bởi admin lúc Fri, Apr 20 '18 2:27 PM | Lần xem 336 | Lần tải 10

Câu 1.
C. Biến dị tổ hợp.
D. Đột biến gen và biến dị tổ hợp.
Căn cứ vào sơ đồ sau của một hệ sinh thái:
Câu 12.
Sinh vật nào có sinh khối lớn nhất?
Giới hạn của thường biến là:
A. Sinh vật ăn tạp.
B. Sinh vật ăn cỏ.
A. Mức phản ứng của kiểu gen trước những biến đổi
C. Sinh vật phân hủy.
D. Sinh vật sản xuất.
của môi trường.
Câu 2.
B. Mức phản ứng của môi trường trước một kiểu gen.
Thứ tự các phân tử tham gia vào quá trình sinh tổng hợp
C. Mức phản ứng của kiểu hình trước những biến đổi
prôtêin như thế nào?
của kiểu gen.
A. mARN tARN ADN Polypeptit.
D. Mức phản ứng của kiểu hình trước những biến đổi
B. ADN mARN Polypeptit tARN.
của môi trường.
C. tARN Polypeptit ADN mARN.
Câu 13.
D. ADN mARN tARN Polypeptit.
Mục đích chủ yếu của kỹ thuật di truyền là:
Câu 3.
A. Sử dụng các thành tựu nghiên cứu về axit nuclêic.
Các enzym nào tham gia vào việc sửa chữa các tiền đột
B. Sử dụng các thành tựu về di truyền vi sinh vật.
iến?
C. Chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào
A. Reparaza, Ligaza.
B. ADN-Polymeraza, Ligaza.
nhận nhờ thể truyền để tổng hợp một loại prôtêin với
C. Ligaza, Prôlêaza.
D. ADN-Polymeraza.
số lượng lớn trong thời gian ngắn.
Câu 4.
D. Tất cả đều đúng.
Đột biến nào có thể mất đi trong quá trình sinh sản sinh
Câu 14.
dưỡng?
Thể truyền là gì?
A. Đột biến tiền phôi.
B. Đột biến sôma trội.
A. Là vectơ mang gen cần chuyển.
C. Đột biến sôma lặn.
D. Đột biến giao tử.
B. Là phân tử ADN có khả năng tự sao độc lập với
Câu 5.
ADN của tế bào nhận.
Biến dị nào không làm thay đổi cấu trúc của gen?
C. Hợp với gen cần chuyển tạo thành ADN tái tổ hợp.
A. Biến dị tổ hợp.
B. Biến dị đột biến.
D. Tất cả giải đáp đều đúng.
C. Biến dị thường biến.
Câu 15.
D. Biến dị thường biến và biến dị tổ hợp.
Để tăng năng suất cây trồng người ta có thể tạo ra các
Câu 6.
giống cây tam bội. Cây nào dưới đây là thích hợp nhất
Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin
cho việc tạo giống theo phương pháp đó?
tương ứng nhiều nhất?
A. Cây đậu Hà Lan.
B. Cây lúa.
A. Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu.
C. Cây củ cải đường.
D. Cây ngô.
B. Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc.
Câu 16.
C. Đảo vị trí giữa 2 nuclêôtit không làm xuất hiện mã kết
Tác nhân nào được dùng chủ yếu để gây đột biến gen ở
thúc.
ào tử?
D. Thay một nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa
A. Chùm nơtron.
B. Tia Bêta.
gen.
C. Tia gamma .
D. Tia tử ngoại.
Câu 7.
Câu
17.
Loại đột biến nào làm thay đổi các gen trong nhóm gen liên
Trong chăn nuôi và trồng trọt người ta tiến hành phép
kết này sang nhóm gen liên kết khác?
lai nào để tạo dòng thuần đồng hợp về gen quý cần
A. Đảo đoạn NST.
B. Chuyển đoạn NST.
củng cố ở đời sau?
C. Lặp đoạn NST.
D. Mất đoạn NST.
A. Lai gần.
B. Lai khác dòng.
Câu 8.
C. Lai khác giống.
D. Lai xa.
Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể được ký
Câu 18.
hiệu là 2n+1, đó là dạng đột biến nào?
Khi lai giữa các dòng thuần, ưu thế lai biểu hiện cao
A. Thể một nhiễm.
B. Thể tam nhiễm.
nhất ở thế hệ nào?
C. Thể đa nhiễm.
Câu 9.
D. Thể khuyết nhiễm.
A. F1
Câu 19.
B. F2
C. F3
D. F4
Người con trai có NST giới tính ký hiệu là XXY, mắc hội
