bởi admin lúc Fri, Apr 20 '18 2:27 PM | Lần xem 261 | Lần tải 1

GSTT GROUP
TUYỂN
TẬP
210
CÂU
HỎI

THUYẾT
HAY

KHÓ
môn
VẬT

Được biên soạn bởi đội ngũ thủ khoa GSTT Group 2011
Hà Nội
1/17/2013
+
Tuyển tập 200 câu hỏiLý Thuyết Vật Lý ôn thi Đại học hay và khó
Câu 1: Một sóng cơ có tần số f. Phát biểu đúng
A. Tốc độ truyền sóng biến thiên với tần số f.
B. Vận tốc các phần tử biến thiên với tần số f.
C. Biên độ dao động các phần tử vật chất trong môi trường biến thiên với tần số f.
D. Năng lượng của dao động được truyền đi với vận tốc bằng vận tốc dao động nguồn sóng.
Câu 2: Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn bằng 1 nửa giá trị cực đại khi vật có:
A. Động năng cực đại.
B. Động năng bằng ba lần thế năng.
C. Thế năng bằng động năng.
D. Thế năng bằng ba lần động năng.
Câu 3: Đối với con lắc đơn và con lắc lò xo, nếu chỉ tăng khối lượng của vật mà giữ nguyên biên độ giao động thì
A. Chu kì dao động của hai con lắc đều không thay đổi.
B. Chu kì dao động của hai con lắc đều tăng.
C. Năng lượng dao động của con lắc đơn tăng, của con lắc lò xo không đổi.
D. Năng lượng dao động của hai con lắc đều tăng.
Câu 4: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang phát quang
A. Chất lỏng fluorexien khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại.
B. Phát quang ở màn hình vô tuyến.
C. Phát quang ở đèn LED.
D. Phát quang ở con đom đóm.
Câu 5: Cơchếphóng xạ 𝛽 có thểlà
A. Một electron của nguyên tử bị hạt nhân hấp thụ, đồng thời nguyên tử phát ra một poziton.
B. Một proton có sẵn trong hạtnhân bị phát ra.
C. Một phần năng lượng liên lết của hạt nhân chuyển hóa thành mộtpoziton.
D. Mộtprotn trong hạtnhân phóng ra mộtpoziton và mộthạt khác để chuyển thành nơtron.
Câu 6: Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000Hz thực hiện một dao động toàn
phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là
A. 800.
B. 1000.
C. 625.
D. 1600.
Câu 7: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, suất điện động xoay chiều có tần số không phụ thuộc vào
A. Số cặp cực của phần cảm
B. Tốc độ quay của roto.
C. Số vòng dây của phần ứng.
D. Cấu tạo của phần cảm.
Câu 8: Thay đổi độ phóng xạ của mộtkhối chất phóng xạ bằng cách
A. Thay đổi nhiệt độ của khối chất phóng xạ.
B. Đặt khối chất phóng xạ vào từ trường mạnh.
C. Thay đổi khối lượng của khối chất phóng xạ.
D. Thay đổi hằng số phóng xạ của khối chất phóng xạ.
Câu 9: Dòng quang điện sẽ tắthẳn khi
A. eUAK =
mv2max
2
B. eUAK
mv2max
2
C.eUAK
mv2max
2
D.eUAK −
mv2max
2
Câu 10. Tính chấtquan trọng nhấtcủa tia Rơnghen để phân biệtnó với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là
A. tác dụng mạnh lên kính ảnh.
B. gây ion hoá các chất khí.
C. khả năng đâm xuyên lớn.
D. làm phát quang nhiều chất
Câu 11. Sựphát sáng của nguồn nào dưới đây là sự phát quang?
A. Bóng đèn xe máy.
B. Ngôi sao băng.
C. Hòn than hồng.
D. Đèn LED.
Câu 12. Tính chất nào sau đâykhông có chung ở tia hồng ngoại và tửngoại
A. đều gâyra hiện tượng quang điện ngoài.
B. đều có tác dụng nhiệt.
C. là các bức xạ không nhìn thấy.
D. đều có bản chất là sóng điện từ.
Câu 13. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện không phụ
thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Tần số của ánh sáng kích thích.
B. Cường độ chùm sáng kích thích.
C. Bước sóng của ánh sáng kích thích.
D. Bảnchất kim loại làm catốt.
Câu 14. Trong mạchđiện xoaychiều RLC không phân nhánh có ZL>ZC. Nếu tăng tầnsố dòng điệnthì
A. cảm kháng giảm.
B. cường độ hiệu dụng không đổi.
C. độ lệch pha của điệnáp so với dòng điện tăng.
D. dung kháng tăng.
Câu 15. Độ cao của âmphụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. Đồ thịdao động của nguồnâm.
B. Độ đàn hồicủa nguồnâm.
C. Biên độ dao động của nguồnâm.
D. Tần số của nguồnâm.
Câu 16. Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ.
A. Sóng điện từcó thể nhiễu xạ, phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
B. Có thành phần điện và thành phần từbiếnthiên vuông pha với nhau.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ mang năng lượng.
Câu 17. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. trễ pha pi/2 so với li độ.
B. cùng pha với so với li độ.
C. ngược pha với vận tốc.
D. sớm pha pi/2 so với vận tốc.
Câu 18. Trong một đoạn mạch điện xoaychiều gồm các phầntửR,L,C mắc nối tiếp, hiệu điệnthế hiệu dụng giữa
2 đầu đoạn mạch:
A. Luôn không bằng hiệu điệnthế hiệu dụng trên mỗiphầntử
B. Luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử
bởi admin lúc Fri, Apr 20 '18 2:27 PM


