuyện, bạn thường ________________ .
a. Tránh né việc mở đầu một cuộc trò chuyện
b. Mở đầu cuộc trò chuyện bằng việc bàn về những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện nhỏ
c. Tránh những những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện đi vào những vấn đề quan trọng hơn


2. Bạn thường:
a. Ngồi khi nói chuyện với một người đang ngồi
b. Đứng trong khi nói chuyện với một người đang ngồi
c. Dựa xuống trong khi nói chuyện với một người đang ngồi


3. Trong suốt câu chuyện, bạn:
a. Liên tục gật đầu
b. Gật đầu ở những thời điểm thích hợp
c. Giữ yên đầu


4. Trong buổi nói chuyện, bạn có khuynh hướng:
a. Nghiêm trang và không mỉm cười trong suốt cuộc trò chuyện
b. Luôn luôn cười lúc trò chuyện
c. Cười đúng lúc


5. Bạn ________________ dùng mắt để thể hiện thái độ trong suốt câu chuyện
a. Luôn luôn
b. Thỉnh thoảng
c. Không bao giờ


6. Bạn ________________ sử dụng những từ và cụm từ - “vui lòng”; “cám ơn”; “rất vui”; “xin lỗi”
a. Không bao giờ
b. Thường xuyên
c. Thỉnh thoảng


Download file tài liệu để xem thêm chi tiết


.pdf 40-cau-hoi-trac-nghiem-ky ...
Kích thước: bytes
Lần tải: 0 lần
Download
.pdf 40-cau-hoi-trac-nghiem-ky ...
Kích thước: bytes
Lần tải: 0 lần
Download