Hiện tượng bất thụ do lai xa có liên quan đến giảm
chứng nào sau đây:
phân ở cơ thể lai là do:
A. Siêu nữ.
B. Claiphentơ (Klinefelter).
A. Sự không tương hợp giữa nhân và tế bào chất của
C. Tớcnơ (Turner).
D. Đao (Down).
hợp tử.
Câu 10.
B. Sự không tương đồng giữa bộ NST của 2 loài về
Do đột biến gen qui định Hb; Kiểu gen sau đây không mắc
hình thái và số lượng.
ệnh sốt rét?
C. Sự không tương đồng giữa bộ NST đơn bội và
A. HbSHbS.
C. HbsHbs.
Câu 11.
B. HbSHbs.
D. Tất cả các kiểu gen trên.
lưỡng bội của 2 loài.
D. Tất cả giải đáp đều đúng.
Câu 20.
Hiện tượng giúp sinh vật có khả năng phản ứng kịp thời
Tại sao không thể sử dụng tất cả các phương pháp
trước những biến đổi nhất thời hay theo chu kỳ của môi
nghiên cứu di truyền ở động vật cho người?
trường là các:
A. Vì ở người sinh sản ít và chậm (đời sống một thế hệ
A. Thường biến.
B. Đôt biến gen.
kéo dài).
Thanhnhanbt@yahoo.com 0902613939
Trang 1
B. Vì lý do xã hội (phong tục, tôn giáo).
D. Tần số tương đối của các alen ở mỗi gen thay đổi.
C. Không thể gây đột biến bằng các tác nhân lý hóa.
Câu 30.
D. Tất cả các nguyên nhân trên.
Trong một quần thể cây hoa mõm chó có 80 cây hoa
Câu 21.
Phương pháp dùng để xác định một tính trạng ở người phụ
thuộc vào kiểu gen hay phụ thuộc nhiều vào điều kiện của
môi trường là phương pháp nào?
trắng, 100 cây hoa hồng và 20 cây hoa đỏ biết rằng hoa
đỏ có kiểu gen CrCr,
hoa hồng có kiểu gen CrCw, hoa trắng có kiểu gen
CwCw. Tần số alen Cr trong quần thể là:
A. Phương pháp nghiên cứu phả hệ.
A. 0,25
B. 0,35
C. 0,45
D. 0,65
B. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
Câu 31.
C. Phương pháp nghiên cứu tế bào.
Hiện tượng nào sau đây không tạo nên nguyên liệu cho
D. Phương pháp nghiên cứu di truyền quần thể.
quá trình tiến hóa?
Câu 22.
A. Đột biến.
Đặc điểm nổi bật nhất của Đại Cổ Sinh là:
B. Sự biến đổi cơ thể do việc sử dụng hay không sử
A. Có nhiều sự biến đổi về điều kiện địa chất và khí hậu.
dụng các cơ quan.
B. Có sự chuyển từ đời sống dưới nước lên cạn của sinh vật.
C. Giảm phân và sự tái tổ hợp trong thụ tinh.
C. Cây hạt trần phát triển mạnh.
D. Tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân.
D. Dưới biển cá phát triển mạnh.
Câu 32.
Câu 23.
Theo học thuyết Đác-Uyn, loại biến dị nào có vai trò
Sự sống xuất hiện trên trái đất khi:
chính trong tiến hóa?
A. Có sự hình thành các côaxecva dưới biển.
A. Biến dị xác định.
B. Biến dị không xác định.
B. Có sự hình thành lớp màng kép lipôprôtêin phía ngoài
C. Biến dị tương quan.
D. Biến dị tập nhiễm.
côaxecva.
Câu 33.
C. Có sự hình thành hệ enzym trong côaxecva.
Tồn tại chính trong học thuyết tiến hóa của Đác-Uyn
D. Xuất hiện hệ tương tác giữa prôtêin và axit nuclêic trong
là:
côaxecva.
A. Chưa giải thích được nguyên nhân phát sinh biến dị
Câu 24.
và cơ chế di truyền các biến dị.
Bầu khí quyển nguyên thủy của trái đất có hỗn hợp các chất
B. Chưa phân biệt được biến dị di truyền và biến dị
khí sau ngoại trừ:
không di truyền.
A. CH4, Hơi nước.
C. Hydrô.
B. CH4, NH3, Hơi nước.
D. Oxy.
C. Chưa hiểu rõ cơ chế tác động của sự thay đổi của
ngoại cảnh.
Câu 25.
D. Chưa thành công trong giải thích cơ chế hình thành
Giai đoạn tiến hóa hóa học trong quá trình hình thành sự
các đặc điểm thích nghi của sinh vật.