210 câu trắc nghiệm lý thuyết môn Vật Lý


Câu 1: Một sóng cơ có tần số f. Phát biểu đúng


A. Tốc độ truyền sóng biến thiên với tần số f.


B. Vận tốc các phần tử biến thiên với tần số f.


C. Biên độ dao động các phần tử vật chất trong môi trường biến thiên với tần số f.


D. Năng lượng của dao động được truyền đi với vận tốc bằng vận tốc dao động nguồn sóng.


Câu 2: Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn bằng 1 nửa giá trị cực đại khi vật có:


A. Động năng cực đại.


B. Động năng bằng ba lần thế năng.


C. Thế năng bằng động năng.


D. Thế năng bằng ba lần động năng.


Câu 3: Đối với con lắc đơn và con lắc lò xo, nếu chỉ tăng khối lượng của vật mà giữ nguyên biên độ giao động thì


A. Chu kì dao động của hai con lắc đều không thay đổi.


B. Chu kì dao động của hai con lắc đều tăng.


C. Năng lượng dao động của con lắc đơn tăng, của con lắc lò xo không đổi.


D. Năng lượng dao động của hai con lắc đều tăng.


Câu 4: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang phát quang


A. Chất lỏng fluorexien khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại.


B. Phát quang ở màn hình vô tuyến.


C. Phát quang ở đèn LED.


D. Phát quang ở con đom đóm.


Câu 5: Cơ chế phóng xạ 𝛽+ có thể là


A. Một electron của nguyên tử bị hạt nhân hấp thụ, đồng thời nguyên tử phát ra một poziton.


B. Một proton có sẵn trong hạt nhân bị phát ra.


C. Một phần năng lượng liên lết của hạt nhân chuyển hóa thành một poziton.


D. Một protn trong hạt nhân phóng ra một poziton và một hạt khác để chuyển thành nơtron.


Download file tài liệu để xem thêm chi tiết


.pdf 210-vat-ly-li-thuyet-trac ...
Kích thước: bytes
Lần tải: 0 lần
Download
.pdf 210-vat-ly-li-thuyet-trac ...
Kích thước: bytes
Lần tải: 0 lần
Download