sống trên trái đất đã được chứng minh trong phòng thí
Câu 34.
nghiệm bởi:
Nhân tố tiến hóa nào có tính định hướng?
A. A.I.Oparin.
B. H.Urey.
A. Đột biến.
B. Giao phối.
C. Miller.
D. Cả B,C.
C. Chọn lọc tự nhiên.
D. Cách ly.
Câu 26.
Câu 35.
Các yếu tố nào sau đây có thể góp phần vào quá trình tiến
Nhân tố nào làm biến đổi tần số tương đối của các alen
hóa của sinh vật?
ở mỗi lôcút trong quần thể nhanh nhất?
A. Núi cao, sông dài hoặc biển cả làm cách ly các quần thể.
A. Đột biến gen.
B. Giao phối.
B. Các quần thể khác nhau sinh sản vào những thời điểm
C. Chọn lọc tự nhiên.
khác nhau trong năm.
D. Chọn lọc tự nhiên và biến động di truyền.
C. Các quần thể khác nhau sống trong các sinh cảnh khác
Câu 36.
nhau.
Ở loài cỏ chăn nuôi Spartina bộ NST có 120 NST đơn,
D. Tất cả các yếu tố trên.
loài cỏ này đã được hình thành theo phương thức nào?
Câu 27.
A. Cách ly từ nòi địa lý.
Điều nào sau đây là đúng đối với cấu trúc của quần thể tự
B. Cách ly từ nòi sinh thái.
phối?
C. Lai xa kết hợp với đa bội hóa.
A. Tỉ lệ dị hợp giảm, đồng hợp tăng.
D. Chọn lọc nhân tạo.
B. Bao gồm các dòng thuần.
Câu 37.
C. Tần số tương đối của các alen ở các lôcút thay đổi.
Điều nào đúng trong sự hình thành loài theo quan niệm
D. Tất cả giải đáp đều đúng.
của sinh học hiện đại?
Câu 28.
A. Loài mới được hình thành từ sự tích lũy một đột
Quần thể tự phối ban đầu có toàn kiểu gen Aa, sau 3 thế hệ
iến có lợi cho sinh vật.
tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tồn tại trong quần thể là:
B. Loài mới được hình thành từ các biến dị tổ hợp ở
A. 25%
B. 50%
C. 75%
D. 87,5%
mỗi cá thể.
Câu 29.
C. Loài mới được hình thành từ một hay một tập hợp
Đặc điểm nào là của quần thể giao phối?
quần thể tồn tại trong quá trình chọn lọc tự nhiên.
A. Không có quan hệ bố mẹ, con cái.
D. Loài mới được hình thành bởi sự phân ly tính trạng
B. Chỉ có quan hệ tự vệ, kiếm ăn.
từ một loài ban đầu dưới tác động của chọn lọc tự
C. Có tính đa hình về kiểu gen và kiểu hình.
nhiên.
Thanhnhanbt@yahoo.com 0902613939
Trang 2
Câu 38.
D. Không phân ly của một cặp NST ở kỳ sau phân bào
Khảo sát các hóa thạch trong sự tiến hóa của loài người ta có
I hay phân bào II của giảm phân.
thể kết luận điều gì?
Câu 47.
A. Hướng tiến hóa của loài người là từ đơn giản đến phức
Sự hình thành hợp tử XYY ở người là do?
tạp.
A. Cặp NST giới tính XY sau khi tự nhân đôi không
B. Động lực của sự tiến hóa của loài người là chọn lọc tự
phân ly ở kỳ sau phân bào I của giảm phân ở bố tạo
nhiên.
giao tử XY.
C. Động lực chủ yếu của sự tiến hóa loài người là các nhân
B. Cặp NST giới tính XX của mẹ sau khi tự nhân đôi
tố xã hội như lao động, tiếng nói và tư duy.
không phân ly ở kỳ sau phân bào I của giảm phân tạo
D. Nhân tố sinh học như biến dị, di truyền và chọn lọc tự
giao tử XX.
nhiên không còn có tác dụng.
C. Cặp NST giới tính ở bố sau khi tự nhân đôi không
Câu 39.
phân ly ở phân bào II của giảm phân tạo giao tử YY.
Dựa vào bằng chứng nào sau đây để có thể kết luận người
D. Cặp NST giới tính của bố và mẹ đều không phân ly
và vượn người ngày này xuất phát từ một tổ tiên chung?
ở kỳ sau phân bào I của giảm phân tạo giao tử XX và
A. Người và vượn người có các nhóm máu giống nhau.
XY.
B. Bộ xương có thành phần và cách sắp xếp giống nhau.
Câu 48.
C. Đều có thể chế tạo và sử dụng công cụ lao động.
Thể tứ bội kiểu gen AAaa giảm phân cho các loại giao
D. Thể tích và cấu tạo của bộ não giống nhau.
tử nào?
Câu 40.
A. 100% Aa
B. 1 AA : 1 aa
Nếu bọ ăn lá trong lưới thức ăn trên phần lớn bị tiêu diệt thì
C. 1 AA : 4 Aa : 1 aa
D. 1AA : 2Aa : 1 aa
ảnh hưởng gì đến lưới thức ăn?
Câu 49.
A. Quần thể diều hâu bị tiêu diệt.
Ở đậu Hà-Lan, bộ NST 2n = 14, có bao nhiêu thể tam
B. Bọ ăn lá sinh sản nhanh để tạo nguồn thức ăn cho chim.
nhiễm kép khác nhau có thể hình thành?
C. Chim ăn sâu bọ chuyển sang ăn nhái cỏ.
A. 7
B. 14
C. 21
D. 28
D. Quần thể châu chấu sẽ tăng số lượng.
Câu 50.
Câu 41.
Đặc điểm nào không phải của thường biến?
Điểm nào giống nhau trong sự tự nhân đôi ADN và tổng
A. Là các biến dị định hướng.
hợp mARN?
B. Xảy ra đồng loạt trong phạm vi một thứ, một nòi
A. Nguyên tắc bổ sung.
hay một loài.
B. Do tác động cùng một loại enzym.
C. Có thể di truyền được cho các thế hệ sau.
C. Thời gian diễn ra như nhau.
D. Không là nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 51.
Câu 42.
Ưu điểm nổi bật nhất của kỹ thuật di truyền là:
Ai đã phát hiện ra tia X có thể gây ra đột biến?
A. Có thể kết hợp thông tin di truyền của các loài rất
A. J. Watson.
B. T.H.Morgan.
xa nhau.
C. H.Muller.
D. Chargaff.
B. Có thể sản xuất được các hóoc-môn cần thiết cho
Câu 43.
người với số lượng lớn.
Loại đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi chiều dài
C. Sản xuất được các vacxin phòng bệnh trên qui mô
của gen và tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit trong gen?
công nghiệp.
A. Mất 1 cặp nuclêôtit và đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit.
D. Tất cả đều đúng.
B. Thay thế một cặp nuclêôtit bằng một cặp nuclêôtit khác
Câu 52.
loại.
Thể truyền là gì?
C. Đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp
A. Plasmit của vi khuẩn.
nuclêôtit bằng một cặp nuclêôtit cùng loại.
B. Thể thực khuẩn Lambda.
D. Thêm một cặp nuclêôtit và thay thế cặp nuclêôtit này
C. Phân tử ADN có khả năng mang gen ghép và tự
ằng một cặp nuclêôtit khác.
nhân đôi độc lập.
Câu 44.
D. Tất cả đều đúng.
Cho các bộ ba ATTGXX trên mạch mã gốc ADN, dạng đột
Câu 53.
iến nào sau đây gây hậu quả nghiêm trọng nhất?
Tại sao trong chăn nuôi và trồng trọt để cải thiện về
A. ATXGXX
B. ATTGXA
năng suất thì ưu tiên phải chọn giống?
C. ATTXXXGXX
D. ATTTGXX
A. Vì giống qui định năng suất.
Câu 45.
B. Vì kiểu gen qui định mức phản ứng của tính trạng.
Tần số đột biến tự nhiên ở một gen xảy ra 1 đột biến trong:
C. Vì các biến dị di truyền là vô hướng.
A. 10 lần tự sao.
C. 104 106 lần tự sao.
B. 100 lần tự sao.
D. 1050-10100 lần tự sao.
D. Tất cả các lý do trên.
Câu 54.
Câu 46.
Để giải thích hiện tượng ưu thế lai, người ta cho rằng:
Hội chứng Đao ở người là hậu quả của hiện tượng nào?
AA aa. Đó là giả thuyết nào?
A. Tiếp hợp lệch của NST khi giảm phân.
A. Giả thuyết dị hợp, gen trội lấn át gen lặn.
B. Phân ly không đồng đều của các NST.
B. Tác động cộng gộp của các gen trội có lợi.
C. Một cặp NST sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau
C. Giả thuyết siêu trội.
nguyên phân.
D. Giả thuyết đồng trội.
Thanhnhanbt@yahoo.com 0902613939
Trang 3
bởi admin lúc Fri, Apr 20 '18 2:27 PM


368 câu hỏi trắc nghiệm Sinh học


Câu 1. Căn cứ vào sơ đồ sau của một hệ sinh thái:


Sinh vật nào có sinh khối lớn nhất?


A. Sinh vật ăn tạp. B. Sinh vật ăn cỏ.


C. Sinh vật phân hủy. D. Sinh vật sản xuất.


Câu 2. Thứ tự các phân tử tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin như thế nào?


A. mARN tARN ADN Polypeptit.


B. ADN mARN Polypeptit tARN.


C. tARN Polypeptit ADN mARN.


D. ADN mARN tARN Polypeptit.


Câu 3. Các enzym nào tham gia vào việc sửa chữa các tiền đột biến?


A. Reparaza, Ligaza.   B. ADN-Polymeraza, Ligaza.


C. Ligaza, Prôlêaza.    D. ADN-Polymeraza.


Câu 4. Đột biến nào có thể mất đi trong quá trình sinh sản sinh dưỡng?


A. Đột biến tiền phôi. B. Đột biến sôma trội.


C. Đột biến sôma lặn. D. Đột biến giao tử.


Câu 5. Biến dị nào không làm thay đổi cấu trúc của gen?


A. Biến dị tổ hợp.


B. Biến dị đột biến.


C. Biến dị thường biến.


D. Biến dị thường biến và biến dị tổ hợp.


Câu 6. Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin tương ứng nhiều nhất?


A. Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu.


B. Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc.


C. Đảo vị trí giữa 2 nuclêôtit không làm xuất hiện mã kết thúc.


D. Thay một nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa gen.


Câu 7. Loại đột biến nào làm thay đổi các gen trong nhóm gen liên kết này sang nhóm gen liên kết khác?


A. Đảo đoạn NST.       B. Chuyển đoạn NST.


C. Lặp đoạn NST.       D. Mất đoạn NST.


Câu 8. Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể được ký hiệu là 2n+1, đó là dạng đột biến nào?


A. Thể một nhiễm.      B. Thể tam nhiễm.


C. Thể đa nhiễm.        D. Thể khuyết nhiễm.


Download file tài liệu để xem thêm chi tiết


.pdf 368-cau-trac-nghiem-sinh- ...
Kích thước: bytes
Lần tải: 0 lần
Download
.pdf 368-cau-trac-nghiem-sinh- ...
Kích thước: bytes
Lần tải: 0 lần
Download